Hà Nội, 2012 MỤc lụC 6 phần mở ĐẦU 7 phần I: hiện trạng 9



tải về 0.5 Mb.
trang1/10
Chuyển đổi dữ liệu04.08.2016
Kích0.5 Mb.
  1   2   3   4   5   6   7   8   9   10


BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

CHIẾN LƯỢC QUỐC GIA VỀ ĐA DẠNG SINH HỌC ĐẾN NĂM 2020, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2030

Hà Nội, 2012

MỤC LỤC


6

PHẦN MỞ ĐẦU 7

PHẦN I: HIỆN TRẠNG 9

I.1. Sự phong phú và vai trò của ĐDSH Việt Nam 9

I.1.1. ĐDSH Việt Nam phong phú 9

I.1.2. ĐDSH Việt Nam có ý nghĩa toàn cầu 9

I.1.3. Vai trò ĐDSH trong nền kinh tế quốc gia và đời sống người dân Việt Nam 10



I.2. Bảo tồn và sử dụng bền vững ĐDSH Việt Nam 10

I.2.1. Chính sách và khung pháp lý 10

I.2.2. Hệ thống tổ chức 11

I.2.3. Bảo tồn và sử dụng bền vững ĐDSH 12

I.2.4. Các biện pháp hỗ trợ quản lý 14

I.3. Những nguyên nhân trực tiếp gây suy giảm, suy thoái ĐDSH Việt Nam 17

I.3.1. Khai thác trái phép và quá mức tài nguyên sinh vật 17

I.3.2. Hệ sinh thái và nơi cư trú của loài bị chia cắt và suy thoái 18

I.3.3. Ô nhiễm 19

I.3.4. Sự du nhập các loài ngoại lai xâm hại 19

I.3.5. Biến đổi khí hậu 20



I.4. Cơ hội và thách thức 20

I.4.1. Cơ hội 20

I.4.2. Thách thức 21

II. QUAN ĐIỂM, TẦM NHÌN, MỤC TIÊU 23

II.1 Quan điểm 23

II.2 Tầm nhìn đến năm 2030 24

II.3 Mục tiêu tổng quát đến năm 2020 24

II.4 Các mục tiêu cụ thể 24

4.1 Mục tiêu chiến lược 1: Nâng cao hiệu lực và hiệu quả của hệ thống pháp luật, chính sách và tổ chức quản lý nhà nước về đa dạng sinh học 24

4.2 Mục tiêu chiến lược 2: Nâng cao nhận thức, trách nhiệm và sự tham gia của mọi thành phần xã hội trong bảo tồn và sử dụng bền vững ĐDSH. 25

4.3 Mục tiêu chiến lược 3: Giảm đáng kể những nguy cơ trực tiếp đối với ĐDSH 25

4.4 Mục tiêu chiến lược 4: Bảo tồn hiệu quả các hệ sinh thái, loài, nguồn gen 25

4.5 Mục tiêu chiến lược 5: Tăng cường sử dụng bền vững và chia sẻ công bằng hệ sinh thái, loài, nguồn gen 26

4.6 Mục tiêu Chiến lược 6: Bảo tồn và sử dụng bền vững ĐDSH trở thành trọng tâm trong chiến lược thích ứng và giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu 27

III. CÁC NHIỆM VỤ CHIẾN LƯỢC VÀ CHƯƠNG TRÌNH, ĐỀ ÁN, DỰ ÁN ƯU TIÊN 27

III.1 Các nhiệm vụ chiến lược 27

1. Nhóm nhiệm vụ thực hiện Mục tiêu chiến lược 1 27

2. Nhóm nhiệm vụ thực hiện Mục tiêu chiến lược 2 30

3. Nhóm nhiệm vụ thực hiện Mục tiêu chiến lược 3 31

4. Nhóm nhiệm vụ thực hiện Mục tiêu chiến lược 4 34

5. Nhóm nhiệm vụ thực hiện Mục tiêu chiến lược 5 37

6. Nhóm nhiệm vụ thực hiện Mục tiêu chiến lược 6 38

7. Nhóm nhiệm vụ hỗ trợ thực hiện đa mục tiêu 39



III.2 Các chương trình, dự án ưu tiên trong giai đoạn 2013 - 2020 39

IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN CHIẾN LƯỢC, GIÁM SÁT VÀ BÁO CÁO 40

4.1 Ban chỉ đạo quốc gia và văn phòng thường trực Ban chỉ đạo: 40

4.2. Phân công trách nhiệm 40

4.2.1. Bộ Tài nguyên và Môi trường 40

4.2.2 Bộ Kế hoạch và Đầu tư 40

4.2.3 Bộ Tài chính 40

4.2.4 BộNông nghiệp và phát triển nông thôn: 41

4.2.5 Bộ Công thương 41

4.26 Các Bộ, ngành, cơ quan trung ương khác 41

4.2.7 Ủy ban nhân dân Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 41

4.2.8. Trách nhiệm của cộng đồng doanh nghiệp 41

4.2.9. Trách nhiệm của các tổ chức chính trị xã hội, cộng đồng dân cư 41



4.3 Ngân sách thực hiện Chiến lược 41

4.4 Giám sát, báo cáo và đánh giá việc thực hiện Chiến lược 42

Phụ lục 1: CÁC CHỈ TIÊU GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ VIỆC THỰC HIỆN CHIẾN LƯỢC QUỐC GIA VỀ ĐA DẠNG SINH HỌC ĐẾN NĂM 2020 43

Số lượng người dân được tiếp cận thông tin về đa dạng sinh học 43

Số lượng trường học có chương trình ngoại khóa về đa dạng sinh học 43

Nhận thức về bảo tồn đa dạng sinh học tăng so với thời điểm bắt đầu thực hiện Chiến lược 43

Số lượng các mô hình bảo tồn có sự tham gia của cộng đồng tăng 44

Số lượng các hương ước về bảo tồn đa dạng sinh học tăng 44

Tăng tỷ lệ số khu bảo tồn cung cấp dịch vụ du lịch sinh thái 46

Số lượng tri thức truyền thống được ghi chép và bảo vệ 46

Số hộ gia đình, cơ sở đăng ký nuôi trồng thương mại các loài hoang dã 46

Phụ lục 2: DANH MỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH, ĐỀ ÁN, DỰ ÁN ƯU TIÊN 48

Bản đồ hóa các khu vực có giá trị đa dạng sinh học cao, cung cấp thông tin trong quá trình thực hiện KHHĐ về REDD + và góp phần đạt hai mục tiêu về bảo tồn đa dạng sinh học và thích ứng với biến đổi khí hậu. 54



DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT


ĐDSH

: Đa dạng sinh học

ĐBSH

: Đồng bằng sông Hồng

ĐBSCL

: Đồng bằng sông Cửu Long

WWF

: Quỹ Bảo tồn Thiên nhiên Thế giới

VQG

: Vườn Quốc gia

KBT

: Khu bảo tồn

TN&MT

: Tài nguyên và Môi trường

NN&PTNT

: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

UBND

: Ủy ban nhân dân

KHHĐ

: Kế hoạch hành động

ĐTM

: Đánh giá tác động môi trường

ĐCM

: Đánh giá chiến lược môi trường

REDD+

: Giảm phát thải khí nhà kính thông qua nổ lực hạn chế mất rừng và suy thoái rừng, quản lý bền vững tài nguyên rừng, bảo tồn và nâng cao trữ lượng cacbon rừng





  1   2   3   4   5   6   7   8   9   10


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương