HÀ NỘI, 2014 BỘ giáo dục và ĐÀo tạo bộ y tế trưỜng đẠi họC y tế CÔng cộNG



tải về 1.27 Mb.
trang1/21
Chuyển đổi dữ liệu14.07.2016
Kích1.27 Mb.
  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   21


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG


DƯƠNG PHÚC LAM


NGHIÊN CỨU CAN THIỆP DỰA VÀO CỘNG ĐỒNG

NHẰM GIẢM HÀNH VI NGUY CƠ LÂY NHIỄM HIV/AIDS Ở PHỤ NỮ MẠI DÂM

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

LUẬN ÁN TIẾN SĨ Y TẾ CÔNG CỘNG

HÀ NỘI, 2014

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG


DƯƠNG PHÚC LAM


NGHIÊN CỨU CAN THIỆP DỰA VÀO CỘNG ĐỒNG

NHẰM GIẢM HÀNH VI NGUY CƠ LÂY NHIỄM HIV/AIDS Ở NHÓM PHỤ NỮ MẠI DÂM

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

LUẬN ÁN TIẾN SĨ Y TẾ CÔNG CỘNG


CHUYÊN NGÀNH: Y TẾ CÔNG CỘNG

Mã số: 62720301
HƯỚNG DẪN KHOA HỌC

GS. TS. NGUYỄN THANH LONG

HÀ NỘI, 2014
LỜI CAM ĐOAN


Tôi xin cam đoan đây là công trình do chính tôi thực hiện. Các số liệu kết quả trong luân án là trung thực và chưa được ai công bố trong bất kỳ công trình nào.


Tác giả

Dương Phúc Lam





DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT





AIDS
BCS

BKT


BTTX

BTKTX


HQCT

CTV


DFID
ĐTGSHV

ĐBSCL


ĐĐV

FHI
HIV


IBBS
MDĐP

MDN


MDNH

MSM
NCMT

LIFEGAP

PEPFAR


PLTMC

PNMD


PVS

QHTD


RDS
STI
TCCD

TCYTTG


TVXN

UBQGPC AIDS

UNAIDS
US CDC
VCT
Viện VSDTTƯ

WB

WHO




Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải

(Acquired Immuno Deficiency Syndrome )

Bao cao su

Bơm kim tiêm

Bạn tình thường xuyên

Bạn tình không thường xuyên

Hiệu quả can thiệp

Cộng tác viên

Bộ phát triển Quốc tế Vương quốc Anh

(Department for International Development)

Điều tra giám sát hành vi

Đồng bằng sông Cửu Long

Đồng đẳng viên

Tổ chức Sức khoẻ Gia đình Quốc tế

(Family Health International)

Vi rút gây suy giảm miễn dịch ở người

(Human Immuno Deficiency Virus)

Giám sát kết hợp hành vi và các chỉ số sinh học HIV/STI (HIV/STI Integrated Biological and Behavioral Surveillance)

Mại dâm đường phố

Mại dâm nam

Mại dâm tại các tụ điểm nhà hàng, cơ sở dịch vụ, giải trí

Nam quan hệ tình dục đồng giới (Man who have sex with man)

Nghiện chích ma túy

Sự lãnh đạo và đầu tư trong cuộc chiến chống lại dịch AIDS toàn cầu (Leadership and Investment in Fighting an Epidemic, A Global AIDS program)

Kế hoạch viện trợ khẩn cấp của Tổng thống Hoa Kỳ cho phòng chống AIDS (the United States President’s Emergency Plan for AIDS Relief)

Phòng lây truyền từ mẹ sang con

Phụ nữ mại dâm

Phỏng vấn sâu

Quan hệ tình dục

Chọn mẫu dây chuyền có kiểm soát (Respondent-driven sampling)

Nhiễm trùng lây truyền qua đường tình dục (sexually transmitted infections)

Tiếp cận cộng đồng

Tổ chức y tế thế giới

Tư vấn xét nghiệm

Uỷ ban quốc gia phòng chống AIDS

Chương trình Phối hợp của Liên Hợp Quốc về HIV/AIDS

(United Nations programma on AIDS)

Trung tâm phòng chống và kiểm soát bệnh tật Hoa Kỳ (United States Centers for Disease Control and Prevention)

Tư vấn xét nghiệm tự nguyện

(Voluntery counceling and testing)

Viện Vệ sinh Dịch tễ Trung ương

Ngân hàng thế giới (World Bank)

Tổ chức Y tế thế giới (World Health Organization )




MỤC LỤC

Trang


Tôi xin cam đoan đây là công trình do chính tôi thực hiện. Các số liệu kết quả trong luân án là trung thực và chưa được ai công bố trong bất kỳ công trình nào. 4

Tác giả 4

DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT 5

MỤC LỤC 7

Trang 7

7

DANH MỤC BẢNG 8



DANH MỤC BIỂU ĐỒ 9

ĐẶT VẤN ĐỀ 10

MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU 12

CHƯƠNG 1 13

TỔNG QUAN TÀI LIỆU 13

1.1. Đặc điểm dịch tễ học nhiễm HIV/AIDS 13

1.1.1. Khái niệm và đường lây truyền về HIV/AIDS 13

1.1.2. Tình hình dịch HIV/AIDS trên thế giới 16

1.1.3. Tình hình dịch HIV/AIDS tại Việt Nam 18

1.1.4. Tình hình nhiễm HIV ở nhóm phụ nữ mại dâm 23

1.2. Đặc điểm địa lý, dân số và tình hình dịch HIV/AIDS tại Cần Thơ. 24

1.2.1. Đặc điểm địa lý, dân số. 24

1.2.2. Tình hình dịch HIV/AIDS ở Cần Thơ 25

1.2.3. Tình hình dịch HIV/AIDS trong nhóm PNMD tại Cần Thơ 26

1.2.4. Các hoạt động phòng chống HIV/AIDS tại Cần Thơ. 26

1.3. Yếu tố liên quan tới nguy cơ lây nhiễm HIV/AIDS 29

1.3.1. Các yếu tố liên quan chung 29

1.3.2. Các yếu tố liên quan trong nhóm PNMD 29

1.3.3. Các mô hình lý thuyết về can thiệp dự phòng HIV/AIDS 31



Các lý thuyết về hành vi giúp ta tìm hiểu lý do cư xử của con người và giúp phát triển hoặc xác định các biện pháp can thiệp có thể ảnh hưởng đến hành vi nguy cơ nhiễm HIV. Một số lý thuyết hành vi được lựa chọn như: 31

1.4. Các nghiên cứu đánh giá kiến thức, thái độ, hành vi phòng, chống HIV/AIDS trong và ngoài nước. 35

1.4.1. Các nghiên cứu nước ngoài 35

1.4.2. Các nghiên cứu trong nước 38

1.4.3. Những thành công và thất bại của các chương trình can thiệp trên nhóm nguy cơ cao 41

1.4.4. Bài học áp dụng 43

CHƯƠNG 2 47

ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 47

2.1. Đối tượng nghiên cứu 47

2.1.1. Đối tượng cho nghiên cứu định lượng: 47

2.1.2. Đối tượng cho nghiên cứu định tính: 47

2.2. Địa điểm, thời gian nghiên cứu 47

2.2.1. Địa điểm nghiên cứu: Nghiên cứu được thực hiện 4 trên 9 quận huyện tại Thành phố Cần Thơ bao gồm 2 quận nội thành là Quận Ninh Kiều và Quận Bình Thủy, 1 quận giáp ranh và 1 huyện ngoại thành là Quận Ô Môn và Huyện Vĩnh Thạnh. 47

2.2.2. Thời gian nghiên cứu: Nghiên cứu được triển khai từ tháng 7 năm 2009 đến tháng 7 năm 2012, chia thành 2 giai đoạn. 47

2.3. Phương pháp nghiên cứu 48

2.3.1. Thiết kế nghiên cứu 48



2.4. Xây dựng mô hình can thiệp 49

2.4.1. Các bước xây dựng mô hình 49

2.4.2. Đối tượng và loại hình can thiệp 49

2.4.3. Nội dung can thiệp 50

2.4.4. Kết quả hoạt động can thiệp 50

2.5. Cỡ mẫu 52

2.5.1. Nghiên cứu mô tả cắt ngang 52

2.5.2. Nghiên cứu can thiệp cộng đồng 52

2.6. Phương pháp chọn mẫu 53

2.6.1. Nghiên cứu định tính: 53

2.6.2. Nghiên cứu định lượng: 53

2.7. Phương pháp thu thập số liệu 55

2.7.1. Nghiên cứu định tính 55

2.7.2. Nghiên cứu định lượng 55

2.7.3. Điều tra viên, giám sát viên 56

2.7.4. Các bước triển khai đề tài 57

2.8.1. Các khái niệm, thước đo 58

2.8.2. Đánh giá kiến thức phòng lây nhiễm HIV của PNMD 60

2.9. Xử lý và phân tích số liệu 62

2.9.1. Nghiên cứu định lượng 62

2.9.2. Nghiên cứu định tính 63

2.10. Khía cạnh đạo đức của nghiên cứu 63

- Nghiên cứu được triển khai sau khi Hội đồng Đạo đức của trường ĐHYTCC thông qua. 63

- Sự chấp nhận của cộng đồng: Sự đồng thuận của cộng đồng là yếu tố rất quan trọng trong việc triển khai các hoạt động can thiệp. Tuy nhiên một số người trong cộng đồng có thể chưa quen và không chấp nhận các biện pháp giảm tác hại phòng chống HIV như trao đổi BKT, phát BCS…vì nó có thể là không phù hợp với chính sách hiện hành. Để khắc phục khó khăn này, các cán bộ tham gia nghiên cứu cần tăng cường các cuộc trao đổi thảo luận, phân tích với cộng đồng và để cộng đồng tự lựa chọn các biện pháp can thiệp ưu tiên thích hợp nhất với cộng đồng trên cơ sở các biện pháp can thiệp mà nhiều nước trên thế giới đã thực hiện thành công nhằm trước mắt giảm tỷ lệ nhiễm HIV khi chưa khống chế hoàn toàn hoạt động mại dâm, chưa bỏ ngay được ma tuý. 65

KHUNG LÝ THUYẾT 67

Chương 3 67

KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 67

3.1. Một số đặc điểm PNMD 68

3.1.2. Đặc điểm nhân khẩu – xã hội học 68

3.1.3. Một số đặc điểm nghề nghiệp của PNMD 71

3.2. Thực trạng hành vi nguy cơ lây nhiễm HIV 73

3.2.1. Hành vi tình dục 73

3.2.2. Hành vi sử dụng ma túy ở PNMD 88

3.2.3. Nhiễm trùng lây truyền qua đường tình dục và một số nguy cơ khác 89

3.2.4. Một số yếu tố liên quan 90

3.2.4.2. Tiếp cận với chương trình can thiệp 91

3.3. Hiệu quả can thiệp dựa vào cộng đồng làm giảm lây nhiễm HIV/AIDS ở nhóm PNMD tại thành phố Cần Thơ 94

3.3.1. Hiệu quả thay đổi kiến thức, nhận thức về nguy cơ 94

3.3.2. Hiệu quả thay đổi thực hành sử dụng BCS 95

3.3.3. Hiệu quả thay đổi hành vi nguy cơ 95

Chương 4 98

BÀN LUẬN 98



4.1. Đặc điểm nhân khẩu – Xã hội – Nghề nghiệp 98

4.1.1. Đặc điểm nhân khẩu – Xã hội học 98

4.1.2. Một số đặc điểm nghề nghiệp 100

4.2. Thực trạng hành vi nguy cơ lây nhiễm HIV. 102

4.2.1. Hành vi tình dục. 102

4.2.2. Hành vi sử dụng ma túy ở PNMD 108

4.2.3. NTLTQĐTD và một số nguy cơ khác 111

4.3.1.2. Kiến thức phòng lây nhiễm HIV 113

4.3.2. Tiếp cận chương trình can thiệp 113

4.3.2.1. Xét nghiệm HIV 113

4.3.2.2. Xử trí khi mắc bệnh NTLTQĐTD 114

4.3.2.3. Nhận các hỗ trợ phòng chống HIV/AIDS 115

4.3.2.4. Tiếp cận các kênh truyền thông. 115

4.3.3. Phân tích đơn biến 117

4.3.3.1. Mối liên quan giữa tụ điểm và thực hành sử dụng BCS 117

4.3.4. Phân tích đa biến 119

4.4. Hiệu quả can thiệp dựa vào cộng đồng làm giảm lây nhiễm HIV/AIDS ở nhóm PNMD tại thành phố Cần Thơ 122

4.4.1. Hiệu quả thay đổi kiến thức, nhận thức về nguy cơ 122

4.4.2. Hiệu quả thay đổi về thực hành sử dụng BCS 122

4.4.3. Hiệu quả thay đổi hành vi nguy cơ 122



4.5. Hạn chế của nghiên cứu 123

KẾT LUẬN 125



5.1. Thực trạng hành vi nguy cơ lây nhiễm HIV và yếu tố liên quan 125

5.1.1. Hành vi nguy cơ lây nhiễm HIV của PNMD tại Cần Thơ 2010 125

5.1.2. Một số yếu tố liên quan đến hành vi nguy cơ của PNMD 125

5.2. Hiệu quả can thiệp dựa vào cộng đồng, nhằm giảm nguy cơ lây nhiễm HIV/AIDS ở nhóm PNMD: Hiệu quả can thiệp đều có tác dụng tốt cả kiến thức, thực hành sử dụng BCS và hành vi nguy cơ. 126

KHUYẾN NGHỊ 128

2.Cần chú trọng hướng dẫn PNMD kỹ năng thuyết phục khách hàng sử dụng BCS khi QHTD, đặc biệt với chồng, người yêu và khách quen. 128

3.Đẩy mạnh tuyên truyền giúp PNMD tự nhận biết nguy cơ lây nhiễm HIV, tác hại khi dùng BKT chung, bệnh LTQĐTD, khuyến khích tiếp cận dịch vụ khám chữa bệnh. 128

TÀI LIỆU THAM KHẢO 129

PHỤ LỤC 145

BỘ CÔNG CỤ SAU THỬ NGHIỆM 145

PHỤ LỤC A: BỘ CÔNG CỤ PHỎNG VẤN CHO PNMD 145

PHIẾU ĐIỀU TRA XÃ HỘI NGHIÊN CỨU HÀNH VI SỨC KHOẺ 145



Tại Thành phố Cần Thơ 145

Giới thiệu về nghiên cứu 145

Trình độ học vấn của bạn? 146

Trước khi làm công việc hiện nay bạn đã làm nghề gi? 146

Thu nhập bình quân của bạn trong tháng là bao nhiêu? 147



Phần B: Các hành vi nguy cơ 147

B1. QHTD và số loại bạn tình 147

B.1.1. QHTD với khách lạ 149

PHỤ LỤC B: BỘ CÔNG CỤ PHỎNG VẤN SÂU CÁN BỘ CỤC PHÒNG CHỐNG HIV/AIDS 159

PHIẾU ĐIỀU TRA XÃ HỘI NGHIÊN CỨU HÀNH VI SỨC KHOẺ 159



Tại Thành phố Cần Thơ 159

Giới thiệu về nghiên cứu 159

PHỤ LỤC C: BỘ CÔNG CỤ PHỎNG VẤN SÂU PNMD 161

PHỤ LỤC D: BỘ CÔNG CỤ THẢO LUẬN NHÓM PNMD 162

PHIẾU ĐIỀU TRA XÃ HỘI NGHIÊN CỨU HÀNH VI SỨC KHOẺ 162



Tại Thành phố Cần Thơ 162

Giới thiệu về nghiên cứu 162

PHỤ LỤC E: CÁC BIẾN SỐ NGHIÊN CỨU 163

PHỤ LỤC G: NỘI DUNG TỜ RƠI 166

: sites -> dtsdh.hsph.edu.vn -> files
sites -> 1. Mục tiêu đào tạo: Mục tiêu chung
sites -> KÕt qu¶ ®Ò tµi "nghiªn cøu trång rõng Tr¸m tr¾ng
sites -> Mẫu tkn1 CỘng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
sites -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc ĐĂng ký thất nghiệP
sites -> BỘ TÀi chính —— Số: 25/2015/tt-btc cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
sites -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc TỜ khai của ngưỜi hưỞng trợ CẤP
sites -> BỘ giáo dục và ĐÀo tạO –––– Số: 40
files -> Khung chấM ĐIỂm trình bày luận văN (Định hướng ứng dụng)
files -> MỘt số HƯỚng dẫn viết tổng quan tài liệU


  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   21


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương