HỒ SƠ MỜi thầu xây lắp gói thầu số 07: Toàn bộ phần chi phí xây lắp công trình



tải về 1.42 Mb.
trang3/12
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích1.42 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   12


Mục 34. Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật

Việc đánh giá về mặt kỹ thuật đối với từng HSDT được thực hiện theo phương pháp chấm điểm (100 điểm), bao gồm các nội dung sau đây:



TT

Tiêu chuẩn đánh giá

Điểm tối đa

Thang điểm chi tiết

Điểm tối thiểu

I

Mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của vật liệu xây dựng

20

 

15

1

Xi măng, bê tông thương phẩm

4

 

 

 

Thỏa thuận hoặc hợp đồng cung cấp đáp ứng yêu cầu về chất lượng, số lượng, tiến độ cung ứng

 

2

 

 

Chứng chỉ thí nghiệm vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật

 

2

 

2

Cốt thép

4

 

 

 

Thỏa thuận hoặc hợp đồng cung cấp đáp ứng yêu cầu về chất lượng, số lượng, tiến độ cung ứng

 

2

 

 

Chứng chỉ thí nghiệm vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật

 

2

 

3

Cát, đá dăm các loại, đá hộc

4

 

 

 

Thỏa thuận hoặc hợp đồng cung cấp đáp ứng yêu cầu về chất lượng, số lượng, tiến độ cung ứng

 

2

 

 

Chứng chỉ thí nghiệm vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật

 

2

 

4

Cừ larsen IV

4

 

 

 

Thỏa thuận hoặc hợp đồng cung cấp đáp ứng yêu cầu về chất lượng, số lượng, tiến độ cung ứng

 

2

 

 

Chứng chỉ thí nghiệm vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật

 

2

 

5

Các loại vật liệu khác: Đất cấp phối, vải lọc, cọc tre, nhựa đường, nhựa bitum …

4

 

 

 

Thỏa thuận hoặc hợp đồng cung cấp đáp ứng yêu cầu về chất lượng, số lượng, tiến độ cung ứng

 

2

 

 

Chứng chỉ thí nghiệm vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật

 

2

 

II

Hệ thống tổ chức và nhân sự

14

 

7

1

Sơ đồ hệ thống tổ chức của nhà thầu tại công trường:

2

 

 

-

Các bộ phận quản lý tiến độ, kỹ thuật, hành chính kế toán, chất lượng, vật tư, máy móc, thiết bị, an toàn, an ninh, môi trường

 

1

 

-

Các đội, tổ thi công

 

1

 

2

Nhân sự khác (ngoại trừ nhân sự chủ chốt đã đánh giá trong yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm):

4

 

 

-

Các cán bộ giám sát thi công

 

1

 

-

Các cán bộ quản lý chất lượng (trắc đạc, thí nghiệm ...)

 

1

 

-

Các đội trưởng thi công cho từng công tác thi công

 

1

 

-

Trình độ tay nghề của các công nhân chủ chốt/ bậc cao

 

1

 

3

Kinh nghiệm thi công gói thầu tương tự

6

 

 

-

Kinh nghiệm đã thực hiện các dự án có kỹ thuật ở vùng địa lý, địa chất, hiện trường tương tự

 

3

 

-

Số lượng các hợp đồng xây lắp tương tự [công trình xây dựng cống đầu mối và đập cấp III hoặc công trình thủy lợi như đê, kè có giá trị hợp đồng > 11 tỷ, tiến độ thi công hoàn thành nhanh <1 năm] đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ trong thời gian 3 năm (2012, 2013, 2014): >=1 hợp đồng

 

3

 

4

Có tính toán để chọn thiết bị thi công chủ yếu: máy đào, ô tô, máy trộn, máy đầm, cần cẩu, máy ép thủy lực

2

2

 

III

Các giải pháp kỹ thuật cho các công tác/ hạng mục chủ yếu

44

 

37

1

Trình bày nội dung quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn áp dụng cho:

8

 

 

-

Vật liệu xây dựng, vữa bê tông

 

1

 

-

Thi công và nghiệm thu công tác đất, nền móng

 

1

 

-

Thi công và nghiệm thu công tác cốp pha đà giáo

 

1

 

-

Sản xuất, lắp đặt và nghiệm thu cốt thép

 

1

 

-

Thi công và nghiệm thu công tác bê tông

 

1

 

-

Thi công và nghiệm thu công tác xây đá hộc

 

1

 

-

Thi công và nghiệm thu công tác lát đá hộc

 

1

 

-

Thi công và nghiệm thu kết cấu thép, cừ larsen

 

1

 

2

Tổ chức mặt bằng công trường:

3

 

 

-

Mặt bằng bố trí công trình tạm, thiết bị thi công, kho bãi tập kết vật liệu, chất thải

 

1

 

-

Bố trí rào chắn, biển báo

 

1

 

-

Giải pháp cấp điện, cấp nước, thoát nước, giao thông, liên lạc trong quá trình thi công

 

1

 

3

Giải pháp trắc đạc để định vị các kết cấu công trình, tim, mốc trong quá trình thi công và nghiệm thu

3

 

 

-

Thiết bị trắc đạc (máy trắc đạc, thước …)

 

1

 

-

Định vị vị trí công trình, tim tuyến trên thực địa, dựng ga kèo định vị kết cấu công trình.

 

1

 

-

Thành lập lưới khống chế thi công, ít nhất là 4 cọc mốc chính nằm ngoài phạm vi hố móng

 

1

 

4

Thi công đường tránh tạm phía thượng lưu

2

 

 

-

Đắp đất nền đường

 

1

 

-

Thi công mặt đường láng nhựa

 

1

 

5

Công tác thi công lắp dựng cừ larsen, thi công đê quai hạ lưu

3

3

 

6

Thi công mở rộng mặt đập về hạ lưu

10

 

 

-

Thi công đào đất móng, bảo vệ vách hố móng, tiêu nước hố móng

 

1

 

-

Thi công đóng cọc tre

 

1

 

-

SXLD ván khuôn, thi công bê tông giằng

 

1

 

-

Thi công đổ bê tông mác thấp thân đập




1




-

SXLD ván khuôn, cốt thép, thi công bê tông mái đập

 

1

 

-

SXLD ván khuôn, cốt thép, thi công bê tông hộp kỹ thuật

 

1

 

-

Công tác lát đá phía hạ lưu chân đập

 

1

 

-

Công tác xây đá mái hạ lưu đập

 

1

 

-

Công tác làm móng cấp phối đá dăm mặt đường

 

1




-

Công tác rải thảm bê tông nhựa mặt đường cũ và mới

 

1

 

7

Thi công cống ngầm

7

 

 

-

Đào đất móng, tiêu nước hố móng

 

1

 

-

Công tác gia cố hố móng cống




1




-

Thi công đóng cọc tre

 

1

 

-

SXLD ván khuôn, cốt thép, thi công bê tông bản đáy

 

1

 

-

SXLD ván khuôn, cốt thép, thi công bê tông tường

 

1

 

-

SXLD ván khuôn, cốt thép, thi công bê tông bản cầu

 

1

 

-

Đắp đất hai bên cống, hoàn trả mặt đường theo kết cấu hoàn thiện

 

1

 

8

Thi công các hạng mục công trình :
(Điện chiếu sáng, nạo vét thượng lưu, mở rộng lề đường Nguyễn Công Trứ ….)

6

 

 

-

Công tác thi công móng, lắp dựng cột đèn

 

1

 

-

Công tác lắp đặt thiết bị hệ thống điện

 

1

 

-

Công tác đào nạo vét đất phía thượng lưu đập

 

1

 

-

Công tác vận chuyển đất đào ra bải thải

 

1

 

-

Công tác làm mặt đường đoạn mở rộng lề đường Nguyễn Công Trứ

 

1

 

-

Công tác thi công xử lý tường thượng lưu đập

 

1

 

9

San đất, vận chuyển đất thải, dọn dẹp hoàn trả hiện trạng công trình

2

2

 

V

Biện pháp, quy trình quản lý thi công

11

 

8

1

Quản lý chất lượng:

6

 

 

-

Quản lý chất lượng vật tư: các quy trình kiểm tra chất lượng vật tư, tiếp nhận, lưu kho, bảo quản

 

2

 

-

Quản lý chất lượng cho từng loại công tác thi công (đào, lấp đất, cốp pha, đà giáo, cốt thép, bê tông, nề, cọc tre, xây, lát ...): quy trình lập biện pháp thi công, thi công, kiểm tra, nghiệm thu

 

2

 

-

Biện pháp bảo quản vật liệu, công trình khi tạm dừng thi công, khi mưa bão

 

1

 

-

Sửa chữa hư hỏng và bảo hành công trình

 

1

 

2

Quản lý tài liệu, hồ sơ, bản vẽ hoàn công, nghiệm thu, thanh quyết toán

2

2

 

3

Quản lý an toàn trên công trường

2

2

 

-

Tổ chức đào tạo, thực hiện và kiểm tra an toàn lao động

 

 

 

-

Biện pháp đảm bảo an toàn lao động cho từng công đoạn thi công

 

 

 

-

Phòng chống cháy nổ trong và ngoài công trường

 

 

 

-

An toàn giao thông ra vào công trường

 

 

 

-

Bảo vệ các công trình hạ tầng, đường vận chuyển, cây xanh trong khu vực

 

 

 

-

An toàn cho cư dân xung quanh công trường

 

 

 

-

Bảo vệ an ninh công trường, quản lý nhân lực, thiết bị

 

 

 

4

Quản lý môi trường:

1

1

 

 

Các biện pháp giảm thiểu

 

 

 

-

Tiếng ồn

 

 

 

-

Bụi, khói

 

 

 

-

Rung

 

 

 

-

Kiểm soát nước thải các loại

 

 

 

-

Kiểm soát rò rỉ dầu mỡ, hoá chất

 

 

 

-

Kiểm soát rác thải, nhà vệ sinh của công nhân trên công trường

 

 

 

VI

Tiến độ thi công

9

 

7

1

Tổng tiến độ thi công: thời hạn hoàn thành công trình, sự phối hợp giữa các công tác thi công, các tổ đội thi công

 

5

 

2

Biểu đồ huy động: nhân công

 

1

 

3

Biểu đồ huy động: thiết bị

 

1

 

3

Biện pháp đảm bảo tiến độ thi công, duy trì thi công khi mất điện, đảm bảo thiết bị trên công trường hoạt động liên tục

 

2

 

VI

Hướng dẫn về vận hành, bảo trì cho nhóm quản lý, duy tu bảo dưỡng

2

 

1

 

Tổng

100

 

75
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   12


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương