Foreign language department



tải về 1.15 Mb.
trang1/5
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích1.15 Mb.
  1   2   3   4   5


HCMC INSTITUTE OF APPLIED SCIENCE & TECHNOLOGY

FOREIGN LANGUAGE DEPARTMENT










-Internal use only-

HCMC – January 2015

VOCABULARY



UNIT 1: AUXILIARY VERBS

CHAPTER 1

- Refrigerate [ri’fridʒəreit] (v) : to make sth such as food or liquid cold in a refrigerator in order to preserve it or keep it fresh = làm lạnh, ướp lạnh

Refrigerator [ri’fridʒəreitə] (n) = fridge
- Overdose [‘ouvədous] (n) : too much of a drug taken at one time = dùng thuốc quá liều

 to take an overdose (v) = overdose (v)


- Emergency [i’mə:dʒensi] (n) : an unexpected and dangerous situation that must be dealt with immediately = sự khẩn cấp

Emergency room (n) : a part of a hospital that immediately helps people who have been hurt in an accident or who are extremely ill = phòng cấp cứu


- Consult [kən’sʌlt] (v) : to ask sb for some information or advice = hỏi ý kiến, tham khảo
- Medication [,medi’kei∫n] (n) : medicine or drugs given to people who are ill

 to take medication (v)


- Accelerate [ək’seləreit] (v) : to go faster, to make sth go faster or happen more quickly = thúc đẩy

Acceleration (n)


- Commerce [‘kɔmə:s] (n) : the buying and selling of goods and services = buôn bán, thương nghiệp, thương mại
- Succession [sək’se∫n] (n) : happening one after the other without anything different happening in between = sự nối tiếp, dãy, chuỗi
- Sustainable [səs’teinəbl] (adj) : able to continue without causing damage to the environment = có thể tiếp tục mà không gây hại đến môi trường
- Produce [‘prɔdju:s] (n) : food or other things that have been grown or produced on a farm to be sold = nông sản, sản phẩm nông nghiệp được trồng để bán

 [prə’dju:s] (v) : grow sth

Product [‘prɔdəkt] (n) : sth that is grown or made in a factory, usually in order to be sold

Productivity [,prɔdʌk’tivəti] (n) : the rate at which goods are produced, and the amount produced = khả năng sản xuất, năng suất



CHAPTER 2

- Wheelchair [‘wi:lt∫eə(r)] (n) : a chair on wheels which people who are

unable to walk use for moving around

Xe lăn.


- Indicator [‘indikeitə] (n) : something that can be regarded as a sign of something else = dấu hiệu
- Eyesight [‘aisait] (n) : your ability to see = thị lực
- Injured [‘indʒəd] (adj) : physically or mentally hurt = bị tổn thương, bị thương
- Wrist [rist] (n) : the narrow part at the end of your arm where it joins your hand = cổ tay
- Telescope [‘teliskoup] (n) : a piece of scientific equipment shaped like a tube with special lenses inside, used for making distant objects such as stars and planets look larger and closer = kính thiên văn

- Medicine cabinet ‘medsn ‘kæbinət : tủ thuốc (gia đình)

- Dentist [‘dentist] (n) : nha sĩ

- Barber [bɑ:bər] (n) : thợ cắt tóc

- Bandage [‘bændidʒ] (n) : a long piece of soft cloth which is tied round a wound or an injury=(cuộn) băng (vết thương)
- Appointment [ə‘pɔɪntmənt] (n) : cuộc hẹn

Make an appointment with someone hẹn với ai

- To … first thing : làm (điều gì) trước tiên, điều làm trước tiên là

To call first thing tomorrow : ngày mai điều làm trước tiên là gọi điện thoại

- Chart [t∫ɑ:t] (n) : biểu đồ, sơ đồ

- Quality [‘kwɒləti] (n) : phẩm chất

- Ankle [æŋkl] (n) : cổ chân

- Twist [twist] (n) : trẹo, vẹo, xoắn

- Painful [‘peinfl] (adj) : đau đớn

- Relieve [rɪ’li:v] (v) : make less painful / ease the pain giảm đau

 pain-relieving tablets thuốc giảm đau

- Heal [hi:l] (v) : to make or become well again, especially after a cut or other injury/ hàn gắn, lành

- Organ [‘ɔ:gən] (n) : one of the parts inside your body that have a particular function = bộ phận, cơ quan
- Bump into [bʌmp] (v) : to hit sb/ sth by accident when you are moving / run into sb / happen to meet =

đâm sầm vào, tình cờ gặp


- Swollen [‘swoulən] (adj) : bigger than usual because of illness or injury = sưng phồng, căng ra do bị thương

swell – swelled – swelled/ swollen (v)


- Wrap [ræp] (v) : tie sth such as cloth around a part of a body = quấn chặt
- Reject [ri’dʒekt] (v) : to refuse or accept sb/ st = bác bỏ, loại bỏ

- Leather [‘leðə(r)] (n) : (bằng) da thuộc


- Broke [brouk] (adj) : having no money = cạn túi, cháy túi

- Quiz [kwiz] (n) : a short informal test; a game or competition

 quizzes (pl.) in which you answer questions / trò chơi đố vui, bài kiểm tra ngắn

- Take advantage of : tận dụng, tranh thủ (thời gian)



Make the most of

Get the most out of

Make use of

- Clinic [‘klinik] (n) : a small hospital where you go to receive special medical treatment = bệnh viện tư, phòng khám tư


- Pressure ['pre∫ə(r)] (n) : the force that is produced when you press on or against sth = áp suất, áp lực

Blood pressure (n) : the force with which the blood travels round the body = huyết áp


- Cholesterol [kə’lestərɒl] (n) : a chemical substance found in fat, blood or other cells in your body, which can cause heart disease = chất béo gây xơ cứng động mạch
- Charge [t∫ɑ:dʒ] (n) : the price that you must pay for sth = tiền phải trả

 to charge (v) : to ask sb to pay money = thu phí


- Stretch [stret∫] (v) : to push out your arms, legs, etc. as far as possible = căng ra, duỗi ra
- Workout [‘wə:k’aut] (n) : a period of physical exercise = thời kỳ tập luyện thể thao
- Cramp [kræmp] (n) : a sudden pain that you get in a muscle, that makes it difficult to move = vọp bẻ, chuột rút

- Muscle [mʌsl] (n) : cơ bắp


- Stimulate [‘stimjuleit] (v) : to make sb feel interested and excited about sth = khuyến khích, kích thích
- Flexibility [fleksəˈbɪləti] (n) : linh hoạt, dẽo
- Strenuous [‘strenjuəs] (adj) : using a lot of effort or energy = căng thẳng, vất vả
- Donor [‘dounə] (n) : a person, group that gives sth, especially money, to help an organization or country = người cho, người hiến

Donate [dou’neit] (v) : to give sth, especially money, to a person or an organization in order to help them = tặng, biếu


- Registration [,redʒi’strei∫n] (n) : the act of recording names and details on an official list = sự đăng ký

Register [‘redʒistə] (v)


- Be aware of [ə‘weə(r)] : know, hiểu biết
- Germ [dʒə:m] (n) : a very small living thing that causes disease = vi trùng
- Bacterium [bæk’tiəriəm] (n) : very small living things, some of which cause illness or disease = vi khuẩn

Bacteria [bæk’tiəriə] (n., pl.)


- Hygiene [‘haidʒi:n] (n) : keeping yourself and things around you clean in order to prevent disease = vệ sinh
- Enforce [in’fɔ:s] (v) : to make people obey a rule or law = làm cho có hiệu lực
- Insurance [in’∫uərəns] (n) : an arrangement with a company in which you pay them money, especially regularly, and they pay the costs if sth bad happens, for example if you become ill or your car is damaged = bảo hiểm
- Existent [ig’zistənt] (adj) : existing now = tồn tại, sẵn có

# Non-existent (adj)

- Cereal [ˈsɪəriəl] (n) : ngũ cốc

- Pyramid [ˈpɪrəmɪd] (n) : hình chóp, (hình) kim tự tháp

- Portion [‘pɔ:∫n] (n) : a part or share of sth = phần chia

- Nutritional [nju:’tri∫nl] (adj) : relating to the substances in food that help you to stay healthy = dinh dưỡng

Nutritious [nju:’tri∫əs] (adj) : very good for you = có chất dĩnh dưỡng, bổ dưỡng

- Wise [wais] (adj) : clever, khôn ngoan, khôn khéo

 wisely (adv)

- Agenda [ə’dʒendə] (n) : a list of matters to be discussed at a meeting

Danh sách những việc cần bàn trong buổi họp

- Contractor [kən’træktə] (n) : a person or company that has a contract to do work or provide goods or services for another company = nhà thầu, người thầu

- Resuface [ˌriːˈsɜːfɪs] (n) : put new surface on a road/ tráng mặt đường

- Punish [ˈpʌnɪʃ] (v) : cause to suffer, (trừng) phạt

- Offend [ə'fend] (v) : commit a crime, phạm tội

 offender : người phạm tội

- Break (v)

 breakage ['breikidʒ] (n) : something that has been broken: cái gì, vật gì bị làm bễ


UNIT 2: TENSES

CHAPTER 1
- Temporary ['temprəri] (adj) : lasting or intended to last or be used only for a short time = tạm thời, nhất thời, lâm thời
- Principal (n) : Hiệu trưởng

(n) : tiền vốn (nguyên thuỷ)

(adj) : main: chính yếu
- Punctual [‘pʌŋktju:əl] (adj) : on time / đúng giờ
- Observe [əb’zɜ:v] (v) : watch, view / xem, quan sát
- Policy ['pɔləsi] (n) : a plan of action agreed or chosen by a political party, a business, etc. = chính sách, cách xử sự, cách giải quyết (vấn đề...) đường lối hành động
- Pay off (phrasal verb) : If something you have done pays off, it is successful: thành công

- Considerable [kən'sidərəbl] (adj) : great in amount, size, importance, etc. = đáng kể, to tát, lớn lao

= Significant (adj)
- Flattery ['flætəri] (n) : praise that is not sincere, especially in order to obtain sth from sb = sự tâng bốc, sự xu nịnh, sự bợ đỡ

e.g.: You’re too intelligent to fall for his flattery


- Disgust [dis'gʌst] (n) : strong feeling of dislike or disapproval for sb/ sth that you feel is unacceptable, or for sth that looks, smells, etc. unpleasant = sự ghê tởm, sự phẫn nộ

Disgust (at / with sth) or disgust (for sb)



CHAPTER 2

- Hold [həʊld] (v) : - grasp, grab / cầm, nắm, giữ

Held, Held - organize / tổ chức
- Geology [dʒi'ɔlədʒi] (n) : [U] the scientific study of the earth, including the origin and history of the rocks and soil of which the earth is made = khoa địa chất, địa chất học
- Mineral ['minərəl] (n) : a substance that is naturally present in the earth and is not formed from animal or vegetable matter, for example gold and salt = khoáng vật, khoáng sản
- Algebra ['ældʒibrə] (n) : a type of mathematics in which letters and symbols are used to represent quantities = đại số học
- Creativity [ˌkriːeɪˈtɪvəti] (n) : creativeness, inventiveness / sự sáng tạo
- Experiment [iks'periment] (n) : a scientific test that is done in order to study what happens and to gain new knowledge = cuộc thí nghiệm, cuộc thử nghiệm

e.g.: to do/ perform/ conduct an experiment

Experiment on sb/ sth or experiment with sth
- Grade [greid] (n) : score, mark / điểm
- Disturb [dis'tə:b] (v) : 1. to interrupt sb when they are trying to work, sleep, etc.:.

2. to move sth or change its position

3. to make sb worry = làm mất yên tĩnh, làm náo động; quấy rầy, làm bối rối, làm lo âu; làm xáo lộn

e.g.: Don’t disturb the papers on my desk.

e.g.: It disturbed her to realize that she was alone
- Dent [dent] (n) : a hollow place in a hard surface, usually caused by sth hitting it = hình rập nổi, vết

e.g.: A large dent in the car door lõm (do bị rập mạnh)

to dent (v) : to damage sb’s confidence, reputation, etc.:

e.g.: It seemed that nothing could dent his confidence


- Spotlight ['spɔtlait] (n) : 1. [C] (also informal spot) a light with a single, very bright beam that can be directed at a particular place or person = đèn chiếu điểm; đèn rọi; đèn pha

e.g.: The room was lit by spotlights.



2. [U] the area of light that is made by a spotlight = khu vực đèn chiếu điểm; đèn rọi; đèn pha

e.g.: She stood alone on stage in the spotlight.



3. [U] attention from newspapers, television and the public = sự nổi bật trong công chúng, sự chú ý cao độ

e.g.: Unemployment is once again in the spotlight.


- Consecutive [kən'sekjutiv] (adj) : [usually before n] following one after another in a series, without interruption = liên tục, liên tiếp

e.g.: She was absent for nine consecutive days.


- Coincience [kou,insi'dens] (n) : an occasion when two or more similar things happen at the same time, especially in a way that is unlikely and surprising / sự trùng hợp

Coincidental [kou,insi'dentl] (adj)



Coincidentally (adv.)
- Accidental [,æksi'dentl] (adj) : happening by chance; not planned = tình cờ, ngẫu nhiên; bất ngờ

Accidentally (adv.)


- Immediate [i'mi:djət] (adj) : happening or done without delay = lập tức, tức thì = Instant (adj)

e.g.: to take immediate action


- Present ['preznt] (adj) : existing or happening now = current /

hiện nay, hiện tại, hiện thời


- Transferable [træns'fə:rəbl] (adj) : that can be moved from one place, person or use to another = có thể dời chuyển, có thể di chuyển

e.g.: We aim to provide our students with transferable skills

= That can be used in different jobs

Transferability (n)


- Cheat [t∫i:t] (v) : cheat (at sth) to act in a dishonest way in order to gain an advantage, especially in a game, a competition, an exam, etc. = gian lận
- Suspension [sə'spen∫n] (n) : [U, C] the act of officially removing sb from their job, school, team, etc. for a period of time, usually as a punishment = sự đình chỉ; sự đuổi
- Admit (to sth / doing sth) (v) : to say that you have done sth wrong or

Admit + to infinitive illegal = Confess to = thừa nhận

Admit + (that) clause

E.g.: She admitted having stolen the car.


- Tolerate (+ V-ing) ['tɒləreit] (v) : bear, stand, endure, put up with, chịu đựng
- Considerate [kən'sidərit] (adj) : always thinking of other people’s wishes and feelings; careful not to hurt or upset others = thận trọng, chu đáo, ý tứ = Thoughtful

- Reject [ri'dʒekt] (v) : to refuse to accept or consider sth = không chấp thuận, loại bỏ, bác bỏ

e.g.: to reject an argument / a claim / a decision / an offer / a suggestion
- Character ['kæriktə] (n) : [C, usually sing.] all the qualities and features that make a person, groups of people, and places different from others = tính nết; tính cách; cá tính

e.g.: to have a strong/ weak character


- Aspect ['æspekt] (n) : [C] a particular part or feature of a situation, an idea, a problem, etc.; a way in which it may be considered = khía cạnh; mặt
- Recommendation

[,rekəmen'dei∫n] (n) : [C] (to sb) (for / on / about sth) an official suggestion about the best thing to do = sự giới thiệu; sự tiến cử


- Coach [kout∫] (n) : a person who trains a person or team in sport = huấn luyện viên
- Priest [pri:st] (n) : linh mục, cha xứ

- Submit [səb'mit] sth (to sb/ sth) : to give a document, proposal, etc. to sb in authority so that they can study or consider it = nộp

 to submit an application / a claim / a complaint
- Orientation [,ɔ:rien'tei∫n] (n) : training or information that you are given before starting a new job, course, etc. = sự định hướng

e.g: an orientation course

- Reverse [ri'və:s] (v) : to change sth completely so that it is the opposite of what it was before = đảo ngược, lộn ngược

e.g.: to reverse a procedure / process / trend


- Dismiss [dis'mis] (v) : release, send away = giải tán
- Potential [pə'ten∫l] (adj) : [before noun] that can develop into sth or be developed in the future = tiềm năng; tiềm tàng
- Release [ri'li:s] (v) : to make sth available to the public = phát hành, công bố

e.g.: to release a movie / book / CD or new products released onto the market


- Diploma [di'ploumə] (n) : 1. (Br.E.) a course of study

2. document showing that you have completed a course of study or part of your education = giấy chứng chỉ cấp khi hoàn thành một khoá học..; bằng cấp; văn bằng
- Enroll [in'roul] (v) : to arrange for yourself or for sb else to officially join a course, school, etc. = ghi danh
- Geology [dʒi'ɔlədʒi] (n) : [U] the scientific study of the earth, including the origin and history of the rocks and soil of which the earth is made = khoa địa chất, địa chất học

Unit 3: INFINITIVES AND GERUNDS

CHAPTER 1
- Expect [iks'pekt] (v) : to wait for = mong đợi.

Expectation [,ekspek'tei∫n] (n)


- Hurt [hə:t] (v) : to cause mental pain to = làm tổn thương
- Smoke Detector [smouk di'tektə] (n) : an electronic fire alarm that is activated by the presence of smoke = máy báo khói
- Install [in'stɔ:l] (v) : to place in position or connect for service or use = lắp đặt, cài đặt

Installation [,instə'lei∫n] (n)


- Poison ['pɔizn] (v) : Đầu độc

(n) : Thuốc độc, chất độc

Poisonous ['pɔizənəs] (adj)
- Fumes [fju:mz] (pl.n.) : strong, unpleasant and sometimes dangerous gas or smoke / khói, hơi độc
- Opponent [ə'pounənt] (n) : a person who is on an opposing side in a game, contest, controversy, or the like; adversary = địch thủ, đối thủ.
CHAPTER 2

- Resign [,ri:'zain] (v) : to give up an office or position = từ chức


- Take turns / take it in turn(s) (UK) : When a number of people take turns, they do the same thing one after the other:

Luân phiên

We take turns to answer the phone. Chúng tôi luân phiên nhau trả lời điện thoại.

Whose turn is it to wash the dishes? Đến phiên ai rửa chén vậy?


- React [ri:'ækt] (v) : to act in response to an agent or influence = Phản ứng, phản xạ

Reaction [ri:'æk∫n] (n)


- Duchess ['dʌt∫is] (n) : Nữ công tước
- Crocodile ['krɔkədail] (n) : Cá sấu

- Documentary [,dɔkju'mentəri] (n) : Phim tài liệu


- Amazing [ə'meiziŋ] (adj) : extremely surprising / kinh ngạc
- Creature [ˈkriːtʃə(r)] (n) : organism, a living thing / (một loài) sinh vật

- Soap opera (= soap) (n) : a series of television or radio programmes about the lives and problems of a particular group of characters. The series continues over a long period and is broadcast (several times) every week. Chương trình TV nhiều tập


- Channel [ˈtʃænl] (n) : a television station / kênh TV
- Can you do me a favor? Anh làm ơn giúp giùm tôi nhé? (dùng khách sáo)
- Ripe [raip] (adj) : Chín, ăn được
- Twin [twin] (n) : Anh (chị, em) sinh đôi

 (adj) : sinh đôi.

- Personality [pɜ:səˈnæləti] (n) : quality / nhân cách phẩm chất
- Home owner (n) : a person who owns a home = chủ nhà
- Force [fɔ:s] (v) : bắt buộc, ép buộc.
- Apologize [ə'pɔlədʒaiz] (v) : Xin lỗi

Apologize to sb for sth/ doing sth : Xin lỗi ai về cái gì

Apology [ə'pɔlədʒi] (n) lời xin lỗi
- Regret [ri'gret] (v) : to think of with a sense of loss = lấy làm tiếc
- Belated [bi'leitid] (adj) : Coming later than expected / Đến muộn,

 a belated apology / Lời xin lỗi muộn màng chậm trễ.


- Exhibition [,eksi'bi∫n] (n) : Cuộc triển lãm.
- Chapter ['t∫æptə] (n) : a separate part of a book = chương
- Object [əbˈdʒekt] (v) : express or feel disapproval, dislike / oppose (+ V-ing) = phản đối, bác bỏ

Object TO / Be opposed TO / Protest against

Objection [əb'dʒek∫n] (n)

- Complain [kəm'plein] (v) : express dissatisfaction = khiếu nại, than phiền

Complaint [kəm'pleint] (n)
- Overwork ['ouvəwə:k] (v) : to work too hard, too much, or too long = làm việc quá sức
- Spare [speə] (adj) : free for other use = dư, thừa
- Hook [huk] (n) : cái móc
- Mess [mes] (n) : untidiness / sự bừa bộn, lộn xộn, luộm thuộm

Messy [ˈmes] (adj) : bừa bộn, lộn xộn, luộm thuộm
- Tidy up (phr.v.) : to make something in order = dọn dẹp ngăn nắp.
- Be aware of [ə'weə] (adj) : having knowledge = ý thức được.
- Protect (from/against) [prəˈtekt] (v) : to keep someone or something safe from injury, damage or loss / defend / bảo vệ
- Theft [θeft] (n) : the act of stealing, burglary = Sự ăn trộm
- Vital ['vaitl] (adj) : necessary to life = quan trọng
- Property ['prɔpəti] (n) : goods, land which a person owns = tài sản, bất động sản.
- Fluorescent pen [fluə'resnt] (n) : Highlighter / Bút dạ quang
- Invisible [in'vizəbl] (adj) : not perceptible by the eye = không thể nhìn thấy được
- Naked eyes ['neikid] (n) : Mắt trần, mắt thường.
- Identify [ai'dentifai] (v) : to recognize = nhận ra
- Home Furnishings (n) : Đồ đạc, đồ dùng trong nhà.
- Annual ['ænjuəl] (adj) : yearly = hàng năm
- Merchandise ['mə:t∫əndaiz] (n) : goods, esp. manufactured goods; commodities = hàng hóa

to merchandise (v) : Buôn bán.


- Wise [waiz] (adj) : having the power of judging what is true or right = khôn ngoan.
- Cushion [ˈkʊʃn] (n) : a soft bag of cloth, leather, or rubber, filled with feathers, air, foam rubber, etc., on which to sit, kneel, or lie = cái nệm nhỏ (trên sofa)

Cushion cover (n) : Tấm ra bọc nệm


- On hand : in one's possession; at one's disposal/ sẵn có
- Co-ordination [kəʊˌɔːdɪˈneɪʃn] (n) : Sự điều phối

Color co-ordination : sự phối màu


- Theme [θi:m] (n) : a subject or topic = chủ đề.
- Bargain ['bɑ:gin] (n) : - agreement to buy something at lower price than its true value = sự mặc cả

 to bargain (v) thương lượng, trả giá

- something on sale at a lower price than its true value = món hời

Bargain price : Giá rẻ


- Approximately [əprɒksmətl] (adv.) : near; close together = xấp xỉ
- Luxury [ˈlʌkʃəri] (n) : great comfort (provided by expensive, beautiful things) sự sang trọng
- Feature ['fi:t∫ə] (n) : sth offered as a special attraction = đặc trưng, nổi bật.
- Whirlpool ['wə:lpu:l] (n) : water in swift, circular motion = xoáy nước.
- Fully-fitted kitchen (n) : Nhà bếp dược lắp đặt đầy đủ các thiết bị
- Gas oven ['ʌvn] (n) : an oven fueled by gas = lò, bếp ga
- Burner ['bə:nə] (n) : Cửa lò

Five-burner gas range : Bếp ga có 5 cửa lò

- Tile [tal] (n) : Gạch, ngói

 Floor tile Gạch lót sàn

 Roof tile Ngói

- Marble tile floors ['mɑ:bl] (n) : Sàn nhà ốp đá hoa cương


- Fireplace ['faiəpleis] (n) : a space in the wall of a room for a fire to burn in, or the decorated part which surrounds this space = lò sưởi
- To be located in (on, at) : to place at a certain location = tọa lạc
- Real estate (n) : property, esp. in land = bất động sản, nhà đất.
- Homemaker ['houm,meikə] (n) : a person who manages the household of his or her own family / housewife = người nội trợ
- Vacuum cleaner ['vækjuəm'kli:nə] (n) : an electrical appliance for cleaning carpets, floors, etc., by sucking dust and dirt =

máy hút bụi


- Efficient [i'fi∫ənt] (adj) : performing in the best possible manner with the least waste of time and effort = hiệu quả.
- Cordless ['kɔ:dləs] (adj) : Không dây
- Insulate ['insjuleit] (v) : cách điện, cách nhiệt

Insulation [,insju'lei∫n] (n) : Sự cách điện, cách nhiệt

Insulator ['insjuleitə] (n) : Chất cách điện, cách nhiệt
- Electrical appliance (n) : Đồ điện
- Expose [iks'pouz] (v) : phơi ra, bày ra

Exposure [iks'pouʒə] (n)


- Moisture ['mɔist∫ə] (n) : Hơi ẩm, độ ẩm.
- Hesitate ['heziteit] (v) : to be reluctant or wait to act because of fear, indecision = do dự

Hesitation [,hezi'tei∫n] (n)


- Line [lain] (v) : Đánh dấu, kẻ dòng, xếp hàng…
- Put 6 or so extra in the bottom : Đặt thêm khoảng 6 cái ở bên dưới

- Have sth at one’s fingertips : Có sẳn

e.g.: You will have another at your fingertips to replace it.

= Bạn sẽ có sẳn 1 cái khác để thay thế


- Cabinet shelves ['kæbinit] (n) : Các kệ tủ
- Strain one’s back to do sth : Gắng sức làm cái gì.
- Glow-in-the-dark light switch : Công tắc đèn phản quang
- Sticking traction strips : Những tấm chà chân (miếng, mãnh…) có độ dính hoặc nhám thường dùng lót mặt nền nhà trơn.
- Retailer [ri:'teilə] (n) : Người, cửa hàng bán lẻ
- Intend [in'tend] (v) : plan, mean / Dự định

Intention [in'ten∫n] (n)


- Aspect ['æspekt] (n) : one part of a situation, problem, subject, etc

= part, side, feature, khía cạnh


- Reacher (n) : a kind of long stick = cây, que, móc…
- Inquiry [in'kwaiəri] (n) : question, investigation / Cuộc điều tra.
- Resolve [ri'zɔlv] (v) : solve, end a problem / giải quyết 1 vấn đề
- Home/ Household appliances : Đồ gia dụng
- Multiply (by) ['mʌltiplai] (v) : (toán) Nhân
- Work out ['wə:k'aut] (phr. v.) : 1. calculate; to do a calculation to get an answer to a mathematical question: tính toán

2. understand, find the answer to sth.


- Load [loud] (n) : the weight supported by a structure or part = tải trọng

 Wait till you have enough clothes for a full load

= Hãy đợi cho đến khi gom đủ trọng lượng áo quần rồi giặt
- Average ['ævəridʒ] (adj) : Trung bình

- Microwave oven ['maikrəweiv 'ʌvn] (n) : Lò vi sóng, lò vi ba


- A medical supplied company : Công ty cung cấp thiết bị y tế.
- A utilities company : Công ty dịch vụ công ích
- Laundry ['lɔ:ndri] (n) : Hiệu giặt, quần áo giặt ủi.
- I’m afraid of mixing them up : Tôi sợ nhầm lẫn
- Separate ['seprət] (adj) : being or standing apart = riêng biệt
- Decorate ['dekəreit] (v) : Trang trí

Decoration [,dekə'rei∫n] (n)

Interior decoration : Trang trí nội thất
- Purchase ['pə:t∫əs] (v) : Buy
UNIT 4: PARTICIPLES AND PARTICIPLE CLAUSES
CHAPTER 1

- Realistic [riə'listik] (adj) : having or showing a sensible and practical idea of what can be done, achieved = pragmatic, sensible, down-to-earth, thực tế


- Quota ['kwoutə] (n) : a limited number or amount of people or things that is officially allowed = chỉ tiêu, hạn ngạch
- Vary ['veəri] (v) : to change or cause something to change in amount or level, especially from one occasion to another / thay đổi, biến đổi
- Variant ['veəriənt] (n) : something which is slightly different from other similar things = biến thể
- Variation [,veəri'ei∫n] (n) : change = sự thay đổi, sự khác nhau

Variety [və'raiəti] (n) : the characteristic of frequently changing and being different = sự đa dạng


- Register ['redʒistə] (v) : to record a name = ghi danh
- Gross [grous] (n) : total, whole = tổng số

e.g.: Gross weight/ profit


- Mass[mæs] (n) : having an effect on or involving a large number of people, group of people = hàng loạt, đám đông

Mass unemployment ['ʌnim'plɔimənt] sự thất nghiệp hàng loạt


- Prosperity [prɔ'sperəti] (n) : wealth; the state of being successful = sự thịnh vượng
- Depression [di'preʃn] (n) : a period in which there is very little business activity and not many jobs, tình trạng suy thoái
- Wholesale ['houlseil] (adj) : (only before noun) of or for the selling of

(adv) goods in large amounts at low prices to shops and businesses = bán sỉ

 Wholesaling (n) : việc bán sỉ

Wholesaler (n) : người/nhà bán sỉ



CHAPTER 2

- Costume ['kɒstju:m] (n) : clothes worn for a particular job or activity =

Trang phục mặc cho nghề hay trong hoạt động đặc biệt (đi bơi, diễn tuồng…)
- Stage [stedʒ] (n) : sân khấu

On stage trên sân khấu, đang diễn.
- Audience ['ɔ:diəns] (n) : the group of people gathered in one place to

 a small audience watch or listen to a play, film, a particular television or radio programme, or reading a particular book: khán thính giả


- Popcorn ['pɔpkɔ:n] (n) : seeds of maize that have been heated so that they burst open and form light whitish balls = bắp nổ, bắp rang bơ
- Be ON : be shown / (được) trình chiếu

Is there anything good on TV tonight?
- Aisle [ail] (n) : a passage between rows of seats in a church, theatre, railway carriage = lối đi giữa hai dãy ghế
- Make a mess [meik ə mes] (phr. v.) : a difficult or confused state or situation; a state of disorder = làm rối tung
- Set – set – set [set] (v) : If a story, film, etc. is set in a particular time or place, the action in it happens in that time or place = dựng, lấy bối cảnh
- Twist [twist] (n) : a change information so that it gives the message you want it to give, especially in a way that is dishonest: = sự xuyên tạc
- Accident–prone ['æksidənt proun] (adj) : describing someone who often has accidents, usually because they are very awkward or clumsy = dễ gặp rủi ro, tai nạn (vì vụng về)
- Upset (v) : annoy / làm, gây bực mình
- Foolish [ˈfuːlɪʃ] (adj) : unwise, stupid, silly, idiotic / ngốc nghếch
- Inability [inəˈblti] (n) : lack of ability to do sth / incapability

không có khả năng làm việc gì


- Mysterious [mˈstəriəs] (a) : mystifying, unexplained / bí ẩn

- Light-hearted (adj) : happy, not serious / vui vẻ


- Diversion [daiˈvə:∫n] (n) : 1. an entertaining activity, esp one that turns the attention from work, study = trò tiêu khiển, trò giải trí

2. change (direction, purpose) chuyển hướng, chuyển mục đích
- Scary ['skeəri] (adj) : frightening, causing fear = gây sợ hãi
- Bet (ON) [bet] (v) : đánh cược, chắc chắn / be sure

 I bet you won't believe the surprise ending!

Tôi chắc rằng anh sẽ không tưởng tượng nổi phần kết đầy ngạc nhiên đâu!
- Format ['fɔ:mæt] (v) : to prepare a computer disk for use with a particular type of computer = định dạng
Format (n) : the way in which information is arranged and stored on a computer; a pattern, plan or arrangement = (sự) sắp xếp, định dạng
- Unattended [ˌʌnəˈtendɪd] (adj) : not being watched or taken care of: không trông chừng, không để mắt đến.
- Come out of retirement

[ri'taiəmənt] : to decide to retire = quyết định về hưu


- Enemy ['enimi] (n) : a person who strongly dislikes or wants to injure or attack sb / sth = kẻ thù, kẻ địch
- Opponent [ə'pounənt] (n) : a person who is against another person in a game, a fight = đối thủ / enemy, rival
- Script [skript] (n) : the words of a film, play, broadcast or speech / writing, handwriting, screenplay = kịch bản
- Nudity ['nju:diti] (n) : the state of being naked = sự khỏa thân
- Portrayal [pɔ:'treiəl] (n) : a description, depiction = sự mô tả
- Nomination [,nɔmi'nei∫n] (n) : the action of nominating someone or the state of being nominated = sự đề cử
- Monitor ['mɔnitə] (v) : to watch and check sth over a period of time = theo dõi
- Distraction [dis'træk∫n] (n) : thing that helps sb to forget their worries and problems / hobby, pastime = sự giải trí
- Compile [kəm'pail] (v) : to collect information and arrange it in a book, list, report = biên soạn
- Genre [ʒɑ:nrə] (n) : a particular style or type, esp. of works of art or literature = thể loại
- Leading actor ['li:diη 'æktə] (n) : an actor taking the chief part in play = nam diễn viên chính
- Release [ri'li:s] (v) : 1.make free, give freedom / thả, cho xuất viện

2.make public = đem ra bán, phát hành


- Come up with [kʌm ʌp wið] (phr. v.) : suggest or think of an idea or plan = nghĩ ra
- Thriller ['θrilə] (n) : a novel, play or film with an exciting plot = phim có nội dung ly kỳ, phim trinh thám
- Handicapped [ˈhændikæpt] (a) : not able to use part of your body or your mind / bị tật nguyền
- C/O = care of [keə əv] : used in addresses when the person you are writing to is staying at someone else's home: nhờ chuyển
- Feline ['fi:lain] (n) : belonging or relating to the cat family = động vật thuộc họ mèo
- Sell out [sel aut] (phr.v.) : to be all sold = bán hết sạch

We couldn't get seats - the concert was sold out.



UNIT 5: NEGATION AND PARALLEL STRUCTURE
CHAPTER 1
- Vacation [vəˈkeɪʃn] (n) : holiday, kỳ nghỉ

 (v) : Take a vacation, go on a vacation / đi nghỉ mát


- Essential [ɪˈsenʃl  (adj) : very necessary, vital, crucial, critical /

rất quan trọng, rất cần thiết


- Security  sɪˈkjʊərəti  (n) : protection of a person, building, organization or country against threats such as crime or attacks by foreign countries / an ninh, bảo an
- Due [dju:] (adj) : expected to happen, arrive, etc. at a particular time: đến hạn, đến kỳ

 What time is the next bus due? Đến mấy giờ thì đến/có chuyến xe buýt kế tiếp?

The next meeting is due to be held in three months' time.

Kỳ họp tới sẽ được tổ chức trong kỳ hạn 3 tháng.



on due dates đến (ngày) hạn định

- Charge [tʃɑːdʒ] (n) : fee, payment, tiền phí

- Fine [fain] (n) : an amount of money that has to be paid as a punishment for not obeying a rule or law: tiền phạt vi cảnh (khi phạm luật)
- Tuition (fee) [tju:'i∫n] (n) : the money paid for being taught / học phí
- Fare [feə] (n) : the price you pay to travel somewhere by bus,

train, plane = tiền vé


- Expertise [,ekspə'ti:z] (n) : a high level of knowledge or skill / sự tinh thông

- Policy [ˈpɒləsi] (n) : guiding principle, strategy, rule / chính sách

 Our basic policy is that the customer is always right.

Chính sách chủ yếu của chúng ta là khách hàng luôn luôn đúng (k/h là thượng đế)
- Certificate [sə'tifikət] (n) : an official document which states that the information on it is true, or the qualification that you receive when you are successful in an exam

chứng chỉ, văn bằng

a birth/marriage/death certificate giấy khai sinh / hôn thú / khai tử

She has a Certificate in Drama Education Cô ta mới nhận chứng chỉ về Giáo dục kịch nghệ.


- Warranty [ˈwɒrənti] (n) : a written promise from a company to repair or replace a product that develops a fault within a fixed period of time, or to do a piece of work again if it is not satisfactory / (giấy) bảo hành

 When does the warranty for your printer expire?



Guarantee [ˌɡærənˈtiː] (n) : sự, việc bảo hành

(v) : bảo hành

 The video recorder comes with/has a two-year guarantee.

 The fridge is guaranteed for three years.


- License (US) [ˈlaɪsns] (n) : an official document which gives you

Licence (UK) permission to own, do or use something, usually after you have paid money and/or taken a test: giấy phép (sử dụng, hành nghề)

- Approve [əˈpruːv] (v) : accept, permit, officially agree to sth / chấp thuận, phê duyệt

approval [əˈpruːvl] (n) : sự chấp thuận, phê duyệt
- Compensation [ˌkɒmpenˈseɪʃn] (n) : money that is paid to someone in exchange for something that has been lost or damaged or for some inconvenience: tiền bồi thường

- Breach [bri:t∫] (n) : violation = vi phạm [điều khoản, hợp đồng]

(v) :

- Bleach [bli:t∫] (n) : a strong chemical used for cleaning things or removing colour from things / thuốc tẩy


(v) : remove the colour; blanch; wiping out sth / tẩy
CHAPTER 2

- Backpack ['bækpæk] (n) : a large bag carried on the back = balô



Rucksack; knapsack.
- (sports) stadium [ˈsteɪdiəm] (n) : sân vận động, arena, pitch
- Firefighter [ˈfaɪəfaɪtə(r)] (n) : a person whose job is to stop fires from burning;

Fireman (US) lính cứu hoả
- File [fail] (v) : organize; put , classify documents, information, etc. into files / sắp xếp hồ sơ
- Hire [ˈhaɪə(r)] (v) : - rent; to pay to use something for a short period: thuê mướn (cái gì)

- employ someone or pay them to do a particular

job: thuê ai làm việc gì
- Get a raise : được tăng/lên lương.
- Congratulate sb ON sth [kənˈɡrætʃuleɪt] : praise sb; chúc mừng ai (đã) đạt được điều gì

I was just congratulating Ceri on winning/on having won her race.


- Congratulations! ( Khi chúc mừng ai, ta chỉ cần nói ngắn gọn như vậy là đủ)
- Average [ˈævərɪdʒ] (adj) : standard, normal, middling, trung bình, bình thường
- Swing shift job [swiη ∫ift dʒɔb] : job from around 5:00 pm till 1:00 am công

việc ca đêm (từ 5 giờ chiều đến 1 giờ sáng)


- Graveyard shift job : These shifts last all night, from 11:00 p.m.

to 7:00 a.m. (từ 11 giờ tối đến 7 giờ sáng)


- Flexitime ['fleksi ,taim] (n) : a system of working in which people work a set number of hours within a fixed period of time, but can vary the time they start or finish work = giờ làm việc linh động

- Tax return [tæks ri'tə:n] (n) : a form that a self-employed person must fill in to give information about how much they have earned in a year = bảng kê khai lợi tức để đánh thuế

- Venus ['vi:nəs] (n) : the planet second in order from the sun, next to the Earth = sao Kim
- Mercury ['mə:kjuri] (n) : the planet nearest to the sun = sao thủy
- Art gallery [ɑ:t 'gæləri] (n) : a room or building for showing works of art = phòng triển lãm tranh

- Turn up [tə:n ʌp] (v) : to arrive; to make one’s appearance = xuất hiện


- Benefit ['benefit] (n) : advantage, profit = lợi ích, phúc lợi
- Annoyed [ə'nɔid] (adj) : angry, upset, irritated, aggravated = bực mình, bị phiền nhiễu

- Issue ['isju:] (v) : to make sth known formally = công bố


- Anticipate [æn'tisipeit] (v) : to see what is going to happen = thấy trước, biết trước
- Attend [əˈtend] (v) : Take part in; participate in; tham dự
- Commence [kə'mens] (v) : to begin, to start = xuất phát, bắt đầu
- Cooperation [kəʊˌɒpəˈreɪʃn] (n) : working together with someone; hợp tác
- Coupon ['ku:pɔn] (n) : a piece of paper which can be used to obtain something without paying for it or at a reduced price = tem phiếu, vé
- Do away with [du: ə'wei wið] (phr. v.) : to stop doing/using sth; get rid of sth = loại bỏ, hủy bỏ
- Stick to [stick tu:] (phr. v.) : continue trying hard to do sth difficult

Cố gắng làm theo, kiên trì

- Discriminate against

[dis'krimineit ə'geinst] (phr. v.) : to treat one person or group worse than others = phân biệt đối xử


- Supervisor [ˈsuːpəvaɪzə(r)] (n) : a person whose job is to supervise someone or

Something / người giám sát, quản lý


- Punctuality [ˌpʌŋktʃuˈæləti] (n) : promptness, timekeeping, being on time / being punctual: sự đúng giờ
- Punctuation [,pʌηkt∫u'ei∫n] (n) : the marks used in writing that divide sentences and phrases; the system of using these marks = (hệ thống) dấu chấm câu
- Trait [treit] (n) : feature, characteristic: nét, đặc điểm
- Keep up with [ki:p ʌp wið] (phr. v.) : to move or progress at the same rate as sb/ sth stay level = theo kịp, bắt kịp
- (Get) involved in sth (phr. v.) : taking part in or being part of sth = dính líu vào cái gì

- Gossip [ˈɡɒsɪp] (n) : rumour, hearsay, chitchat, scandal, talk

Chuyện tầm phào, chuyện ngồi lê đôi mach

(v) : talk about other people’s private lives

Nói chuyện phiếm, nói chuyện tầm phào
- Stick someone’s nose (into sth)

[stick 'sʌmwʌns nouz] (n) : to try to discover things which are not really related to you: dí mũi vào (chuyện gì)


- Perk [pə:k] (n) : money or goods received as a right from one’s employer = bổng lộc
- Memo holder [’memə 'houldə] (n) : đồ kẹp thư từ, ghi chú

- Category ['kætigəri] (n) : a class or group of people or things regarded as having certain features, etc. in common = loại, hạng


- Ashtray [ˈæʃtreɪ] (n) : a small dish or container in which people can leave cigarette ash and cigarette ends:

gạc tàn thuốc


- Sorrow ['sɔrou] (n) : a feeling of sadness or distress caused = sự buồn rầu, sự buồn phiền
- Assume [ə'sju:m] (v) : to accept sth as true before there is proof = thừa nhận, cho rằng
- Exceed [ik'si:d] (v) : to be greater in number or size than sth, esp. than a quantity or number; to go beyond what is allowed or necessary = vượt quá mức
- Statement ['steitmənt] (n) : a thing that is stated = lời tuyên bố

UNIT 6: COMPARISONS
CHAPTER 1

- Superior to [suːˈpɪəriə(r)] (adj) : better, higher, tốt hơn, cao hơn (địa vị)

inferior [ɪnˈfɪəriə(r)]
- Travel insurance : bảo hiểm du lịch

- Discontinue [ˌdɪskənˈtɪnjuː] (v) : stop, cease, dừng, không tiếp tục, không hoạt động nữa

Discontinued [ˌdɪskənˈtɪnjuːd] (adj) :
- Hang gliding [ˈhæŋ ˌɡlaɪdɪŋ] (n) : môn thể thao diều lượn

CHAPTER 2

- Get off (phr. v) : xuống (xe, tàu, ...)

# Get on (phr. v) : lên, trèo lên (xe, tàu, ...)
- To be stuck in : not able to move or continue doing sth = bị mắc, kẹt
- Telescope ['teliskoup] (n) : kính viễn vọng, kính thiên văn
- Balcony ['bælkəni] (n) : platform with a wall built onto the outside

 On the balcony wall of a building = ban công


- Luggage ['lʌgidʒ] (n) : bags, cases, etc. that you carry your clothes and things in when you are traveling = baggage = hành lý
- Check in (phr. v.) : register, sign in, or show tickets = đăng ký ở khách sạn, đăng ký đi máy bay

Check-in (n) : nơi làm thủ tục đăng ký ở khách sạn, sân bay


Check out (phr. v.) : leave, sign out, = làm thủ tục rời khỏi khách sạn, thanh toán tiền (ở siêu thị)

Checkout : the place in a shop, especially a large food shop, where you pay for your goods: nơi thanh toán tiền ở cửa hàng lớn hay siêu thị.


- Sunny ['sʌni] (adj) : bright with sunlight = nắng, có nhiều ánh nắng
- Vacation [və'kei∫n] (n) : Short holiday

On vacation (in, at) : có một kỳ nghỉ ở/tại (một nơi nào đó); đi nghỉ

- Seaside ['si:'said] (n) : coast, land or place by the sea = bờ biển

Seaside resort ['si:'said ri:'zɔ:t] (n) : nơi nghỉ mát ở bờ biển


- Prefer [pri'fə:(r)] (v) : thích hơn

to prefer sth to sth : thích cái gì hơn cái gì


- Museum [mju:'ziəm] (n) : nhà bảo tàng
- Flight [flait] (n) : a journey in an aircraft; chuyến bay; đường bay
- Awful ['ɔ:ful] (adj) : đáng kinh sợ; uy nghi, oai nghiêm
- Wake up (phr. v.) : thức giấc, tỉnh dậy
- Kind [kaind] (adj) : friendly or thoughtful to others = tử tế, ân cần, có lòng tốt
- Sleepy ['sli:pi] (adj) : tired and wanting to sleep: buồn ngủ, ngái ngủ

to fall asleep : snoozing, sleeping, ngủ thiếp đi



to be asleep : ngủ, đang ngủ
- Go surfing : lướt sóng

Surfboard [ˈsɜːfbɔːd] (n) ván để chơi lướt sóng
- Jetlag ['dʒetlæg] (n) : tiredness felt after a long flight by plane = sự mệt mỏi sau một chuyến bay dài
- Plenty ['plenti] (n) : a large quantity = sự dồi dào, sự có nhiều

to have plenty of money : có nhiều tiền


- Try [trai] out for sth (phr. v.) : tiến hành kiểm tra; thử giọng
- Surf-boat ['sə:f'bout] (n) : thuyền lướt sóng (loại thuyền nhẹ)
- Drive along : đi xe, lái xe, cho xe chạy
- Bay [bei] (n) : (địa lý,địa chất) vịnh
- Guess [ges] (v) : predict, speculate = phỏng đoán, ước chừng
- Host [həʊst] (n) : a person who introduces guests and performers, especially on television or radio: người giới thiệu và phỏng vấn khách mời; người chủ nhà.

- Introduction [,intrə'dʌk∫n] (n) : 1. the act of bringing a product, service, system, etc. into use for the first time



2. the act of making one person formally known to another

e.g.: Shall I do the introductions? : sự giới thiệu, lời giới thiệu


- Take a long look at sth : xem xét cái gì thật kỹ lưỡng
- Have a look at : nhìn đến, ngó đến
- Interview ['intəvju:] (n) : a formal meeting at which sb is asked questions to see if they are suitable for a particular job = sự gặp mặt; cuộc nói chuyện riêng

Interview (v) : phỏng vấn


- A cruise ship [kru:z ∫ip] (n) : tàu du lich ,tuần tra
- Segment [ˈseɡmənt] (n) : part, division, section; phần, bộ phận
- Trust [trʌst] (v) : believe, tin, tin cậy, tin tưởng

Trust (n) : belief, sự tin tưởng, niềm tin

- Fabulous (adj) : wonderful, marvelous, tuyệt diệu


- Fantastic [fæn'tæstik] (adj) : unbelievable, incredible,

kỳ lạ, ngoài sức tưởng tượng


- Episode [,episoud] (n) : chapter, part, đoạn, hồi, act (trong truyện...)
- Adventure [əd'vent∫ə] (n) : sự phiêu lưu, sự mạo hiểm

Adventurous [əd'vent∫ərəs] (adj) : full of danger and excitement = thích phiêu lưu, thích mạo hiểm

- Novice [ˈnɒvɪs] (n) : beginner, trainee, người mới (vào nghề)
- Reporter [ri'pɔ:tə] (n) : phóng viên
- Type [taip] (n) : kiểu; loại
- Advice [əd'vais] (n) : an opinion or a suggestion about what sb should do in a particular situation = lời khuyên, lời chỉ bảo

- Avoid [ə'vɔid] (v) : to prevent sth bad from happening = tránh, tránh xa, ngăn ngừa


- Sunburn ['sʌnbə:n] (n) : reddening and blistering of the skin caused by being in the sun too much = sự rám nắng, sự sạm nắng, màu sạm nắng (của da)

- Painful ['peinfl] (adj) : đau đớn, đau khổ


- Lead [li:d] (v) : to be in control of sth; to be the leader of sth = lãnh đạo, hướng dẫn, dẫn dắt
- Sunscreen/ Suncream : kem chống nắng
- Burn [bə:n] (v) : cháy, bỏng
- Expert ['ekspə:t] (n) : a person with special knowledge, skill or training in sth = nhà chuyên môn; chuyên gia

to expert at/ in/ on sth/ doing sth : thành thạo; tinh thông; lão luyện


- Recommend [,rekə'mend] (v) : suggest, introduce = đề nghị; giới thiệu
- Effectiveness [i'fektivnis] (n) : producing the result that is wanted or intended; producing a successful result = sự có hiệu lực
- Protection [prə'tek∫n] (n) : the act of protecting sb/ sth; the state of being protected = sự bảo vệ, sự bảo hộ
- Factor ['fæktə] (n) : one of several things that cause or influence sth = nhân tố
- Fair skin (n) : da trắng
- Blonde [blɔnd] (adj) : having golden or paled-coloured hair = vàng hoe
- A pay increase : sự tăng lương
- Series ['siəri:z] (n) : a range of similar products produced by one company = loạt, dãy, chuỗi, đợt
- Figure out ['figə(r) aut] : 1. to calculate an amount or the cost of sth

2. to find the answer to sth; to solve
- Restroom ['rest'rum] (n) : public toilet = nhà vệ sinh công cộng

- Boarding pass ['bɔ:diη pɑ:s] (n) : a card that a passenger must have to be allowed to enter an aircraft or a ship = thẻ lên tàu, thẻ lên máy bay


- Lounge [laʊndʒ] (n) : 1 (UK) the room in a house or apartment that is used for relaxing, and entertaining guests, but not usually for eating: phòng giải trí
2 a room in a hotel, airport, theatre, etc. where people can relax or wait: phòng nghỉ, phòng chờ ở khách sạn, sân bay, rạp hát
- Lost and Found : phòng (khu vực) khai báo mất hoặc tìm đồ vật thất lạc.
- Arise, arose, arisen [əˈraɪz, əˈrəʊz, əˈrɪzn] (v) : happen, xãy ra
- Make/ Hold reservations [ˌrezəˈveɪʃn] : reserve, book in advance đặt chỗ trước, giữ chỗ trước
- Rental car (n) : xe thuê, mướn
- Unlimited mileage [ʌnˈlɪmɪtɪd ˈmaɪlɪdʒ] (n) : không giới hạn khoảng cách (xe chạy)
- Representative [ˌreprɪˈzentətɪv] (n) : someone who speaks or does something officially for another person or group of people / người đại diện
- Escape from sth [is'keip] (v) : trốn thoát, ra khỏi
- Set out : bắt đầu lên đường
- Smoggy (adj) : sương khói
- Schedule ['∫edju:l] (v) : sắp xếp (việc gì cho.. )

Schedule (n) : 1. a list of planned activities or things to be done showing the times or dates when they are intended to happen or be done: danh sách việc cần làm.

: 2. US (UK timetable) a list of the times when events are planned to happen, especially the times when buses, trains and planes leave and arrive / thời gian biểu; lịch tàu, xe, máy bay.

- Obituary [ə'bit∫ʊəri:] (n) : a report, especially in a newspaper, which gives the news of someone's death and details about their life = cáo phó


- Beloved [bi'lʌvd] (adj) : dearly loved, loved very much, yêu quý
- Suffer from/ with/ for sth (v) : to experience physical or mental pain:

đau; đau khổ


- Portrait ['pɔ:treit] (n) : chân dung
- Amateur [ˈæmətə(r)] (n/adj) : a person who takes part in an activity for pleasure, not as a job: tài tử, không chuyên nghiệp, not professional
- Exhibit [ɪɡˈzɪbɪt] (v) : to show something publicly triển lãm
- Nurse's aide (US) (n) : Auxiliary nurse (UK)

Nursing aid (Australian English)

Someone whose job is helping nurses to take care of people / hộ lý


- Sculptor ['skʌlptə] (n) : nhà điêu khắc; thợ chạm

Sculptress nhà nữ điêu khắc

Sculpture ['skʌlpt∫ə] (n) : nghệ thuật điêu khắc, nghệ thuật chạm trổ

Sculp [skʌlp] (v) điêu khắc


- Discount ['diskaunt] (n) : an amount of money that is taken off the usual cost of sth = bán hạ giá; bán giảm giá
- Sauna ['sɔ:nə] (n) : a room that is specially heated to high temperatures, esp. by steam from burning wood = nhà tắm hơi, phòng tắm hơi
- Aromatherapy [əˌrəʊməˈθerəpi] (n) : the treatment of anxiety or minor medical conditions by rubbing pleasant-smelling natural oils into the skin or breathing in their smell: cách chữa bằng xoa bóp dầu thơm, hương liệu pháp
- Reindeer ['reindiə] (n) : con tuần lộc
- Wrestling ['resliη] (n) : (thể dục, thể thao) môn đấu vật, (nghĩa bóng) sự vật lộn với
- Sleigh [slei] (n) : sledge, sled = xe trượt tuyết (do ngựa, chó, hươu kéo)
- Snow-capped ['snou'kæpt] (adj) : có đỉnh bị phủ tuyết (ngọn núi…)
- Sneeze [sni:z] (v) : hắt hơi
- Admission [əd'mi∫n] (n) : admittance, permission, ticket, the amount of money that you pay to go into a building or an event = tiền vào cửa
- Allergic [ə'lə:dʒik] (adj) : dị ứng; do dị ứng gây ra
- Reaction [ri:'æk∫n] (n) : sự phản tác dụng, sự phản ứng lại

UNIT 7: AGREEMENT
CHAPTER 1
- Pronounce [prəˈnaʊns] (v) : to say a word or a letter in a particular way:

Pronunciation [prəˌnʌnsiˈeɪʃn] (n) phát âm

- Announce [əˈnaʊns] (v) : proclaim, make known, publicize, thông báo

Announcement (n) notice, bulletin, official statement
- Speeding [ˈspiːdɪŋ] (n) : driving faster than is allowed in a particular area: (chạy xe) vượt quá tốc độ
- Estimate [ˈestɪmeɪt] (v) : to guess the cost, size, value, etc. of something ước tính
- Evaluate [ɪˈvæljueɪt] (v) : to judge or calculate the quality, importance, amount or value of something / đánh giá
- Preserve [prɪˈzɜːv] (v) : keep, conserve, bảo tồn
CHAPTER 2

- Plant [plɑ:nt] (v) : the movements of growing plants = trồng, gieo


- Clay [klei] (n) : a soft earth, which is plastic, or may be molded with the hands, consisting of hydrous silicate of aluminium = đất sét
- Statue ['stætju:] (n) : the likeness of a living being sculptured or modeled in some solid substance, as marble, bronze, or wax; an image; as a statue of Hercules, or of a lion = tượng (người, vật... bằng gỗ, đá..)
- Drawing ['drɔ:iη] (n) : the act or the art of representing any object by means of lines and shades; especially, such a representation when in one color, or in tints used not to represent the colors of natural objects = bức vẽ, bản vẽ, hoạ tiết
- Exhibit [ig'zibit] (n) : vật trưng bày; vật triển lãm

a priceless exhibit : vật trưng bày vô giá


- Circus ['sə:kəs] (n) : a circular inclosure for the exhibition of feats of horsemanship, acrobatic displays, etc. Also, the company of performers, with their equipage = rạp xiếc, gánh xiếc, chỗ nhiều đường gặp nhau
- Mummy ['mʌmi] (n) : a dead body embalmed and dried after the manner of the ancient Egyptians = xác người hoặc xác động vật đã được ướp để chôn
- Egyptian [i'dʒip∫n] (adj) : (thuộc) Ai-cập
- Competition [ˌkɒmpəˈtɪʃn] (n) : contest, cuộc thi, cuộc tranh tài
- Decorate [ˈdekəreɪt] (v) : make attractive, beautify, trang trí
- Impersonal [ɪmˈpɜːsənl] (adj) : unfriendly, cold, uncongenial, distant, lạnh lùng không thân thiện, xa cách
- Landscape ['lændskeip] (n) : scenery, phong cảnh
- Abstract [ˈæbstrækt] (adj) : theoretical, conceptual, trừu tượng, (thuộc về) ý tưởng ≠ concrete, real
- Sketch [sket∫] (n) : a simple, quickly-made drawing which does not have many details: bức vẽ phác, bức phác hoạ

(v) : make a sketch of sth./ vẽ phát hoạ

Sketchbook / sketchpad (n) : tập giấy để vẽ
- Suppose [sə'pouz] (v) : to believe; think = cho là; tin rằng; nghĩ rằng
- Campus ['kæmpəs] (n) : the principal grounds of a college or school, between the buildings or within the main enclosure = (US) khu sân bãi (của các trường trung học, đại học)
- Sharpen ['∫ɑ:pən] (v) : make sharp(er) = mài, vót cho nhọn, làm cho sắc, làm cho nhọn, làm cho nhạy

to sharpen a pencil : vót bút chì, chuốt viết chì


- Point [pɔint] (n) : đầu nhọn hoặc tù của cái gì; đầu; mũi
- Oppose [ə'pouz] (v) : to resist or antagonize by physical means, or by arguments = chống đối, phản đối

- Owe [ou] (v) : to possess; to have, as the rightful owner; to own = nợ


- Volcanic [vɔl'kænik] (adj) : (thuộc) núi lửa; như núi lửa

Volcanic rocks : đá núi lửa


- Giant [ˈdʒaɪənt] (adj) : extremely large, gigantic, huge, khổng lồ
- Carve [ka:v] (v) : cut into wood or stone; chạm khắc
- Evil ['i:vl] (adj) : immoral, cruel xấu về mặt đạo đức; xấu xa

Evil (n) : something very bad and harmful, điều tồi tệ

Evil spirits (n) : ma, quỷ, tà ma

Keep away evil spirits xua đuổi ma quỷ


- Ancestor ['ænsistə] (n) : a person in your family who lived a long time ago; a progenitor; a forefather = ông bà, tổ tiên
- Assume [ə'sju:m] (v) : cho rằng; thừa nhận
- Tibet [ti'bet] (n) : Tây Tạng
- Buddhist ['budist] (n) : tín đồ đạo Phật
- Mandala ['mændələs] (n) : circular design; hình tròn tượng trưng cho vũ trụ trong một số tôn giáo ở phương đông

- Circular ['sə:kjulə] (adj) : in the form of, or bounded by, a circle; round = (hình) tròn, vòng, vòng quanh


- Grain [grein] (n) : the seeds of wheat, rice, etc. = hạt lương thực: lúa mì, gạo, etc.

A grain of sth : a very small piece of sth = một chút


- Lump [lʌmp] (n) : a small mass of matter of irregular shape; an irregular or shapeless mass; as, a lump of coal; a lump of iron ore = cục, tảng, miếng
- Tube [tju:b] (n) : ống (tự nhiên hoặc nhân tạo)

Steel tube : ống thép

- Reveal [ri'vi:l] (adj) : to make knownor show something that was previously secret; to disclose; = bộc lộ, tiết lộ ra (điều bí mật)
- Temporary [ˈtemprəri] (adj) : not lasting or needed for very long / tạm thời
- Graffito [grə'fi:tou] (n) : grafitô (hình vẽ, chữ viết trên tường ...)

Graffiti [grə'fi:ti] (n., pl.)


- Spray [sprei] (n) : cành nhỏ (của cây mộc có cả lá và hoa)

 to spray (v) : bơm, phun, xịt, xì (thuốc trừ sâu...)


- Allied [ˈælaɪd] (adj) : [before noun] related, connected, associated

Liên kết, kết hợp, Đồng minh



The Allies (n) (trong Thế chiến thứ hai) phe Đồng minh (Mỹ, Anh, Liên Xô, Pháp)

≠ The Axis phe Trục (Đức, Ý, Nhật)
- Artillery [ɑ:'tiləri] (n) : (quân sự) khẩu đại pháo

Artillery shell (n) : đạn pháo
- Enemy ['enəmi] (n) : one hostile to another = kẻ thù, kẻ địch, địch thủ; quân địch
- Urban ['ə:bən] (adj) : Of or in a city or town = (thuộc) thành phố; ở thành phố ≠ rural
- Weaken ['wi:kən] (v) : to make weak; to lessen the strength = làm cho yếu đi, làm cho yếu hơn
- Mild ['maild] (adj) : gentle; pleasant = dịu, hiền (tính tình)
- Tip [tip] (n) : the end; the point of anything; a pointed or

 the tip of the finger / finger tips : somewhat sharply rounded end = đầu, đỉnh, chóp


- Solution [sə'lu:∫n] (n) : sự hoà tan
- Rococo [rə'koukou] (adj) : (thuộc) phong cách rôcôcô (phong cách trang trí về đồ đạc.. rất cầu kỳ, phổ biến ở châu Âu trong thế kỷ 18), loè loẹt, nặng về hình thức, (từ cổ,nghĩa cổ) lỗi thời

A rococo style of art : một phong cách nghệ thuật lỗi thời


- Cubist ['kju:bist] (n) : hoạ sĩ lập thể

Cubism ['kju:bisəm] (n) : trường phái lập thể
- Fainted [feintid] (adj) : uể oải, lả (vì đói), xỉu

In a dead faint : bất tỉnh nhân sự, chết ngất


- Pastel [ˈpæstl] [pæs'tel] (n) : (thực vật học) cây tùng lam, màu tùng lam, màu nhạt nhẹ, (nghệ thuật) phấn màu, bức tranh vẽ bằng phấn màu
- Acrylic [ə'krilik] (adj) : (hoá) acrylic, axit acrilic
- Clip [klip] (n) : cái ghim, cái cặp, cái kẹp

to clip (v) : cắt, cắt rời ra, xén, hớt (lông cừu, ngựa)

: rút ngắn bài nói, bấm, xé đầu (vé, phiếu... để loại đi), bỏ bớt chữ, đọc không rõ
- Aromatic [,ærou'mætik] (adj) : thơm

Aromatic spices : hương liệu

Aromatic compound : (hoá học) hợp chất thơm
- Indoors [in'dɔ:z] (adv.) : ở trong nhà

to stay indoors : ở nhà không đi đâu


# Outdoors [,aut'dɔ:z] (adv.) : ở ngoài trời, ở ngoài nhà

e.g.: It's cold outdoors : Bên ngoài trời lạnh

e.g.: In hot countries, one can sleep outdoors

= Ở các xứ nóng, người ta có thể ngủ ngoài trời

The great outdoors : = in the countryside, far away from towns / miền quê, xa thành phố
- Woodworking ['wudwə:kiη] (n) : nghề mộc; nghề làm các đồ gỗ, kỹ xảo làm các đồ gỗ
- Blind [blaind] (adj) : đui mù

to be blind in (of) one’s eye : chột mắt, (nghĩa bóng) không nhìn thấy, không thấy được

e.g.: She was blind to her son's faults : mù quáng, không nhìn ra

= Bà ta không nhìn thấy khuyết điểm của con trai mình


- Geometry [dʒi'ɔmitri] (n) : (Toán) hình học

- Spatial ['spei∫l] (adj) : (thuộc) không gian; nói về không gian, có trong không gian, khoảng trống

 = Spacial ['spei∫əl] (adj)

e.g.: The spatial qualities of the new concert hall

= Những phẩm chất về không gian của phòng hoà nhạc
- Abstract ['æbstrækt] (adj) : trừu tượng, lý thuyết, không thực tế
- Visual ['vi∫uəl] (adj) : (thuộc) thị giác; (thuộc) sự nhìn, dùng cho mắt nhìn
- Impair [im'peə] (v) : to spoil or weaken sth so that it is less effective = làm suy yếu, làm sút kém

Impaired (adj) : bị suy yếu

 impaired vision thị lực yếu



UNIT 8: RELATIVE CLAUSES
CHAPTER 1

- Require [rɪˈkwaɪə(r)] (v) : need, order, ask, yêu cầu

requirement (n) :
- No longer = not any longer =

No more = not any more (adv) : không (còn)… nữa
- Stock [stɒk] (n) : the total amount of goods or the amount of a

particular type of goods available in a shop / hàng hoá có sẵn.

 Be in / out of stock : Đang có / hết hàng
- Brand [brænd] (n) : make, type of product, brand name; nhãn hiệu (của hàng hoá)

What make/brand is your camera? – It’s a Canon.


- Deserve [di'zə:v] (v) : to earn sth, either good or bad, because of sth that you have done; be worthy of = đáng, xứng đáng
- Regret rɪˈgret] (v) : be/feel sorry; be apologetic; hối tiếc

(n) : sự hối tiếc, tiếc nuối

Regretful (adj) : expressing regret
- Digress [dai'gres] (v) : to move away from the main subject you are writing or talking about and to write or talk about something else = lạc chủ đề

Digress from sth

Digression [dai'gre∫n] (n)
- Resign [,ri:'zain] (v) : to officially announce that you have decided to leave your job or an organization = từ chức
- Distract [dis'trækt] (v) : to take so's attention away from sth by making them look at or listen to sth else = làm sao lãng, làm đãng trí

CHAPTER 2

- Record [rɪˈkɔːd] (v) : to keep information for the future, by writing it down or storing it on a computer / ghi chép ra giấy hoặc đĩa

[ˈrekɔːd] (n) : đĩa nhạc (lớn hơn nhưng chứa được ít bài nhạc hơn CD=compact disc, đĩa nén)


- Cassette tape (n) : băng cát-sét
- Brand new (adj) : completely new, especially not yet used

Mới tinh khôi, mới cứng


- Jazz [dʒæz] (n) : loại nhạc Jazz (thường chơi theo cảm hứng)
- Tune [tju:n] (n) : a series of musical notes, especially one which is pleasant and easy to remember; a melody = giai điệu
 1 in tune singing or playing the right notes: (hát) đúng giọng/điệu
 2 out of tune singing or playing the wrong notes: (hát) sai/lạc giọng/điệu

I'm afraid the piano is out of tune.


- Embarrassed [im'bærəst] (adj) : feeling nervous, uncomfortable and worrying = lúng túng, mắc cỡ, “quê”
- Countdown ['kauntdaun] (n) : the act of saying numbers backwards from 10 to zero = đếm ngược
- Hit [hit] (n) : a thing or person that is very popular or successful; success / thành công

 The Beatles had a string of number-one hits in the 1960s.


- In a row : one after another without a break; consecutively / liên tiếp, tiếp nối
- Give a big hand for Pablo : welcome with clapping

((cho) tràng pháo tay chào/đón mừng)


- Drum [drʌm] (n) : (nhạc cụ) trống

(v) : Đánh trống

Drummer (n) : người đánh/chơi trống, tay trống
- Encourage [ɪnˈkʌrɪdʒ] (v) : to make someone more likely to do something: khích lệ, khuyến khích
- Disturb [dɪˈstɜːb] (v) : interrupt, worry; upset, bother /

xen vào, làm phiền

Disturbance (n)
- Differ ['difə] (v) : to be different from sth in some way = khác, không giống
- Differentiate [,difə'ren∫ieit] (v) : tell apart; make a distiction = phân biệt

= Distinguish [dis'tiηgwi∫] (v)

Different ['difrənt] (adj)

Difference ['difrəns] (n)


- Pull over (phr.v) : move to the side of the road and stop:

≠ pull out lái/tấp xe vào lề đường và dừng lại


- Demo ['demou] (adj) : an example of a product especially a computer program or piece of recorded music = bản thu âm thử
- Obviously ['ɒbviəsli] (adv.) : evidently; clearly; noticeably = rõ ràng, hiển nhiên
- Talent ['tælənt] (n) : a natural ability to do sth well = tài năng

Talented ['tæləntid] (adj)


- Qualify ['kwɔlifai] (v) : to pass an examination or finish a course of study that you need in order to do sth = có đủ khả năng, tiêu chuẩn
- Renown [rɪˈnaʊn] (n) : fame, celebrity, the state of being famous / sự nổi tiếng

Renowned (adj) : famous, well-known, recognized


- Establish [is'tæbli∫] (v) : to start or create an organization; found

= thành lập


- Dedicate [dedi'keit] (v) : devote, completely give time or energy to sth

Cống hiến, tận tâm

Dedication [,dedi'kei∫n] (n) : devotion = sự cống hiến

Dedicated ['dedikeitid] (adj) : tận tụy, tận tâm


- Eventually [i'vent∫uəli] (adv.) : finally, in the end = cuối cùng là
- Individual [,indi'vidjuəl] (adj) : considered separately from other people or things in the same group = cá nhân, cá thể
- Recover [ri:'kʌvə] (v) : to become well again after you have been ill = bình phục, hồi phục

Recovery [ri'kʌvəri] (n)


- Soothing [suːðɪŋ] (adj) : gentle, relaxing, comforting, melodious = nhẹ nhàng, êm dịu, du dương

Soothing music : gentle music


- Identical [ai'dentikəl] (adj) : exactly the same, very similar = giống hệt
- Procedure [prə'si:dʒə] (n) : the usual or correct way for doing sth = thủ tục
- Surgery [ˈsɜːdʒəri] (n) : medical operation; cuộc phẫu thuật, mỗ

Surgeon [ˈsɜːdʒən] (n) : a doctor who is specially trained to perform medical operations / bác sỹ phẫu thuật

- Suffer ['sʌfə] (v) : to experience physical or mental pain = trải qua, chịu đựng
- Auditorium [,ɔ:di'tɔ:riəm] (n) : the part of a theatre where people sit when watching a play, concert = thính phòng, hội trường
- Deadline ['dedlain] (n) : time limit; a time or date before which sth must be done or finished = thời hạn cuối cùng
- Scroll [skroul] (v) : to move text up and down on a computer screen = cuộn lên xuống [trong máy tính]
-Purchase [ˈpɜːtʃəs] (v) : buy / mua

(n) : - sth you buy: món hàng

- the act of buying sth = sự, mua
- Wire (up) [waiə] (v) : to connect a piece of electrical equipment with wires so that it will work = cắm dây, bắt dây

- Conduct [kən'dʌkt] (v) : to carry out a particular activity or process, especially in order to get information or prove facts = thực hiện

Conduct ['kɔndʌkt] (n)
- Graph [græf] (n) : chart, diagram; biểu đồ, đồ thị
-

  1   2   3   4   5


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương