CÂU 1: Mạng máy tính là gì? A./ Các máy tính trao đổi thông tin với nhau tuân theo tập giao thức. B./ Các máy tính kết nối với nhau bằng đường truyền vật lý. C./ Các máy tính kết nối với nhau chia sẻ nguồn thông tin chung



tải về 62.18 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu24.07.2016
Kích62.18 Kb.
CÂU 1: Mạng máy tính là gì?

A./ Các máy tính trao đổi thông tin với nhau tuân theo tập giao thức.

B./ Các máy tính kết nối với nhau bằng đường truyền vật lý.

C./ Các máy tính kết nối với nhau chia sẻ nguồn thông tin chung.

D./ Các máy tính kết nối với nhau bằng các đường truyền vật lý và hoạt động theo một kiến trúc mạng xác định

CÂU 2:Công nghệ mạng LAN nào được sử dụng rộng rãi nhất hiện nay?
A) Token Ring B) Ethernet C) ArcNet D) FDDI

CÂU 3: Phần nào trong địa chỉ IP được ROUTER sử dụng khi tìm đường đi?
A) Host address C) Router address (địa chỉ của ROUTER)
B) Network address (địa chỉ mạng) D) FDDI

CÂU 4: Lệnh nào dưới đây được dùng để xác định đường truyền (trong hệ điều hành Windows)
A) nslookup B) ipconfig C) Route D) Tracert

CÂU 5: Hệ điều hành nào dưới đây có trợ giúp về tính an toàn (security)
A) Windows 95 / 98 C) Windows ME
B) Windows NT D) Tất cả các câu trên
CÂU 6: Giao thức mạng nào dưới đây được sử dụng trong mạng cục bộ LAN
A) TCP/IP B) NETBIOS C) IPX D) Tất cả các câu trên

CÂU 7: Lệnh PING dùng để:
A) kiểm tra các máy tính có đĩa cứng hay không
B) kiểm tra các máy tính có hoạt động tốt hay không
C) kiểm tra các máy tính trong mạng có liên thông không

D) kiểm tra các máy tính có truy cập vào Internet không



CÂU 8: Lệnh nào sau đây cho biết địa chỉ IP của máy tính :
A) IP B) TCP_IP C) FTP D) IPCONFIG
CÂU 9: Trong mạng máy tính dùng giao thức TCP/IP và đều dùng Subnet Mask là 255.255.255.0 thì cặp máy tính nào sau đây liên thông
A) 192.168.1.3 và 192.168.100.1 C) 192.168.100.15 và 192.186.100.16
B) 192.168.15.1 và 192.168.15.254 D) 172.25.11.1 và 172.26.11.2

CÂU 10:Giao thức TCP là giao thức....

A) Đảm bảo độ tin cậy cao C) Hướng liên kết

B) Không liên kết. D) Trao đổi dữ liệu giữa các thành phần của mạng

CÂU 11: Loại cáp xoắn đôi phổ biến nhất được sử dụng trong các mạng LAN là

A) UTP (10BaseT). C) 10 Base T

B) Cấp sợi quang D) Cấp đồng trục

CÂU 12: Mục tiêu kết nối máy tính thành mạng là

A) Cung cấp các dịch vụ mạng đa dạng, chia sẻ tài nguyên, nâng cao độ tin cậy, chinh phục khoảng cách và giảm bớt các chi phí về đầu tư.

B) Chia sẻ phần cứng, phần mềm, nâng cao độ tin cậy, chinh phục khoảng cách.

C) Chia sẻ tài nguyên mạng, nâng cao độ tin cậy, chinh phục khoảng cách

D) Chia sẻ thông tin, nâng cao độ tin cậy, chinh phục khoảng cách.

CÂU 13: Mạng hình BUS sử dụng các

A) T-Connector B) Terminator C) Router D) Repeater.



CÂU 14: Mạng X25 có các cơ chế kiểm soát lỗi, điều khiển luồng, cung cấp các dịch vụ tin cậy, tốc độ trao đổi thông tin tối đa ....

A) 2 Mbps. B) 100 Mbps C) 64 Kbps D) 128 Kbps



CÂU 15: Kết nối liên mạng các mạng LAN, WAN, MAN độc lập với nhau bằng các thiết bị có chức năng........

A) Điều khiển lưu lượng và đồng bộ hoá. C) Định tuyến (Routing).

B) Điều khiển liên kết. D) Kiểm soát lỗi, kiểm soát luồng.

CÂU 16: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản (HyperText Markup Language):

A) Là một thủ tục World Wide Web C) Giao diện Web.

B) Phương thức liên kết các file văn bản. D) Là công cụ soạn thảo trang thông tin Web

CÂU 17: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về những đặc điểm kỹ thuật cơ bản của Ethernet:

A) Sử dụng cáp đồng trục mảnh, cáp đồng trục dày, cáp xoắn đôi, cáp quang ...

B) Vận tốc truyền tối đa 100Mbps

C) Phương pháp truy nhập TOKEN RING

D) Cấu hình Bus / Star hoặc lai ghép Bus –Star

CÂU 18: Chuẩn nào dưới đây đặc tả về chuẩn kiến trúc mạng cục bộ cho Ethernet, bao gồm các chuẩn tầng vật lý và tầng con MAC.

A) Token Bus B) Token Ring C) IEEE802.2. D) IEEE802.3.



CÂU 19: Những khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về họ các công nghệ xDSL:

A) Frame Relay. B) VDSL; ADSL C) ISDN D) ISDL; HSDL



CÂU 20: Những khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về các phương pháp chống nhiễu trong kỹ thuật DSL

A) Phương pháp chống suy hao C) Chống xuyên nhiễu

B) Phương pháp triệt tiếng vọng D) Phương pháp chống suy hao

CÂU 21: Những khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về đặc trưng kỹ thuật của an toàn mạng:

A) Xác thực, tính khả dụng, tính bảo mật.

B) Xác thực, tính khả dụng, tính bảo mật, tính toàn vẹn

C) Tính khống chế, tính chối cãi, tính toàn vẹn

D) Tính khống chế, tính không thể chối cãi.

CÂU 22: Các mạng máy tính được thiết kế và cài đặt theo quan điểm ...

A)Có cấu trúc đa tầng. B) Nhiều tầng C) Tập hợp. D) Theo lớp.



CÂU 23: Internet là :

A) Mạng của các máy tính toàn cầu kết nối lại với nhau theo giao thức TCP/IP

B) Mạng diện rộng

C) Mạng máy tính toàn cầu

D)Mạng của các mạng con kết nối lại với nhau
CÂU 24: Liên mạng có thể được liên kết bởi LAN to LAN, LAN to WAN và .....

A) Mạng chuyển gói C) Mạng ISDN

B) WAN to WAN. D) Mạng chuyển mạch kênh

CÂU 25: Kết nối liên mạng các mạng LAN, WAN, MAN độc lập với nhau bằng các thiết bị có chức năng........

A) Điều khiển lưu lượng và đồng bộ hoá. C) Kiểm soát lỗi, kiểm soát luồng.

B) Điều khiển liên kết. D) Định tuyến (Routing).

CÂU 26: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về phương pháp truy nhập đường truyền có cơ chế xác nhận ACK:

A) CSMA/CA B) TOKEN RING C) CSMA/CD D) TOKEN BUS



CÂU 27: Phương pháp truy nhập nào dưới đây lắng nghe lưu thông mạng trên đường truyền trước khi truyền dữ liệu ?.

A) CSMA/CA B) CSMA/CD C) Token BUS D) Token RING



CÂU 28: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về giao thức sử dụng trên cáp sợi quang.

A) SONET, FDDI B) X25 C) NETBIOS D) Frame Relay



CÂU 29: Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: CSMA, giải thuật Non - Persistent tránh được ......Tuy nhiên, có nhiều thời gian “chết” của đường truyền.

A) Tắc nghẽn C) Xung đột

B) Suy hao tín hiệu D) Độ trễ

CÂU 30: Các tầng của mô hình OSI theo thứ tự nào dưới đây ?.

A) Vật lý, liên kết dữ liệu, mạng, vận tải, phiên, trình diễn và ứng dụng.

B) Vật lý, liên kết dữ liệu, mạng, TCP, IP, phiên và ứng dụng.

C) Vật lý, liên kết dữ liệu, vận tải, mạng, trình diễn, phiên và ứng dụng.

D)Vật lý, liên kết dữ liệu, vận tải, mạng, phiên, trình diễn và ứng dụng.

CÂU 31: HTTP (Hypertex Transfer Protocol) là :

A) Một thành phần tên miền.

B) Giao thức ứng dụng cho phép các máy tính giao tiếp với nhau qua Web và có khả năng liên kết các trang Web với nhau.

C) Giao thức tầng vận chuyển cho phép truyền tải các trang Web.

D) Giao diện Web.

CÂU 32: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về chuẩn IEEE 802 định nghĩa tiêu chuẩn cho những tầng nào trong mô hình OSI ?.

A) Tầng Application và Presentation C) Tầng Network và tầng Datalink

B) Tầng Transport và tầng Network D) Tầng Physical và tầng Datalink

CÂU 33: Tầng con điều khiển truy nhập MAC là con của tầng nào trong OSI ?.

A) Datalink B) Network C) Physical D) Application



CÂU 34: Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Giao thức IP là giao thức không liên kết, cung cấp địa chỉ logic cho giao diện vật lý của mạng. Thực hiện việc....

A) Chuyển đổi địa chỉ logic sang vật lý (MAC) C) Thiết lập liên kết giữa các thực thể TCP

B) Thiết lập liên kết giữa các thực thể IP D) Phân mảnh và đóng gói thông tin

CÂU 35: Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Ethernet có cấu hình Bus và Star - Bus, sử dụng phương pháp truy nhập ... Vận tốc truyền có thể đạt từ 10Mbps, 100Mbps đến 10Gbps với các loại cáp đồng trục mảnh, cáp đồng trục dày, cáp xoắn đôi, cáp quang ...

A) Bus và Ring B) Token Bus C) CSMA/CD D) CSMA/CA


CÂU 36: Độ dài tối đa cho phép khi sử dụng dây cáp mạng UTP là bao nhiêu mét?
A) 100 B) 185 C) 200 D) 500

CÂU 37: Trang thiết bị mạng nào làm giảm bớt sự va chạm (collisions)?
A) Hub B) NIC C) Switch D) Transceiver
CÂU 38: Lớp nào (Layer) trong mô hình OSI chịu trách nhiệm mã hoá (encryption) dữ liệu?
A) Application B) Presentation C) Session D) Transport
CÂU 39: Hãy chọn các bước hợp lý được thực hiện trong quá trình đóng gói dữ liệu (encapsulation)?
A) Data-segments-packets-frames-bits C) Data-frames-segments-packets-bits
B) Data-packets-segments-frames-bits D) Data-segments-frames-packets-bits

CÂU 40: Công nghệ LAN nào sử dụng CSMA/CD?

A)Ethernet B) Token Ring C) FDDI D) Tất cả cá câu trên.



Câu 1: Mô hình OSI công bố lần đầu tiên vào năm:

a. 1981 b. 1982 c.1983 d. 1984



Câu 2: ISDN là từ viết tắt của:

a. Integrated Services Digital Network b. Integrated Service Digital Network

c. Integrate Service Digital Network d. Integrated Service Digitals Network

Câu 3: Cổng TCP số 23 dùng cho:

a. SMTP b. Telnet c. Discard d. Echo



Câu 4: Địa chỉ IP 192.3.3.3 thuộc lớp mạng:

a. A b. B c. C d. D



Câu 5: Lớp mạng A có netid là:

a. 1 byte b. 2 byte c. 3 byte d. 4 byte



Câu 6: Khi bit D của trường “Precedence” của gói IP có giá trị là 1 thì:

a. Gói tin sẽ gởi trả lại nguồn b. Gói tin đã đi đến đích

c. Gói tin có độ trễ thấp d. Gói tin không được gởi tiếp

Câu 7: Trường IHL dài:

a. 1 bit b. 2 bit c. 3 bit d. 4 bit



Câu 8: Cáp đồng trục RG-59,75 ohm dùng cho:

a. Truyền hình cáp b. Mạng Thin Ethernet c. Mạng ARCnet d. Mạng thoại



Câu 9: Cáp quang có đường kính từ:

a. 8.3-100 Micron b. 8.3-100 Micro met c. 10 mm d. 12.1-17.3 mm



Câu 10: Cáp đồng trục mỏng dùng đầu nối:

a. RJ45 b. RJ11 c. BNC d. ST



Câu 11: Ứng dụng tố nhất của cáp xoắn là dùng cho:

a. Đường Backbone b. Cáp đường trục c. Hệ thống Workgroup d. Câu a, b đúng



Câu 12: Mạng hình sao STARLAN của hãng:

a. AT&T b. S-NET c. Novell d. Cả 3 câu đều đúng



Câu 13: Tầng 6 của mô hình OSI là tầng:

a. Ứng dụng b. Trình bày c. Giao dịch d. Vận chuyển



Câu 14: LAN là từ viết tắt của:

a. Local Era Network b. Local Area Networks

c. Local Area Network d.Local Areas Networks

Câu 15: Các máy tính nối vào Switch là mạng:

a. Bus b. Token ring c. Token Bus d. Hình Sao



Câu 16: Kết nối mạng máy tính nhằm mục đích :

a. Sử dụng chung tài nguyên b. Tăng độ tin cậy của hệ thống

c. Nâng cao chất lượng và hiệu quả khai thác thông tin d. Ba câu trên đều đúng

Câu 17:Phạm vi hoạt động của mạng LAN lên đến:

a. 1 Km b. 3 Km c. 5 Km d. 7 Km



Câu 18: Chuẩn IEEE 802.3 là chuẩn mạng:

a. Bus b. Token ring c. Token Bus d. Ethernet



Câu 19: Mô hình OSI được bắt đầu nghiên cứu từ năm:

a. 1970 b. 1971 c. 1972 d. 1973



Câu 20: Trong phương thức truyền đồng bộ, máy gửi có sử dụng bit đặc biệt là:

a. START b. STOP c. SYN d. Câu a và b đúng



Câu 21: Phương thức “một điểm-một điểm” được thực hiện tại tầng:

a. Vật lý b. Liên kết dữ liệu c. Mạng d. Vận chuyển



Câu 22:Chuẩn mạng bus 10BASE2 dùng cáp đồng trục có thể chạy với khoảng cách:

a. 100 m b. 120 m c. 135 m d. 185 m



Câu 23: Chiều dài đoạn tối đa của cáp quang là:

a. 100 m b. 500 m c. 1000 m d. 2000 m



Câu 24: Để chống nhiễu hữu hiệu nhất nên dùng loại cáp:

a. Cáp xoắn b. Cáp đồng trục mỏng c. Cáp đồng trục dầy d. Cáp quang



Câu 25: Mạng lớp E dùng cho:

a. Dân dụng thông thường b. Dùng cho tương lai

c. Dành riêng cho multicast d. Không tồn tại

Câu 26: Giao thức ARP dùng để:

a. Tìm địa chỉ vật lý từ địa chỉ IP b. Tìm địa chỉ MAC từ địa chỉ vật lý

c. Tìm địa chỉ IP từ địa chỉ vật lý d. Tìm địa chỉ MAC từ địa chỉ IP

Câu 27: Giao thức TCP là giao thức:

a. Có kết nối b. Không có kết nối c. Có kết nối ảo d. Tất cả đều sai



Câu 28: Host id của lớp A có:

a. 8 bit b. 16 bit c. 24 bit d. 32 bit



Câu 29: Lớp A cho phép định danh:

a. 1478 mạng b. 16384 mạng c. 254 mạng d. 126 mạng



Câu 30: Trường Type of services của gói IP có độ dài:

a. 4 bit b. 8 bit c. 16 bit d. 32 bit

Câu 1. Địa chỉ nào trong các địa chỉ sau có thể là địa chỉ road cast

a. 192.168.1.1 b . 192.168.1.2 c. 192.168.1.3 d. 192.168.1.4

2. Địa chỉ nào trong các địa chỉ sau có thể là địa chỉ của một subnet

a. 192.168.1.1 b. 192.168.1.2 c. 192.168.1.3 d. 192.168.1.4

Câu 3. Trong các giá trị sau, giá trị nào là subnet mask:

a. 255.255.244.0 b. 255.250.0.0 c. 255.255.252.0 d. 255.255.255.196

4. Subnet mask sau, subnet mask nào là không hợp lệ:

a. 255.255.240.0 b. 255.240.0.0 c. 240.0.0.0

d. Không có subnet mask nào không hợp lệ

Câu 5. Các máy tính sau, máy tính nào không thể kết nối với máy tính có IP: 192.168.1.140 có subnet mask là: 255.255.255.224

a. 192.168.1.145 b. 192.168.1.150 c. 192.168.1.155 d. 192.168.1.160

6. Địa chỉ nào trong số các địa chỉ sau không phải là địa chỉ IP:

a. 180.168.1.1 b. 200.168.1.1 c. 220.168.1.1 d. 240.168.1.1

7. Với subnet 255.255.240.0 địa chỉ nào sau đây không phải là địa chỉ IP

a. 150.50.64.0 b. 150.50.65.0 c. 150.50.66.0 d. 150.50.67.0

8. Trong các địa chỉ sau, địa chỉ nào thuộc lớp B

a. 192.168.1.1 b. 180.168.1.1 c. 10.168.1.1 d. 200.0.1.1

9. IP 192.168.4.55 có subnet 255.255.255.240 thuộc đường mạng ……

a. 192.168.4.16 b. 192.168.4.32 c. 192.168.4.48 d. 192.168.4.54

10. Địa chỉ IP nào trong số các địa chỉ IP sau là hợp lệ với sunet: 255.255.255.240

a. 192.168.2.32 b. 170.10.50.96 c. 192.168.3.33 d. 169.10.30.31

11. Trong các địa chỉ IP sau địa chỉ IP nào cùng đường mạng với IP: 192.168.10.35 có subnet mask là: 255.255.255.240

a. 192.168.10.50 b. 192.168.10.40 c. 192.168.10.30 d. 192.168.10.20

12. Một địa chỉ lớp C sử dụng 3 bit làm subnet thì có giá trị subnet mask là:

a. 255.255.255.0 b. 255.255.255.240 c. 255.255.255.224 d. 255.255.255.248

13. Trong các địa chỉ sau địa chỉ nào không phải là subnet:

a. 255.255.240.0 b. 255.224.0.0 c. 255.255.255.226 d. 255.255.248.0
14. Subnet mask nào trong số các subnet mask sau là không hợp lệ với IP: 170.0.10.50

a. 255.240.0.0 b. 255.255.240.0 c. 255.255.255.240 d. 255.255.255.248

15. Các máy tính sau máy tính nào có thể kết nối với máy tính có IP: 140.0.200.55 có subnet mask là: 255.255.224.0

a. 140.0.215.55 b. 140.0.230.55 c. 140.0.245.55 d. 140.0.260.55

16. Địa chỉ nào trong số các địa chỉ sau là địa chỉ IP, biết subnet mask là: 255.255.255.224

a. 192.168.1.32 b. 192.168.1.64 c. 192.168.1.94 d. 192.168.1.128

17. Với subnet mask: 255.255.255.224 địa chỉ nào trong số các địa chỉ sau là địa địa chỉ IP

a. 192.168.1.30 b. 192.168.1.31 c. 192.168.1.32 d. 192.168.1.33

18. Thứ tự màu của chuẩn A là:

1. xanh lá 2. trắng xanh lá 3. xanh dương 4. trắng xanh dương

5. cam 6. trắng cam 7. nâu 8. trắng nâu

a. 1-2-3-4-8-7-6-5 b. 2-1-6-3-4-5-8-7

c. 3-4-2-5-1-6-8-7 d. 6-5-2-3-4-1-8-7

19. Thứ tự màu của chuẩn B là:

1. xanh lá 2. trắng xanh lá 3. xanh dương 4. trắng xanh dương

5. cam 6. trắng cam 7. nâu 8. trắng nâu

a. 1-2-3-4-8-7-6-5 b. 2-1-6-3-4-5-8-7

c. 3-4-2-5-1-6-8-7 d. 6-5-2-3-4-1-8-7

20.Để biết địa chỉ MAC của các card mạng được gắn trên máy tính chúng ta sử dụng lệnh nào trong các lệnh sau:

a. Ipconfig b. Ipconfig /all c. Ipconfig /renew d. a và b

21. Trong mạng ethernet người ta sử dụng bao nhiêu chân trên đầu RJ45 để truyền nhận dữ liệu:

a. 2 b. 4 c. 6 d. 8

22. Người ta sử dụng chân số mấy để truyền dữ liệu:

a. 7 và 8 b. 3 và 6 c. 1 và 2 d. 4 và 5

23. Người ta sử dụng chân số mấy để nhận dữ liệu:

a. 7 và 8 b. 3 và 6 c. 1 và 2 d. 4 và 5

24. Để nối PC với PC chúng ta bấm cable như thế nào là đúng:

1. xanh lá 2. trắng xanh lá 3. xanh dương 4. trắng xanh dương

5. cam 6. trắng cam 7. nâu 8. trắng nâu

a. 2-1-6-3-4-5-7-8 và 2-1-5-3-4-6-7-8 b. 2-1-6-3-4-5-7-8 và 6-5-1-3-4-2-7-8

c. 2-1-6-3-4-5-7-8 và 6-5-2-3-4-1-7-8 d. 2-5-6-3-4-1-7-8 và 6-5-2-3-4-1-7-8

25. Để biết một gói IP có xử dụng trường option hay không ta căn cứ vào thông tin của trường:

a. Length b. Header length c. Total length d. Total

26. Địa chỉ lớp nào có phần host 24 bit

a. A b. B c. C d. không lớp nào

27. Trong các lớp địa chỉ sau lớp nào được phép lấy 14 bit làm subnet

a. A và B b. B và C c. C và A d. Cả 3 lớp A, B, C

28. Trong các lớp địa chỉ sau lớp địa chỉ nào được phép lấy 23 bit làm subnet

a. A b. B c. C d. không lớp nào

29. Lệnh nào trong các lệnh sau dùng để ánh xạ 1 thư mục thành 1 ổ đĩa mạng:

a. Net sharing b. net share c. Net user d. Net use

30. Chúng ta có những quyền hạng nào khi truy nhập vào một thư mục được chia sẽ theo phương pháp chia sẽ đơn giản:

a. Đọc b. Xóa c. Ghi d. Cả 3

Câu 1: Thời gian sống của một gói tin là:

a. Thời gian gói tin tồn tại trên mạng (tính bằng giây)

b. Số hop mà gói tin phải đi qua

c. Thời gian trễ để xử lý một gói tin

d. Thời gian truyền một gói tin
Câu 2: Thiết bị nào làm giảm kích thước miền đụng độ:

a)Switch b) repeater c)Hub d)cả 3 đều sai


Câu 3: Kiểm tra cáp,các đèn báo hiệu của các thiết bị. Các việc trên thuộc về xử lý sự cố lớp mấy của mô hình OSI

a)Lớp 1 b)Lớp 3 c)Lớp 5 d) Lớp 7


Câu 4: Địa chỉ IPX dùng bao nhiêu bit

a)48 b)60 c)80 d) 92


Câu 5: Cáp quang đa mode có chiều dài tối đa bao nhiêu met:

a)3500 b)3000 c)2500 d)2000


Câu 6: Địa chỉ lớp C mượn 4 bits làm subnet. Hỏi mỗi subnet có bao nhiêu host sử dụng được:

a)30 b)22 c)16 d)10


Câu 7: Giao thức nào thực hiện bắt tay 3 bước trước khi truyền dữ liệu của mô hình TCP/IP

a)IP b)RIP c)UDP d)TCP


Câu 8: Lớp C mượn 5 bits làm subnet.Hỏi subnet mask của nó là bao nhiêu:

a)255.255.255.240 b)255.255.255.248 c)192.168.0.255 d)cả 3 đều sai


Câu 9: Lệnh ping dùng để xử lý sự cố lớp mấy ở mô hình OSI

a)Lớp 1 b) Lớp 2 c)Lớp 3 d)Lớp 4


Câu 10: Lớp C gồm bao nhiêu host sử dụng được cho mỗi mạng

a)254 b)256 c)125 d)200


Câu 11: Lớp B mượn 10 bit làm subnet. Hỏi có bao nhiêu host sử dụng được cho mỗi subnet.

a)128 b)92 c) 78 d)62


Câu 12: Cho địa chỉ IP 172.32.35.21 với mặt nạ(mask) là 255.255.0.0 Hãy cho biết địa chỉ mạng(network) của địa trên là bao nhiêu.

a)172.32.0.21 b)172.32.35.0 c) 172.0.0.0 d)172.32.0.0


Câu 13 : Để truyền tín hiệu mà không bị nhiễu ta sử dụng các cáp nào :

a)STP b)UTP c)cáp quang d) cáp đồng trục


Câu 14: Mask hay subnet mask dùng bao nhiêu bits:

a)32 b)64 c) 92 d) 128


Câu 15: Địa chỉ nào là địa chỉ IPX:

a)EDF12 : 1234-76HR-FFFF b)123456:EDCA-3472-BAEC

c)ABABABBA:1234-FFFFF-ABABF d) cả 3 đều sai
Câu 16: Tầng nào không có kiểm tra lỗi dữ liệu

a) tầng liên kết dữ liệu(Data Link)

b) tầng mạng(network)

c) tầng vận chuyển(transport)

d) tầng vật lý(physical)
Câu 17: Trong các thiết bị sau, thiết bị nào nằm ở lớp 1

a)Repeater b)switch c) bridge d) cả a,b


Câu 18 : Switch nối với Router dùng cáp gì

a)console b)cáp chéo c)cáp thẳng d) cả b,c


Câu 19: Tên đơn vị dữ liệu của tầng mạng gọi là gì

  1. Data

  2. Gói tin(Packet)

  3. Message

  4. Khung(Frame)


Câu 20: Đâu là mô hình OSI:

a)Application-Presentation-Transport-Session-Datalink-Physical

b) Application-Presentation- Session- Transport-Network- Datalink-Physical

c) Application- Session-Presentation – Network- Transport- Datalink-Physical

d)cả 3 đều sai
Câu 21: Đầu Terminator trong mạng BUS dùng để làm gì

a)Chống nhiễu b) dùng để khuếch đại tín hiệu

c)Hũy những tín hiệu điện thừa d) kết hợp a và b
Câu 22: Mạng ethernet sử dụng kiến trúc mạng nào trong số các kiến trúc mạng nào trong số các kiến trúc mạng sau:

a)Star b)bus c)ring d)cả a,b


Câu 23 : Mạng lớp D dùng cho:

a. Dân dụng thông thường

b. Dùng cho doanh nghiệp

c. Dành riêng cho multicast

d. Không tồn tại
Câu 24: Dịch vụ HTTP dùng port bao nhiêu

a)port 21 b)port 80 c)port 45 d) port 69


Câu 25: Địa chỉ MAC gồm bao nhiêu bit

a)48 b) 60 c)90 d)128


Câu 26: Trong các mô hình hoạt động sau, mô hình nào mà mà công việc xử lý và dữ liệu điều được thực hiện tại một máy tính trong mạng, các máy tính còn lại chỉ đóng vai trò là thiết bị nhập hoặc xuất dữ liệu:

a) Mô hình phân tán

b) Mô hình cộng tác

c)Mô hình tập trung

d) Không câu nào đúng
Câu 27: Địa chỉ IP 200.32.10.12 thuộc lớp nào:

a)A b)B c)C d)D


Câu 28: Các máy tính nối vào Switch là mạng:

a. Bus b) Token ring c) Token Bus d) Hình Sao


Câu 29: Địa chỉ IPv6(phiên bản 6) bao nhiêu bit

a)128 b)64 c)32 d)28


Câu 30: Địa chỉ broadcast của địa chỉ ip 195.12.0.10 bao nhiêu:

a)195.12.10.225 b)195.12.10.235 c)195.12.10.245 d)195.12.0.255


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương