HỒ SƠ MỜi thầu xây lắp gói thầu số 07: Toàn bộ phần chi phí xây lắp công trình



tải về 1.42 Mb.
trang5/12
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích1.42 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   12

b.2. Cải tạo sửa chữa, mở rộng mặt đập về phía hạ lưu:


- Chiều dài cải tạo trên tuyến đập là 207,3m (không tính đường dẫn phía hai đầu đập). Cao độ tim đường +1,75m và lề đường +1,65m. Chiều rộng cắt ngang hoàn thiện mặt đường là 10,5m (không tính phần tường thượng lưu và giằng ở hạ lưu). Đối với mặt đường cũ trải lớp bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cm sau khi đã bóc phần mặt bảo đảm theo cao trình ngưỡng tràn và phần mở rộng kết nối với đường cũ.

- Kết cấu mặt đường phần cải tạo mở rộng: Trải lớp BTNC12,5 dày 5cm trên lớp mặt dưới bằng BTNC19 dày 7 cm, lớp móng trên bằng cấp phối đá dăm Dmax 25,0mm dày 15cm, lớp móng dưới bằng cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm dày 18cm và nền đường bằng bê tông B7.5; chuyển tiếp giữa mặt tràn với mái tràn có giằng BTCT B20 dày 40cm rộng 40÷27cm; ở đỉnh tường thượng lưu và đỉnh giằng tiếp giáp mái hạ lưu có bố trí hệ thông cọc tiêu bảo vệ.

- Thân đập: Xử lý tiếp giáp mái đập cũ, lấp đầy phần mái bị xói lỡ và phần áp trúc đập đến cao trình +0.53m bằng bê tông mác thấp B7.5 độn đá hộc tỷ lệ 25%. Từ cao trình +0.53m trở lên là bê tông mác thấp M100 và kết cấu mặt đường.

- Mái đập: Hệ số mái m=2,0; Từ cao trình -0,166m đến cao trình -3,766 m đổ bằng bê tông cốt thép B20 dày 30cm trên lớp bê tông lót dày 10cm, giằng chân mái kết cấu bằng BTCT B20 có gia cố móng giằng bằng cọc tre dài 3,5m với mật độ 25cọc/m2; Từ cao trình -0,166m lên đến giằng đỉnh đập gia cố bằng đá xây vữa M100 dày 40cm; Bố trí giằng BTCT B20 trên mái đập tại cao trình -0,166m và ở đỉnh hạ lưu đập.

- Chân đập: Chiều rộng 6m, gia cố bằng đá hộc xếp khan dày 50cm, có khung giằng bằng BTCT B20 với kích thước giằng bxh = 0,2x0,5m.

- Nối tiếp chân đập dài 9m, gia cố bằng đá hộc xếp khan dày 30cm, có bố trí khung 3x3m đóng bằng cọc tre dài 2,5m, khoảng cách 5cọc/m. Phía ngoài cùng đổ lăng thể đá hộc giữ chân m=3.

- Mương cáp kỹ thuật ngầm: Tổng chiều dài là 252,84m, kết cấu bằng bê tông B15, kích thước rộng 40cm, cao 45cm, bản đáy và tường dày 20cm. Nắp hộp lắp tấm đan BTCT B20 dày 20cm, kích thước đan 80x100cm.

b.3. Nạo vét đất bãi bồi thượng lưu đập:

- Tại vị trí sát tường thượng lưu đập đào đến cao trình -1,0m, bạt mái m=5 nạo vét đất bồi phía thượng đến cao trình -1,5m.

- Đào kênh dẫn vào cống đến cao trình đáy là -2,5m, chiều rộng kênh là 18m, hệ số mái m=5, chiều dài kênh dẫn 98m.

b.4. Chỉnh trang lại lề đường Nguyễn Công Trứ:

- Tháo dỡ bó vỉa, mở rộng bán kính cong R=12m, lắp đặt bó vỉa, rãnh vỉa, lát gạch vỉa hè trong phạm vi lề đường rộng 2,5m. Bó vỉa và rãnh vỉa bằng bê tông B20.

- Kết cấu mặt đường làm mới trong phạm vi mở rộng thêm: Trải lớp BTNC12,5 dày 5cm trên lớp mặt dưới bằng BTNC19 dày 7 cm, lớp móng trên bằng cấp phối đá dăm Dmax 25,0mm dày 15cm, lớp móng dưới bằng cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm dày 18cm, đất cấp phối đầm chặt đạt K= 0,98 dày 50cm.

- Phần mặt đường thay mặt đường nhựa cũ bị hỏng: Trải lớp BTNC12,5 dày 5cm trên lớp mặt dưới bằng BTNC19 dày 7cm, dưới là lớp mặt đường cũ.

b.5. Gia cố vai phải hạ lưu đập:

- Gia cố vai phải hạ lưu đập: Tuyến kè dài 33m, mái m = 1,0, bằng xây đá vữa XM M100 từ cao trình +2,16m xuống -0,166m dày 40cm, từ cao trình -0,166m trở xuống bằng BTCT B20 dày 30cm, giữ chân phần tiếp giáp với mái tràn và bể tiêu năng bằng chân khay bảo đảm chống sạt lỡ cho bờ sông phía hạ lưu vai phải đập Đá.

b.6. Xử lý tường phía thượng lưu:

Đục xờm bề mặt, tô trát mái tường thượng lưu (tiếp giáp sông Hương) đến cao trình -0,50m và đổ bù tạo phẳng đỉnh tường cũ bằng bê tông B15 bảo đảm thẩm mỹ cho công trình.

b.7. Hệ thống điện chiếu sáng:

- Lắp dựng cột đèn: Số lượng 9 cột, gồm 2 loại cột đèn với chiều cao 9,5m vươn 1,5m lắp trên đế gang trang trí dùng 2 loại cần đèn: đơn và cột đôi 900, mạ kẽm sau đó sơn 2 lớp màu xám. Móng cột đèn bằng bê tông B15.

- Đèn chiếu sáng: Dùng loại đèn đường phố Sodium Albany Maxi 250W, số lượng 11 bộ. Tủ điều khiển chiếu sáng 2 chế độ - 3 pha lắp bộ điều khiển giám sát chiếu sáng. Số lượng 01 tủ. Dây dẫn cáp ngầm hạ thế bằng đồng loại Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (4x10)mm2, phía ngoài được bảo vệ bằng ống nhựa xoắn d65/50.

b.8. Các hạng mục công trình phụ trợ:

b.8.1. Tuyến đê quai hạ lưu đập:

Vị trí tuyến cách tuyến đập 120 về phía hạ lưu. Đoạn giữa lòng sông và vai phải tuyến đóng bằng cừ Larsen IV với tổng chiều dài 129,2m, có tăng cường hệ thống chống chuyển vị và bạt chống thấm; cao trình đỉnh cừ +1,2m. Phía vai phải cách bờ kè đường Hàn Mặc Tử khoảng gần 2m đắp bằng bao tải đất và bạt chống thấm, chống xói ngầm tránh phá vỡ mái kè đá xây ven đường.

b.8.2. Đường tránh tạm kết hợp đê quai phía thượng lưu:

Tuyến đường tránh chiều dài 195,88m để lưu thông phương tiện thô sơ và xe máy và kết hợp đê quai thượng lưu, cao trình đỉnh +1,50, mặt rộng 6,0m, mái m=1,5, móng đường đắp bằng đất cấp phối, mặt đường đá dăm thâm nhập nhủ tương tiêu chuẩn 1,8kg/m2.

b.8.3. Công tác đảm bảo an toàn giao thông:

Lắp dựng các Barie kết hợp lắp biển báo, bố trí đèn cảnh báo vào buổi tối. Tại phía hai đầu đập Đá lắp dựng rào chắn công trình ngăn các phương tiện đi qua đập, đèn báo buổi tối tại vị trí rào chắn. Lắp dựng các biển báo, biển cấm tại khu vực xây dựng công trình.

c) Thời hạn hoàn thành: 120 ngày.

CHƯƠNG V. BẢNG TIÊN LƯỢNG

Trong Chương này, bên mời thầu liệt kê khối lượng công việc mà nhà thầu phải thực hiện làm căn cứ để nhà thầu tính toán giá dự thầu.

Nhà thầu lập đơn giá dự thầu trên cơ sở bảng khối lượng mời thầu kết hợp đối chiếu và tính toán từ hồ sơ thiết kế, để đảm bảo đơn giá dự thầu cuối cùng là giá của sản phẩm hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế. Đơn giá và giá thành dự thầu nhà thầu ghi trong biểu khối lượng là đơn giá và giá thành bao gồm: Vật tư, vật liệu, nhân công, lắp dựng, máy thi công, phương án vận chuyển vật liệu và thiết bị thi công đến chân công trình… thuế và các chi phí theo quy định, trách nhiệm pháp lý và các nghĩa vụ đã nêu ra hoặc ghi trong hợp đồng.

Đơn giá và giá thành dự thầu phải được điền đầy đủ cho các công việc trong "Bảng tiên lượng", mặc dù công việc đó có ghi khối lượng hay không. Các công việc trong Bảng kê khối lượng không điền đơn giá hoặc giá thành sẽ được coi như đã tính trong các thành phần của công việc khác. Tổng giá thành theo các điều khoản hợp đồng là tổng giá thành của từng công việc trong biểu khối lượng, nếu có công việc không ghi giá thành thì giá thành của công việc đó coi như đã được tính trong các thành phần của công việc có liên quan.

Đơn giá và thành tiền được ghi bằng đồng tiền Việt Nam;

Đơn giá và giá thành được ghi bằng đồng tiền Việt Nam. Đơn giá do Nhà thầu điền phải làm tròn số đến hàng đơn vị.

Bên mời thầu sẽ sửa các lỗi do sai sót theo quy định của HSMT.

Nhà Thầu phải đi kiểm tra thực địa để xác định khối lượng và tính toán công việc cấu thành vào đơn giá; Đơn giá dự thầu phải được xây dựng căn cứ vào khả năng thực tế của Nhà thầu về biện pháp công nghệ thi công, năng suất máy và nhân công của đơn vị, điều kiện trang bị hoặc thuê mướn thiết bị thi công và vận chuyển của Nhà thầu để bảo đảm tính khả thi. Tránh hiện tượng hạ giá thành bất hợp lý để trúng thầu và sau đó không có khả năng thực hiện được Hợp đồng. Tổ tư vấn chấm thầu có thể yêu cầu nhà thầu giải thích những đơn giá bất hợp lý, nếu nhà thầu không giải thích rõ sẽ coi là những sai lệch và đưa vào giá đánh giá.

Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu có thể thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu.

Trên cơ sở các bản vẽ đã được cung cấp và nội dung yêu cầu kỹ thuật trong hồ sơ mời thầu, Nhà thầu có trách nhiệm tính toán và kiểm tra kỹ khối lượng này. Trường hợp có sai khác, nhà thầu phải có văn bản đề nghị bên mời thầu làm rõ trước khi lập giá thầu chính. Trường hợp nhà thầu không kiểm tra kỹ, bỏ sót khối lượng nhưng vẫn định giá dự thầu và được trúng thầu, thì giá trị khối lượng bỏ sót đó không được bổ sung và thanh toán. Khối lượng ghi trong "Bảng tiên lượng" là khối lượng thiết kế kỹ thuật cung cấp làm cơ sở chung cho việc đấu thầu. Cơ sở để thanh toán sẽ là khối lượng do Nhà thầu đã thi công theo đúng bản vẽ thiết kế, chỉ tiêu kỹ thuật quy định và được Bên mời thầu nghiệm thu xác nhận;

BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU



TT

Hạng mục công tác

Đơn vị

Khối lượng

 

*\1- Cống ngầm

 

 

 

+) Hố móng

 

 

1

Cừ Larsen 4; ép cọc cừ Larsen trên cạn

1 m

636,000

2

Nhổ cọc cừ Larsen trên cạn

1 m

636,000

3

Đào móng, chiều rộng móng > 20m, Đất cấp II

1 m3

1.929,100

4

Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ra bãi thải, cự ly 4km

1 m3

1.838,260

5

Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn

m3

61,000

6

Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa

1 m2

181,000

7

Đào hỗn hợp sạn sỏi đá hộc, (lớp 1)

1 m3

675,920

8

Đắp đất bằng máy đầm đạt độ chặt yêu cầu k=0.98 (đất mua tại mỏ vận chuyển đến chân công trình)

1 m3

411,840

9

Vải địa kỹ thuật có đặc tính kỹ thuật, cơ lý tương đương ART14

1 m2

198,080

10

Đắp bao tải đất (đất tận dụng đất đào)

1 m3

23,590

11

Bơm nước hố móng

1 ca

3,000

 

+) Cửa vào cống ngầm

 

 

12

Đóng cọc tre có chiều dài cọc L=3.5m; Đất cấp I

1 cọc

1.385,000

13

Bê tông lót móng; Vữa bê tông thương phẩm M100, đổ bằng cần cẩu

1 m3

5,020

14

Bê tông móng chiều rộng R>250cm; Vữa bê tông thương phẩm M250, đổ bằng cần cẩu

1 m3

22,720

15

Bê tông trụ pin, dày <=0.45m; Vữa bê tông thương phẩm M250, đổ bằng cần cẩu

1 m3

7,510

16

Bê tông bản cống, cao <=4m; Vữa bê tông thương phẩm M250, đổ bằng cần cẩu

1 m3

24,760

17

Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, cao <=4m; Vữa bê tông thương phẩm M250, đổ bằng cần cẩu

1 m3

10,490

18

Ván khuôn kim loại móng

1 m2

32,990

19

Ván khuôn kim loại trụ pin

1 m2

42,880

20

Ván khuôn kim loại bản cống, cao <= 16m

1 m2

18,880

21

Ván khuôn kim loại tường, Cao <=16m

1 m2

39,330

22

SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm

Tấn

0,289

23

SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=18mm

Tấn

1,768

24

SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép d>18mm

Tấn

0,077

25

SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m

Tấn

0,255

26

SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d<=18 mm, cao<=4m

Tấn

0,692

27

SXLD cốt thép bản cống, đường kính cốt thép d> 10 mm, cao<= 16m

Tấn

0,659

28

Vải địa kỹ thuật có đặc tính kỹ thuật, cơ lý tương đương ART14

1 m2

113,050

29

Xếp đá khan trên mặt bằng, không chít mạch

1 m3

35,910

30

Làm khớp nối bằng tấm nhựa KN92 loại B300

1 m

21,940

 

+) Thân cống

 

 

31

Đóng cọc tre có chiều dài cọc L=3.5m, đất cấp I

1 cọc

5.552,000

32

Bê tông lót móng; Vữa bê tông thương phẩm M100, đổ bằng cần cẩu

1 m3

15,420

33

Bê tông móng chiều rộng R>250cm; Vữa bê tông thương phẩm M250, đổ bằng cần cẩu

1 m3

67,080

34

Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, cao <=4m; Vữa bê tông thương phẩm M250, đổ bằng cần cẩu

1 m3

68,400

35

Bê tông bản cống, cao <=4m; Vữa bê tông thương phẩm M250, đổ bằng cần cẩu

1 m3

53,220

36

Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2, cao <=4m; Vữa bê tông thương phẩm M250, đổ bằng cần cẩu

1 m3

0,330

37

Ván khuôn kim loại móng

1 m2

21,160

38

Ván khuôn kim loại tường, xà dầm, giằng, cao <=16m

1 m2

321,890

39

Ván khuôn kim loại bản cống

1 m2

113,340

40

SXLD cốt thép móng; Đường kính cốt thép d<=10mm

Tấn

0,909

41

SXLD cốt thép móng; Đường kính cốt thép d<=18mm

Tấn

5,015

42

SXLD cốt thép tường; Đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m

Tấn

0,655

43

SXLD cốt thép tường; Đường kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m

Tấn

5,340

44

SXLD cốt thép bản cống; Đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m

Tấn

0,169

45

SXLD cốt thép bản cống; Đường kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m

Tấn

5,295

46

SXLD cốt thép cột, trụ; Đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m

Tấn

0,011

47

SXLD cốt thép cột, trụ; Đường kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m

Tấn

0,058

48

Làm khớp nối bằng tấm nhựa KN92 loại B300

1 m

19,540

49

Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy - 4 lớp nhựa

1 m2

142,100

 

+) Cửa ra cống ngầm

 

 

50

Đóng cọc tre có chiều dài cọc L=2.5m; Đất cấp I

1 cọc

2.993,000

51

Bê tông lót móng; Vữa bê tông thương phẩm M100, đổ bằng cần cẩu

1 m3

12,020

52

Bê tông móng chiều rộng R>250cm; Vữa bê tông thương phẩm M250, đổ bằng cần cẩu

1 m3

46,500

53

Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, cao <=4m; Vữa bê tông thương phẩm M250, đổ bằng cần cẩu

1 m3

33,510

54

Bê tông bản cống, cao <=4m; Vữa bê tông thương phẩm M250, đổ bằng cần cẩu

1 m3

15,650

55

Ván khuôn kim loại móng

1 m2

20,040

56

Ván khuôn kim loại tường, xà dầm, giằng, cao <=16m

1 m2

164,420

57

Ván khuôn kim loại bản cống

1 m2

40,300

58

SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm

Tấn

0,558

59

SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=18mm

Tấn

3,964

60

SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m

Tấn

0,091

61

SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m

Tấn

2,755

62

SXLD cốt thép bản cống, đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m

Tấn

0,311

63

SXLD cốt thép bản cống, đường kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m

Tấn

1,658

64

Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC

1 m

16,000

65

Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy - 4 lớp nhựa

1 m2

13,600

66

Quét nhựa bitum nóng vào thân cống

1 m2

285,290

 

+) Mái đập trong phạm vi cống ngầm

 

 

67

Cào bóc lớp mặt đường bêtông asphalt; Chiều dày lớp cắt <= 7cm

1 m2

15,143

68

Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa

1 m2

6,200

69

Bê tông mac thấp; Vữa bê tông thương phẩm M100, đổ bằng cần cẩu

1 m3

104,460

70

Bê tông móng; Vữa bê tông thương phẩm M100, độn đá hộc 25%

1 m3

67,800

71

Bê tông đổ bù; Vữa bê tông đá 2x4 M200

1 m3

0,750

72

Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc; Vữa XM cát vàng M100

1 m3

33,230

73

Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70; Lượng nhựa 1.2kg/m2

1 m2

259,880

74

Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Axit; Lượng nhũ tương 0.5kg/m2

1 m2

259,880

75

Cấp phối BTNC 19 (theo 22TCN 249-98 Bộ GTVT); Sản xuất BTNC 19 tại trạm trộn và vận chuyển đến công trình bằng ô tô

1 Tấn

43,192

76

Cấp phối BTNC 12,5 (theo 22TCN 249-98 Bộ GTVT); Sản xuất BTNC 12,5 tại trạm trộn và vận chuyển đến công trình bằng ô tô

1 Tấn

31,497

77

Rải thảm mặt đường BTNC 19; Chiều dày đã lèn ép=7cm

1 m2

259,880

78

Rải thảm mặt đường BTNC 12,5; Chiều dày đã lèn ép=5cm

1 m2

259,880

79

Làm móng lớp dưới CPĐD Dmax=37.5cm; Đường mở rộng

1 m3

46,778

80

Làm móng lớp trên CPĐD Dmax=25cm; Đường mở rộng

1 m3

38,982

81

LĐ ống nhựa thoát nước; Đường kính ống 60mm

1 m

45,000

82

Bê tông mái tràn và giằng; Vữa bê tông thương phẩm M250, đổ bằng cần cẩu

1 m3

39,990

83

Bê tông móng chiều rộng R>250cm; Vữa bê tông thương phẩm M250, đổ bằng cần cẩu

1 m3

14,660

84

Bê tông lót móng; Vữa bê tông thương phẩm M100, đổ bằng cần cẩu

1 m3

7,350

85

Ván khuôn kim loại mái tràn

1 m2

142,370

86

Ván khuôn kim loại móng

1 m2

25,730

87

Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy - 4 lớp nhựa

1 m2

20,540

88

SXLD cốt thép móng; Đường kính cốt thép d<=10mm

Tấn

0,710

89

SXLD cốt thép móng; Đường kính cốt thép d<=18mm

Tấn

1,668

90

SXLD cốt thép xà, dầm, giằng; Đường kính cốt thép d<=10 mm

Tấn

0,102

91

SXLD cốt thép xà, dầm, giằng; Đường kính cốt thép d<=18 mm

Tấn

0,122

 

*\2- Nạo vét bãi bồi, đường tránh tạm và xử lý tường phía thượng lưu

 

 

 

+) Nạo vét thượng lưu

 

 

92

Đào rãnh tô trát tường thượng lưu bằng máy đào, Đất cấp I

1 m3

587,480

93

Đào xúc đất bằng máy đào, đổ lên ô tô, vận chuyển ra bãi thải cự ly 4km; Đất cấp I

1 m3

2.120,840

94

Đào, nạo vét đất bằng máy đào gầu dây đổ lên bờ cao<=3m; Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi <15%

1 m3

7.355,680
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   12


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương