DỰ thảO 1 BẢN ĐỒ ĐỊa hình đỊa hình quốc gia phân lớp nội dung bảN ĐỒ ĐỊa hình tỉ LỆ 1: 50. 000 Trong môi trưỜng microstation



tải về 1.86 Mb.
trang5/9
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích1.86 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9

BG04

Trường dạy nghề

Point

4

10

 

TRUONG

 

 

 

D.NGH

BG08

Trường trung học cơ sở

Point

15

10

 

TRUONG

 

 

 

T.H.C.S

BG09

Trường trung học phổ thông

Point

3

10

 

TRUONG

 

 

 

T.H.P.T

BG10

Trung tâm giáo dục thường xuyên

Point

54

10

 

 

 

 

 

G.D.T.X

BG11

Trường dân tộc nội trú

Point

55

10

 

 

 

 

 

D.T.N.T

 

Tên trường học (cùng lớp kí hiệu)

GC22

15

10

 

 

Vnariali

182

75/70

Bao gồm Danh từ chung viết tắt + tên riêng

BI02

Viện nghiên cứu

Point

33

10

 

NCKH

 

 

 

 

BI03

Cơ sở thực nghiệm

GC22

33

10

 

 

 

 

 

 

 

Tên viện nghiên cứu, cơ sở thực nghiệm

GC22

 

 

 

 

Vnariali

182

75/70

 

BK02

Doanh trại quân đội

Point

18

10

 

QDOI

 

 

 

Không ghi chú tên các cơ sở Quân đội

BK03

Cửa khẩu

Point

31

10

 

CKHAU

 

 

 

 

 

Tên cửa khẩu

GC22

31

10

 

 

Vnariali

182

75/70

 

BL02

Khu chế xuất

GC22

47

10

 

 

 

 

 

Áp dụng ghi chú tên, không đặt Cell

BL03

Khu công nghiệp

GC22

48

10

 




 

 

 

Áp dụng ghi chú tên, không đặt Cell

BL04

Khu khai thác

Point

45

10

 

MO

 

 

 

 

 

Tên khu khai thác

GC22

45

10

 

 

Vnariali

182

75/70

 

BL05

Kho tàng

Point

44

10

 

KHO

 

 

 

Cell+ ghi chú

BL06

Lâm trường

GC22

23

10

 

 

 

 

 

Áp dụng ghi chú tên, không đặt Cell

BL07-1

Công ty

GC22

43

10

 

 

 

 

 

Lấy từ đối tượng "Nhà máy", maDoiTuong= BL07. Áp dụng ghi chú tên, không đặt Cell

BL07-2

Nhà máy, xí nghiệp (bao gồm cả N.M nhiệt điện)

Point

43

10

 

NMAY

 

 

 

Lấy từ đối tượng "Nhà máy", maDoiTuong= BL07

BL07-3

Trạm thủy điện

Point

43

10

 

THDIEN

 

 

 

Lấy từ đối tượng "Nhà máy", maDoiTuong= BL07

 

Tên gọi nhà máy, xí nghiệp, trạm thuỷ điện

GC22

43

10

 

 

Vnariali

182

75/70

 

BL08

Nông trường

GC22

23

10

 

 

 

 

 

Áp dụng ghi chú tên, không đặt Cell

BL09

Trang trại

GC22

25

10

 

 

 

 

 

Áp dụng ghi chú tên, không đặt Cell

BL11

Cơ sở sản xuất giống cây, con

shape

25

10

 

 

 

 

 

Áp dụng ghi chú tên, không đặt Cell

BL13

Ruộng muối

shape

26

12

 

RMUOI2

 

 

 

Trải Patern ký hiệu (0/0)

BL14

Khu nuôi trồng thủy sản

shape

26

12

 

 

 

 

 

Trải chéo (45/50)

 

Cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BP02

Đình

Point

14

10

 

DINH

 

 

 

 

BP03

Đền

Point

14

10

 

DEN

 

 

 

 

BO03

Chùa

Point

14

10

 

CHUA

 

 

 

 

BO04

Nhà thờ

Point

14

10

 

NHATHO

 

 

 

 

BO05

Cơ sở đào tạo tôn giáo

GC22

14

10

 

 

 

 

 

Áp dụng ghi chú tên, không đặt Cell

 

Tên cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng

GC22

14

10

 

 

Vnariali

182

75/70

 

 

Dịch vụ - công cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BN02

Bưu điện

Point

16

10

 

BUUDIE

 

 

 

 

 

Tên bưu điện

GC22

16

10

 

 

Vnariali

182

75/70

 

BN03

Chợ

Point

39

10

 

MUASAM

 

 

 

 

BN04

Khách sạn

Point

41

10

 

KSAN

 

 

 

 

 

Tên khách sạn

GC22

41

10

 

 

Vnariali

182

75/70

 

BN05

Ngân hàng

Point

40

10

 

NHANG

 

 

 

 

 

Tên ngân hàng

GC22

40

10

 

 

Vnariali

182

75/70

 

BN06

Siêu thị

Point

39

10

 

MUASAM

 

 

 

 

BN07

Trạm xăng, dầu

Point

22

10

 

TRXANG

 

 

 

 

BN08

Trung tâm thương mại

Point

39

10

 

MUASAM

 

 

 

 

 

Tên chợ, trung tâm thương mại, siêu thị

GC22

39

10

 

 

Vnariali

182

75/70

 

BT01

Khu bảo tồn thiên nhiên

GC22

54

10

 

 

 

 

 

Áp dụng ghi chú tên, không đặt Cell

BT02

Bảo tàng

Point

37

10

 

BTANG

 

 

 

 

 

Tên bảo tàng

GC22

37

10

 

 

Vnariali

182

75/70

 

BQ04

Công viên

Point

11

10

 

CVIEN

 

 

 

 

 

Tên công viên, vườn hoa

GC22

11

10

 

 

Vnariali

182

75/70

 

BQ08

Nhà hát

Point

35

10

 

VHNT

 

 

 

 

BQ09

Nhà văn hóa

Point

35

10

 

VHNT

 

 

 

Viết tắt N.V.H

BQ10

Rạp chiếu phim

Point

38

10

 

VHNT

 

 

 

 

BQ13

Thư viện

Point

35

10

 

TVIEN

 

 

 

 

 

Tên cơ sở văn hóa nghệ thuật, thư viện

GC22

35

10

 

 

Vnariali

182

75/70

 

BR02

Bệnh viện

Point

34

10

 

BVIEN

 

 

 

 

BR04

Trung tâm điều dưỡng

Point

34

10

 

BVIEN

 

 

 

Viết tắt Đ.dưỡng

BR05

Trung tâm y tế

Point

34

10

 

BVIEN

 

 

 

Viết tắt T.T Y tế

 

Tên cơ sở y tế

GC22

34

10

 

 

Vnariali

182

75/70

 

BM03

Nhà thi đấu

Point

12

10

 

NHATD

 

 

 

 

BM04

Sân gôn

GC22

32

10

 

 

Vnariali

182

75/70

Áp dụng ghi chú tên, trải ký hiệu (COTHAP)

BM05

Sân vận động

Point

12

10

 

SVD

 

 

 

 

 

Tên cơ nhà thi đấu, SVĐ

GC22

12

10

 

 

Vnariali

182

75/70

 

BS01

Di tích lịch sử- văn hóa

GC22

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tên khu du lịch, di tích lịch sử- văn hóa

GC22

42

10

 

 

Vnariali

182

75/70

 

BS02

Khu lăng mộ

Point

13

10

 

LANGNM

 

 

 

 

 

Tên lăng mộ

GC22

13

10

 

 

Vnariali

182

75/70

 

BV02

Nghĩa trang liệt sỹ

Point

8

10

 

NTLS

 

 

 

 

 

Tên nghĩa trang liệt sỹ

GC22

8

10

 

 

Vnariali

182

75/70

 

BV03

Nghĩa trang

Point/
Shape

9

10

 

NGHTR
NGHT.C

 

 

 

 

 

Tên nghĩa trang

GC22

9

10

 

 

Vnariali

182

75/70

 

BV04

Bãi thải công nghiệp

GC22

19

10

 

 

Vnariali

182

75/70

Áp dụng ghi chú, ko dùng Cell

BV05

Bãi thải sinh hoạt

GC22

20

10

 

 

Vnariali

182

75/70

Áp dụng ghi chú, ko dùng Cell

BI04

Trạm quan trắc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BI04-1

Trạm quan trắc hải văn

Point

7

10

 

QTRAC

 

 

 

Lấy từ thuộc tính loaiTramQuanTrac = 1

BI04-2

Trạm quan trắc khí tượng

Point

7

10

 

KHTUO

 

 

 

Lấy từ thuộc tính loaiTramQuanTrac = 2

BI04-3

Trạm quan trắc thủy văn

Point

7

10

 

DONUOC

 

 

 

Lấy từ thuộc tính loaiTramQuanTrac = 4

BB04

Trạm thu, phát sóng

Point

17

10

 

ANTEN

 

 

 

dùng cho cả trạm nằm trong đài phát thanh truyền hình

BA03

Đường dây tải điện

Line

24

10

 

Diencta1

 

 

 

 

BA05

Trạm điện

Point

18

10

 

BTHE_A

 

 

 

 

BA06

Điểm chuyển tiếp

GC23

24

10

 

 

 

 

 

Ghi chú "ngầm" trong trường hợp có chuyển tiếp.




1   2   3   4   5   6   7   8   9


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương