Giải thích các thuật ngữ thường sử dụng trong Marketing



tải về 321.06 Kb.
trang8/8
Chuyển đổi dữ liệu20.05.2018
Kích321.06 Kb.
1   2   3   4   5   6   7   8

Các thuật ngữ bắt đầu bằng ký tự "U"

Undifferentiated marketing
Undifferentiated marketing is the marketing of a product aimed at the widest possible market. For example, in the holiday market, the sale of short-haul summer-sun package holidays to the Mediterranean is an undifferentiated mass-market product.

Unique selling proposition ("USP")
A unique selling proposition (“USP”) is a customer benefit that no other product can claim.

__________________


Chúc bạn tìm được nhiều thông tin thú vị và bổ ích!

[Ban biên tập OPENSHARE]








Reporter

Xem Hồ sơ cá nhân

Gởi tin nhắn cá nhân đến Reporter

Tìm tất cả bài viết của Reporter




  #21  

29-06-05, 00:36



Reporter

.::Reporter::.



 

Ngày tham gia: 05-05

Nơi cư trú: Vietnam

Bài viết: 0





Các thuật ngữ bắt đầu bằng ký tự "V"

Vision
The long-term aims and aspirations of the company for itself.

__________________


Chúc bạn tìm được nhiều thông tin thú vị và bổ ích!

[Ban biên tập OPENSHARE]








Reporter

Xem Hồ sơ cá nhân

Gởi tin nhắn cá nhân đến Reporter

Tìm tất cả bài viết của Reporter




  #22  

29-06-05, 00:37



Reporter

.::Reporter::.



 

Ngày tham gia: 05-05

Nơi cư trú: Vietnam

Bài viết: 0





Các thuật ngữ bắt đầu bằng ký tự "W"

Weaknesses
Weaknesses are any aspect of the business which may prevent the business from achieving its objectives. Weaknesses are a source of competitive disadvantage. Management should seek ways to reduce or eliminate weaknesses before they are exploited further by the competition.

Wholesaler
Often part of the distribution channel; involves the selling of goods in large quantities to be retailed by others.

__________________


1   2   3   4   5   6   7   8


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương