CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc



tải về 1.73 Mb.
trang8/11
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích1.73 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   11

HỢP ĐỒNG THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH


Hợp đồng số: /2016/HĐXL

Gói thầu 02: Toàn bộ Phần xây lắp của dự án

Công trình:Nhà hành chính một cửa và phường đội của trụ sở UBND P.Thuận Lộc

Địa điểm xây dựng: Số 124 Lê Thánh Tôn, phường Thuận Lộc, Thành Phố Huế

Căn cứ Bộ Luật Dân sự số 33/2005/QH11 ngày 14/6/2005 của Quốc hội;

Căn cứ Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 của Quốc hội;

Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014 của Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;

Căn cứ Nghị định số 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng;

Căn cứ quyết định số 1049 /QĐ- UBND ngày 01/03/2016 của UBND Thành Phố Huế về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật và kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình: Nhà hành chính một cửa và phường đội của trụ sở UBND Phường Thuận Lộc;

Căn cứ Quyết định số ……

Căn cứ Hồ sơ đề xuất của [nhà thầu trúng thầu];

Căn cứ biên bản thương thảo hợp đồng đã được Bên mời thầu và nhà thầu ký ngày ......./2016;

Chúng tôi, đại diện cho các bên ký hợp đồng, gồm có:

Chủ đầu tư (sau đây gọi là Bên A)

Tên đơn vị : Ủy ban nhân dân phường Thuận Lộc

Đại diện là : .......................... - Chức vụ: .................

Địa chỉ :

Số tài khỏan :

Tại :


Mã số thuế :

Điện thoại :



Nhà thầu (sau đây gọi là Bên B)

Tên đơn vị : ........................

Đại diện là : .......................... - Chức vụ: Giám đốc.

Địa chỉ : ...............................

Số tài khỏan : ...............................

Tại : ...............................

Mã số thuế : ...............................

Điện thoại : ...............................



Hai bên thỏa thuận ký kết hợp đồng xây lắp với các nội dung sau:

Điều 1. Đối tượng hợp đồng

Bên A giao cho Bên B thực hiện việc thi công xây dựng, lắp đặt công trình theo đúng bản vẽ thiết kế thi công kèm theo.



Điều 2. Thành phần hợp đồng

Thành phần hợp đồng và thứ tự ưu tiên pháp lý như sau:

1. Văn bản hợp đồng (kèm theo Phụ lục);

2. Biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;

3. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;

4. Hồ sơ đề xuất và các văn bản làm rõ hồ sơ đề xuất của nhà thầu trúng thầu (nếu có);

5. Hồ sơ yêu cầu và các tài liệu sửa đổi, làm rõ hồ sơ yêu cầu (nếu có);

6. Các tài liệu kèm theo khác (nếu có).



Điều 3. Trách nhiệm của Bên A

Bên A cam kết thanh toán cho Bên B theo giá hợp đồng và phương thức thanh toán nêu tại Điều 5 của hợp đồng này cũng như thực hiện đầy đủ nghĩa vụ và trách nhiệm khác được nêu trong hợp đồng.



Điều 4. Trách nhiệm của Bên B

Bên B cam kết tiến hành công việc xây lắp theo đúng bản vẽ thiết kế thi công nêu trong HSYC, tuân thủ quy định của pháp luật về xây dựng trong và sau quá trình thi công đồng thời cam kết thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ và trách nhiệm được nêu trong hợp đồng.



Điều 5. Giá hợp đồng, tạm ứng và phương thức thanh toán

1. Giá hợp đồng: ...........................................

Số tiền này bao gồm toàn bộ các chi phí, lãi và bất kỳ khoản thuế nào mà nhà thầu phải nộp.

Chi tiết giá Hợp đồng được nêu trong Phụ lục bảng giá hợp đồng đính kèm

2. Tạm ứng:

Chủ đầu tư tạm ứng cho nhà thầu như sau: Sau khi nhận được bảo đảm thực hiện hợp đồng, Chủ đầu tư sẽ ứng trước cho Nhà thầu tối thiểu 20% giá trị hợp đồng xây lắp.

Hoàn trả tiền tạm ứng: Số tiền tạm ứng sẽ được chủ đầu tư thu hồi dần qua các lần thanh toán. Thu hồi vốn tạm ứng được bắt đầu ngay khi thanh toán lần đầu với mức tối đa là 20%, việc thu hồi tiền tạm ứng kết thúc khi thanh toán đạt 80% giá trị hợp đồng.

Bảo lãnh tiền tạm ứng: Không



3. Phương thức thanh toán: Việc thanh toán được thực hiện theo kế hoạch vốn được ngân sách phân bổ theo kế hoạch, trên cơ sở khối lượng công việc thực tế hoàn thành được nghiệm thu hàng tháng (hoặc theo thời điểm cụ thể do các bên thỏa thuận) nhân với đơn giá trong hợp đồng.

Thanh toán bằng hình thức chuyển khoản 100%.

Việc thanh toán được chia làm các lần sau:

- Các lần thanh toán: Thanh toán cho Nhà thầu theo khối lượng công việc đã hoàn thành thực tế theo tiến độ hợp đồng.

- Lần cuối: Thanh toán toàn bộ giá trị còn lại sau khi Nhà thầu hoàn thành toàn bộ các công việc theo hợp đồng và Chủ đầu tư nhận được bảo lãnh bảo hành.

Thời hạn thanh toán:

Chủ đầu tư sẽ gởi hồ sơ thanh toán lên cơ quan cấp phát tài chính trong vòng 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư nhận được hồ sơ thanh toán hợp lệ, hóa đơn VAT của Nhà thầu và kế hoạch vốn được phân bổ chính thức tại Kho bạc Nhà Nước.

Điều 6. Loại hợp đồng: Trọn gói

Điều 7. Thời gian thực hiện hợp đồng: ........... ngày

Ngày khởi công: ................

Ngày hoàn thành dự kiến: ................

Điều 8. Hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng

1. Việc hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng có thể được thực hiện trong các trường hợp sau:

a) Bổ sung hạng mục công việc, vật tư, máy móc, thiết bị hoặc dịch vụ cần thiết ngoài khối lượng công việc phải thực hiện theo thiết kế và ngoài phạm vi công việc quy định trong hợp đồng;

b) Thay đổi về chất lượng và các thông số của một hạng mục công việc nào đó;

c) Thay đổi về thiết kế;

d) Thay đổi thời gian thực hiện hợp đồng.

2. Chủ đầu tư và nhà thầu sẽ tiến hành thương thảo để làm cơ sở ký kết phụ lục bổ sung hợp đồng trong trường hợp hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng.

Điều 9. Bảo đảm thực hiện hợp đồng

1. Bên B phải thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo các yêu cầu sau:

- Thời hạn nộp bảo đảm thực hiện hợp đồng: Trước khi ký hợp đồng.

- Hình thức bảo đảm thực hiện hợp đồng: Đặt cọc hoặc thư bảo lãnh của tổ chức tín dụng.

- Giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng: 2% - 3% giá hợp đồng.

- Hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng: Bảo đảm thực hiện hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực cho đến khi công trình được nghiệm thu, bàn giao và nhà thầu chuyển sang nghĩa vụ bảo hành theo quy định.

2. Bảo đảm thực hiện hợp đồng sẽ được trả cho Bên A khi Bên B không hoàn thành nghĩa vụ và trách nhiệm của mình theo hợp đồng làm phát sinh thiệt hại cho Bên A; bên B thực hiện hợp đồng chậm tiến độ do lỗi của mình nhưng từ chối gia hạn hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng.

3. Chủ đầu tư phải hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng cho nhà thầu không chậm hơn 10 ngày kể từ khi công trình được bàn giao, nghiệm thu, đồng thời nhà thầu đã chuyển sang thực hiện nghĩa vụ bảo hành theo quy định.



Điều 10. Chấm dứt hợp đồng

1. Bên A hoặc Bên B có thể chấm dứt hợp đồng nếu một trong hai bên có vi phạm cơ bản về hợp đồng như sau:

a) Bên B không thực hiện một phần hoặc toàn bộ nội dung công việc theo hợp đồng trong thời hạn đã nêu trong hợp đồng hoặc trong khoảng thời gian đã được Bên A gia hạn;

b) Bên B bị phá sản, giải thể;

c) Các hành vi khác (nếu có).

2. Trong trường hợp Bên A chấm dứt hợp đồng theo điểm a khoản 1 Điều này, Bên A có thể ký hợp đồng với nhà thầu khác để thực hiện phần hợp đồng mà Bên B đã không thực hiện. Bên B sẽ chịu trách nhiệm bồi thường cho Bên A những chi phí vượt trội cho việc thực hiện phần hợp đồng này. Tuy nhiên, Bên B vẫn phải tiếp tục thực hiện phần hợp đồng mà mình đang thực hiện và chịu trách nhiệm bảo hành phần hợp đồng đó.

3. Trong trường hợp Bên A chấm dứt hợp đồng theo điểm b khoản 1 Điều này, Bên A không phải chịu bất cứ chi phí đền bù nào. Việc chấm dứt hợp đồng này không làm mất đi quyền lợi của Bên A được hưởng theo quy định của hợp đồng và pháp luật.

Điều 11. Tư vấn giám sát

Tư vấn giám sát có trách nhiệm thực hiện các công việc nêu trong hợp đồng.

Tư vấn giám sát có thể đưa ra chỉ dẫn cho nhà thầu về việc thi công xây dựng công trình và sửa chữa sai sót vào bất kỳ lúc nào. Nhà thầu phải tuân theo các chỉ dẫn của tư vấn giám sát.

Trường hợp chủ đầu tư thay đổi tư vấn giám sát, chủ đầu tư sẽ thông báo bằng văn bản cho nhà thầu.



Điều 12. Vật tư, máy móc, thiết bị

Nhà thầu phải đảm bảo tất cả vật tư, máy móc, thiết bị sử dụng cho công trình đáp ứng đúng yêu cầu kỹ thuật và được kiểm định theo quy định của pháp luật.

Chủ đầu tư sẽ kiểm tra vật tư, máy móc, thiết bị tại nơi khai thác, nơi sản xuất hoặc tại công trường vào bất kỳ thời điểm nào.

Nhà thầu phải đảm bảo bố trí cán bộ và các điều kiện cần thiết cho việc kiểm tra vật tư, máy móc, thiết bị nêu trên.



Điều 13. Bảo hành, sửa chữa, khắc phục sai sót

Nhà thầu bảo đảm thực hiện chế độ bảo hành đối với công trình như đã nêu trong HSĐX.

Kể từ ngày hoàn thành cho đến khi kết thúc thời hạn bảo hành công trình, chủ đầu tư sẽ thông báo cho nhà thầu về các sai sót trong công trình. Thời hạn bảo hành công trình phải được gia hạn cho đến khi các sai sót được sửa chữa xong.

Mỗi lần có thông báo về sai sót trong công trình, nhà thầu phải tiến hành sửa chữa sai sót đó trong khoảng thời gian quy định mà chủ đầu tư đã thông báo.

Nếu nhà thầu không sửa chữa sai sót trong khoảng thời gian được chủ đầu tư quy định tại thông báo sai sót trong công trình thì chủ đầu tư được thuê tổ chức khác khắc phục sai sót, xác định chi phí khắc phục sai sót và nhà thầu sẽ phải hoàn trả khoản chi phí này.

Điều 14. Nghiệm thu, hoàn công

Chủ đầu tư tổ chức nghiệm thu theo quy định của pháp luật xây dựng chuyên ngành hiện hành. Biên bản nghiệm thu phải được đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu ký xác nhận.

Điều 15. Giải quyết tranh chấp

1. Chủ đầu tư và nhà thầu có trách nhiệm giải quyết các tranh chấp phát sinh giữa hai bên thông qua thương lượng, hoà giải.

2. Nếu tranh chấp không thể giải quyết được bằng thương lượng, hòa giải trong thời gian 10 ngày kể từ ngày nhận được văn bản khiếu nại thì bất kỳ bên nào cũng đều có thể yêu cầu đưa việc tranh chấp ra giải quyết theo cơ chế sau:

- Nếu xuất hiện bất kỳ tranh chấp nào nảy sinh ngoài hoặc liên quan tới quá trình thực hiện Hợp đồng mà không giải quyết được bằng thoả thuận, thì các bên tranh chấp đó sẽ được phân xử tại Toà án Kinh tế tỉnh Thừa Thiên Huế.

- Bất kỳ một quyết định nào hoặc một phán xử nào do Toà án Kinh tế tỉnh Thừa Thiên Huế đưa ra sẽ là quyết định cuối cùng ràng buộc hai bên phải thi hành.

- Bên thua kiện phải trả tất cả các chi phí cho việc mời trọng tài và các chi phí khác cho việc phân xử.



Điều 16. Hiệu lực hợp đồng

1. Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày ký.

2. Hợp đồng hết hiệu lực sau khi hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng theo luật định.

Hợp đồng được lập thành 10 bộ, chủ đầu tư giữ 07 bộ, nhà thầu giữ 03 bộ, các bộ hợp đồng có giá trị pháp lý như nhau.




ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA

NHÀ THẦU

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA

CHỦ ĐẦU TƯ

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]



PHỤ LỤC

BẢNG GIÁ HỢP ĐỒNG

(Kèm theo hợp đồng số _____, ngày____tháng_____năm______)


[Phụ lục này được lập trên cơ sở HSYC, HSĐX và những thỏa thuận đạt được trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, bao gồm các nội dung trong Biểu giá theo Mẫu số 05 trong Mẫu HSYC này]

Mẫu số 09

BẢO LÃNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG(1)

____, ngày ____ tháng ____ năm ____

Kính gửi: _________[ghi tên chủ đầu tư]

(sau đây gọi là chủ đầu tư)

Theo đề nghị của ____[ghi tên nhà thầu] (sau đây gọi là nhà thầu) là nhà thầu đã trúng thầu gói thầu ____[ghi tên gói thầu] và cam kết sẽ ký kết hợp đồng cho gói thầu trên (sau đây gọi là hợp đồng); (2)

Theo quy định trong HSYC (hoặc hợp đồng), nhà thầu phải nộp cho Chủ đầu tư bảo lãnh của một ngân hàng với một khoản tiền xác định để bảo đảm nghĩa vụ và trách nhiệm của mình trong việc thực hiện hợp đồng;

Chúng tôi, ____[ghi tên của ngân hàng] có trụ sở đăng ký tại ____[ghi địa chỉ của ngân hàng(3)] (sau đây gọi là “Ngân hàng”), xin cam kết bảo lãnh cho việc thực hiện hợp đồng của Nhà thầu với số tiền là ____[ghi rõ giá trị tương ứng bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng theo quy định tại hợp đồng]. Chúng tôi cam kết thanh toán vô điều kiện, không hủy ngang cho chủ đầu tư bất cứ khoản tiền nào trong giới hạn ____[ghi số tiền bảo lãnh] như đã nêu trên, khi có văn bản của chủ đầu tư thông báo nhà thầu vi phạm hợp đồng trong thời hạn hiệu lực của bảo lãnh thực hiện hợp đồng.

Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày phát hành cho đến hết ngày___tháng___năm ____(4).



Đại diện hợp pháp của ngân hàng

[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

(1) Chỉ áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng là thư bảo lãnh của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam.

(2) Nếu ngân hàng bảo lãnh yêu cầu phải có hợp đồng đã ký mới cấp giấy bảo lãnh thì Bên mời thầu sẽ báo cáo chủ đầu tư xem xét, quyết định. Trong trường hợp này, đoạn trên có thể sửa lại như sau:

“Theo đề nghị của ____ [ghi tên nhà thầu] (sau đây gọi là nhà thầu) là nhà thầu trúng thầu gói thầu ____[ghi tên gói thầu] đã ký hợp đồng số__[ghi số hợp đồng] ngày ____ tháng ____ năm ____ (sau đây gọi là Hợp đồng).”

(3) Địa chỉ ngân hàng: ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, số fax, e-mail để liên hệ.

(4) Ghi thời hạn phù hợp với yêu cầu quy định tại hợp đồng.



PHỤ LỤC 1: YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

I. YÊU CẦU CHUNG:

1. Yêu cầu chung về quản lý chất lượng xây dựng:

- Các nhà thầu phải có kinh nghiệm thi công công trình trong điều kiện địa hình và địa chất tương tự. Nhà thầu cần đệ trình các chứng từ về kinh nghiệm khi có yêu cầu.

- Trong quá trình thi công các nhà thầu phải chấp hành bản yêu cầu kỹ thuật này, các qui trình qui phạm hiện hành của Nhà nước Việt Nam, các tiêu chuẩn kỹ thuật xây dựng, các đề xuất đã được Chủ đầu tư chấp thuận.

- Tôn trọng chức trách của các tổ chức có liên quan trong việc quản lý chất lượng công trình. Kịp thời thông báo, ngăn chặn các sai phạm kỹ thuật có nguy cơ làm hư hỏng, giảm cấp công trình hoặc gây sự cố nguy hiểm cho công trình.

- Đảm bảo sử dụng đúng chủng loại, phẩm cấp của vật tư thiết bị theo hồ sơ thiết kế qui định.

2. Tiêu chuẩn thiết kế, thi công và nghiệm thu:

- Tất cả vật liệu sử dụng phải có chứng chỉ thương hiệu của nhà sản xuất, có chất lượng tốt nhất đúng với yêu cầu của thiết kế. Những tiêu chuẩn và chỉ dẫn được nêu trong danh mục dưới đây sẽ được coi là một phần của qui định này.

- Ngoài các điều khoản nêu trong điều kiện kỹ thuật này trong quá trình thi công các công việc nêu trong hợp đồng, Nhà thầu phải tuân theo các tiêu chuẩn có liên quan được kê dưới đây:



Danh mục các tiêu chuẩn xây dựng hiện hành, áp dụng

TT

Mã hiệu

Tên tiêu chuẩn

1

TCVN 3731:1989

Que hàn nóng chảy hàn hồ quang tay - ký hiệu.

2

TCVN 6077:1995

Bản vẽ nhà và công trình xây dựng; lắp đặt phần 2 - ký hiệu quy ước các thiệt bị vệ sinh

3

TCVN 5294:1995

Chất lượng nước. Quy tắc lựa chọn và đánh giá chất lượng nguồn tập trung cấp nước uống, nước sinh hoạt

4

TCVN 5501:1991

Nước uống. Yêu cầu kỹ thuật

5

TCVN 5502:1991

Nước sinh hoạt. Yêu cầu kỹ thuật

6

TCVN 5944:1995

Chất lượng nước. Tiêu chuẩn chất lượng nước ngầm

7

TCVN 4058:1985

Hệ thống chỉ tiêu chất lượng sản phẩm xây dựng. Sản phẩm và kết cấu bằng bê tông và bê tông cốt thép. Danh mục chỉ tiêu

8

TCVN 7447-1:2004

Hệ thống lắp đặt điện tại các tòa nhà. Phần 1. nguyên tắc cơ bản đánh giá đặc trưng

9

TCXD VN 40:1987

Kết cấu xây dựng và nền - nguyên tắc cơ bản về tính toán.

10

TCVN 9385:2012

Chống sét cho các công trình xây dựng. Tiêu chuẩn thiết kế thi công

11

TCVN 9358:2012

Lắp đặt hệ thống nối đất cho các công trình công nghiệp. Yêu cầu chung

12

TCVN 3146:1986

Công việc hàn điện. Yêu cầu chung về an toàn

13

TCVN 3147:1990

Quy phạm an toàn trong công tác xếp dỡ. Yêu cầu chung

14

TCVN 3254:1989

An toàn cháy. Yêu cầu chung

15

TCVN 3255:1986

An toàn nổ. Yêu cầu chung

16

TCVN 4086:1995

An toàn điện trong xây dựng

17

TCVN 7026:2002

Chữa cháy - Bình chữa cháy xách tay - Tính năng và cấu tạo

18

TCXD 204:1998

Bảo vệ công trình xây dựng. Phòng chống mối cho công trình xây dựng mới

19

TCXDVN 282:2002

Không khí vùng làm việc -Tiêu chuẩn bụi và chất ô nhiễm không khí trong công nghiệp sản xuất các sản phẩm amiăng xi măng

20

TCVN 9364:2012

Nhà cao tầng- Kỹ thuật đo đạc phục vụ công tác thi công.

21

TCVN 9360:2012

Quy trình kỹ thuật xác định độ lún công trình dân dụng và công nghiệp bằng phương pháp đo cao hình học.

22

TCVN 9398:2012

Công tác trắc địa trong xây dựng công trình- Yêu cầu chung

23

TCVN 9399:2012

Nhà và công trình xây dựng- Xác định chuyển dịch ngang bằng phương pháp trắc địa

24

TCVN 2622:1995

Phòng cháy, chống cháy cho nhà và công trình. Yêu cầu thiết kế.

25

TCVN 4430:1987

Hàng rào công trường. Điều kiện kỹ thuật

26

TCVN 4431:1987

Lan can an toàn. Điều kiện kỹ thuật

27

TCVN 9207:2012

Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng- Tiêu chuẩn thiết kế.

28

TCVN 9359:2012

Nền nhà chống nồm- Thiết kế và thi công

29

TCXDVN 264:2002

Nhà và công trình- Nguyên tắc cơ bản xây dựng công trình để đảm bảo người tàn tật tiếp cận sử dụng

30

TCXDVN 333:2005

Chiếu sáng nhân tạo.Tiêu chuẩn thiết kế và nghiệm thu

31

TCVN 9362:2012

Tiêu chuẩn thíêt kế nền nhà và công trình.

32

TCVN 4085:2011

Kết cấu gạch đá. Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu

33

TCVN 5573:1991

Kết cấu gạch đá và gạch đá cốt thép. Tiêu chuẩn thiết kế

34

TCVN 1651-1:2008

Thép côt bê tông. Phần 1: Thép thanh tròn trơn

35

TCVN 1651-2:2008

Thép côt bê tông. Phần 2: Thép thanh vằn

36

TCVN 1651-3:2008

Thép côt bê tông. Phần 3: Lưới thép hàn

37

TCVN 2276:1991

Tấm sàn hộp BTCT dùng làm sàn và mái nhà dân dụng.

38

TCVN 4453:1995

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối. Quy phạm thi công và nghiệm thu

39

TCVN 9115:2012

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép. Thi công và nghiệm thu

40

TCXD 198:1997

Nhà cao tầng-Thiết kế kết cấu bê tông cốt thép toàn khối

41

TCVN 9345:2012

Kết cấu BT và BTCT. Hướng dẫn kỹ thuật phòng chống nứt dưới tác động của khí hậu nóng ẩm

42

TCVN 5574:2012

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép- Tiêu chuẩn thiết kế

43

TCXD 170:1989

Kết cấu thép, gia công, lắp đặt và nghiệm thu- Yêu cầu kĩ thuật

44

TCVN 9391:2012

Lưới thép hàn dùng trong kết cấu bê tông cốt thép. Tiêu chuẩn thiết kế, thi công lắp đặt và nghiệm thu

45

TCVN 5575:2012

Kết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế

46

TCVN 8164:2009

Gỗ kết cấu. Giá trị đặc trưng của gỗ phân cấp theo độ bền. Lấy mẫu, thử nghiệm và đánh giá trên toàn bộ kích thước mặt cắt ngang

47

TCVN 8574:2010

Kết cấu gỗ. Gỗ ghép thanh bằng keo. PP thử xác định các tính chất cơ lý

48

TCVN 8575:2010

Kết cấu gỗ. Gỗ ghép thanh bằng keo. Yêu cầu về tính năng thành phần sản xuất

49

TCVN 8576:2010

Kết cấu gỗ. Gỗ ghép thanh bằng keo. PP thử độ bền trượt của mạch keo

50

TCVN 8577:2010

Kết cấu gỗ. Gỗ ghép thanh bằng keo. PP thử tán mạch keo

51

TCVN 8578:2010

Kết cấu gỗ. Gỗ ghép thanh bằng keo. Thử nghiệm tách mối nối bề mặt và cạnh

52

TCVN 9081:2011

Kết cấu gỗ. Thử liên kết bằng chốt cơ học. Yêu cầu đối với khối lượng riêng của gỗ

53

TCVN 9082-1:2011

Kết cấu gỗ. Chốt liên kết. Phần 1: Xác định momen chảy

54

TCVN 9082-2:2011

Kết cấu gỗ. Chốt liên kết. Phần 2: Xác định độ bền bám giữa

55

TCVN 9084-1:2011

Kết cấu gỗ. Độ bền uốn của dầm chữ I. Phần 1: Thử nghiệm, đánh giá và đặc trưng

56

TCVN 5761:1993

Khóa treo. Yêu cầu kỹ thuật

57

TCVN 5762:1993

Khóa cửa có tay nắm. Yêu cầu kỹ thuật

58

TCVN 7452-1:2004

Cửa sổ và cửa đi. Phương pháp thử. Phần 1: Xác định độ lọt khí

59

TCVN 7452-2:2004

Cửa sổ và cửa đi. Phương pháp thử. Phần 2: Xác định độ kín nước

60

TCVN 7452-3:2004

Cửa sổ và cửa đi. Phương pháp thử. Phần 3: Xác định độ bền áp lực gió

61

TCXD 92:1983

Phụ tùng cửa sổ và cửa đi - bản lề cửa

62

TCXD 93:1983

Phụ tùng cửa sổ và cửa đi - ke cánh cửa

63

TCXD 94:1983

Phụ tùng cửa sổ và cửa đi - tay nắm chốt ngang

64

TCVN 9366-1:2012

Cửa đi, cửa sổ. Phần 1: Cửa gỗ

65

TCVN 4055:1985

Tổ chức thi công

66

TCVN 4091:1985

Nghiệm thu các công trình xây dựng

67

TCVN 4252:1988

Quy trình lập thiết kế tổ chức xây dựng và thiết kế tổ chức thi công. Quy phạm thi công và nghiệm thu

67

TCVN 5593:1991

Công trình xây dựng. Sai số hình học cho phép

68

TCVN 5951:1995

Hướng dẫn xây dựng Sổ tay chất lượng

69

TCVN 9262-1:2012

Dung sai trong xây dựng công trình- Phương pháp đo kiểm công trình và cấu kiện chế sẵn công trình. Phần 1: Phương pháp và dụng cụ đo

70

TCVN 4447:2012

Công tác đất-Thi công và nghiệm thu

71

TCVN 4516:1988

Hoàn thiện mặt bằng xây dựng - quy phạm thi công và nghiệm thu.

72

TCVN 9361:2012

Công tác nền móng- Thi công và nghiệm thu .

73

TCVN 4059:1985

Hệ thống chỉ tiêu chất lượng sản phẩm xây dựng. Sản phẩm kết cấu thép.

74

TCVN 5724:1993

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép. Điều kiện kỹ thuật tối thiểu để thi công và nghiệm thu

75

TCVN 9377-2:2012

Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và nghiệm thu- Phần 2: Trát đá trang trí

76

TCVN 9377-1:2012

Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và nghiệm thu. Phần 1: Công tác lát và láng trong xây dựng

77

TCXDVN 305:2004

Bê tông khối lớn. Qui phạm thi công và nghiệm thu

78

TCVN 5674:1992

Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và nghiệm thu.

79

TCVN 4519:1988

Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà và công trình. Quy phạm nghiệm thu và thi công.

80

TCVN 5639:1991

Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong. Nguyên tắc cơ bản

81

TCVN 5640:1991

Bàn giao công trình xây dựng. Nguyên tắc cơ bản.

82

TCVN 7447-4-41:2004

Hệ thống lắp đặt điện của các toà nhà. Phần 4-41: Bảo vệ an toàn. Bảo vệ chống điện giật

83

TCVN 7447-4-43:2004

Hệ thống lắp đặt điện của các toà nhà. Phần 4-43: Bảo vệ an toàn. Bảo vệ chống quá dòng

84

TCVN 7447-4-44:2004

Hệ thống lắp đặt điện của các toà nhà. Phần 4-44: Bảo vệ an toàn. Bảo vệ chống nhiễu điện áp và nhiễu điện từ

85

TCVN 7447-5-51:2004

Hệ thống lắp đặt điện của các toà nhà. Phần 5-51: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện. Quy tắc chung

86

TCVN 2287:1978

Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động. Quy định cơ bản

87

TCVN 2289:1978

Quá trình sản xuất. Yêu cầu chung về an toàn

88

TCVN 2290:1978

Thiết bị sản xuất. Yêu cầu chung về an toàn

89

TCVN 2291:1978

Phương tiện bảo vệ người lao động. Phân loại

90

TCVN 2292:1978

Công việc sơn. Yêu cầu chung về an toàn

91

TCVN 2293:1978

Gia công gỗ. Yêu cầu chung về an toàn

92

TCVN 5308:1991

Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng

93

TCVN 6052:1995

Giàn giáo thép

94

TCVN 7204-2:2002

Giày ủng an toàn, bảo vệ và lao động chuyên dụng Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật của giày ủng an toàn

95

TCVN 9380:2012

Nhà cao tầng- Kĩ thuật sử dụng giáo treo

96

TCXDVN 296:2004

Dàn giáo -các yêu cầu về an toàn

97

TCVN 4087:1985

Sử dụng máy xây dựng. Yêu cầu chung

98

TCVN 5865:1995

Cần trục thiếu nhi

99

TCVN 4244:1986

Quy phạm kỹ thuật an toàn thiết bị nâng

100

TCVN 5863:1995

Thiết bị nâng. Yêu cầu (an toàn) trong lắp đặt và sử dụng

101

TCVN 5864:1995

Thiết bị nâng. Cáp thép, tang, ròng rọc, xích và đĩa xích. Yêu cầu an toàn

102

TCVN 5843:1994

Máy trộn bê tông 250 lít

103

TCVN 2231:1989

Vôi canxi cho xây dựng

104

TCVN 2682:2009

Xi măng Pooclăng. Yêu cầu kỹ thuật

105

TCVN 4029:1985

Xi măng. Yêu cầu chung về phương pháp thử cơ lý

106

TCVN 4030:2003

Xi măng. PP xác định độ mịn

107

TCVN 4032:1985

Xi măng. PP xác định giới hạn bền uốn và nén

108

TCVN 4033:1995

Xi măng Pooc lăng pudơlan. Yêu cầu kỹ thuật

109

TCVN 4745:2005

Xi măng. Danh mục chỉ tiêu chất lượng

110

TCVN 4787:2009

Xi măng. PP lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử

111

TCVN 6070:2005

Xi măng. PP xác định nhiệt thủy hóa

112

TCVN 6260:2009

Xi măng pooclăng hỗn hợp. Yêu cầu kỹ thuật

113

TCVN 6591:2000

Xi măng Poóc lăng trắng

114

TCVN 8256:2009

Tấm thạch cao. Yêu cầu kỹ thuật

115

TCVN 9035:2011

Hướng dẫn lựa chọn và sử dụng xi măng trong xây dựng

116

TCXD 65:1989

Qui phạm sử dụng hợp lý xi măng trong xây dựng

117

TCVN 9202:2012

Xi măng xây trát

118

TCVN 4732:1989

Đá ốp lát xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật

119

TCVN 5436:1998

Sản phẩm sứ vệ sinh. Phương pháp thử

120

TCVN 6073:1995

Sản phẩm sứ vệ sinh. Yêu cầu kỹ thuật

121

TCVN 6074:1995

Gạch lát granito

122

TCVN 6414:1998

Gạch gốm ốp lát. Yêu cầu kỹ thuật

123

TCVN 6883:2001

Gạch gốm ốp lát. Gạch granit. Yêu cầu kỹ thuật

124

TCVN 3105:1993

Hỗn hợp bê tông và bê tông nặng. Lấy mẫu, chế tạo và bảo dưỡng mẫu thử

125

TCVN 3106:1993

Hỗn hợp bê tông nặng. PP thử độ sụt

126

TCVN 3118:1993

Bê tông nặng. PP xác định cường độ nén

127

TCVN 3119:1993

Bê tông nặng. PP xác định cường độ kéo khi uốn

128

TCVN 4314:2003

Vữa xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật

129

TCVN 4459:1987

Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa xây dựng

130

TCVN 4506:1987

Nước cho bê tông và vữa. Yêu cầu kỹ thuật

131

TCVN 5718:1993

Mái và sàn BTCT trong công trình xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật chống thấm nước

132

TCVN 6476:1999

Gạch bê tông tự chèn

133

TCVN 6477:1999

Gạch Bloc bê tông

134

TCVN 7572-1:2006

Cốt liệu cho bê tông và vữa. PP thử. Phần 1: Lấy mẫu

135

TCVN 7572-2:2006

Cốt liệu cho bê tông và vữa. PP thử. Phần 2: Xác định thành phần hạt

136

TCVN 8228:2011

Bê tông. Yêu cầu bảo dưỡng tự nhiên

137

TCVN 9343:2012

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Hướng dẫn công tác bảo trì

138

TCXDVN 336:2005

Vữa dán gạch ốp lát - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

139

TCVN 139:1991

Cát tiêu chuẩn để thử xi măng

140

TCVN 1770:1986

Cát xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật

141

TCVN 1771:1987

Đá dăm, sỏi và sỏi dăm dùng trong xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật

142

TCXD 127:1985

Cát mịn để làm bê tông và vữa xây dựng. Hướng dẫn sử dụng

143

TCVN 2090:1993

Sơn - Phương pháp lấy mẫu, bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản

144

TCVN 5668:1992

Sơn, véc ni và nguyên liệu của chúng. Nhiệt độ và độ ẩm để điều hoà và thử nghiệm

145

TCVN 5669:1992

Sơn, véc ni kiểm tra và chuẩn bị mẫu thử

146

TCVN 5670:1992

Sơn, véc ni. Tấm chuẩn để thử

147

TCVN 5730:1992

Sơn Ankyt - Yêu cầu kỹ thuật

148

TCVN 6142:1996

Ống nhựa Polyvinul clorua cứng (PVC-U). Dung sai đường kính ngoài và chiều dày thành ống

149

TCVN 6557:2000

Vật liệu chống thấm. Sơn bitum cao su

150

TCVN 9070:2012

Ống nhựa gân xoắn HDPE

151

TCVN 9404:2012

Sơn xây dựng - Phân loại

152

TCVN 8790:2011

Sơn bảo vệ kết cấu thép- Quy trình thi công và nghiệm thu

153

TCVN 7218:2002

Kính tấm xây dựng - Kính nối - Yêu cầu kỹ thuật

154

TCVN 7220:2004

Kính tấm xây dựng - Kính nối - Yêu cầu kỹ thuật

155

TCVN 7239:2003

Bột bả tường - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

156

TCVN 1656:93

Thép góc cạnh đều cán nóng

157

TCVN 1657:93

Thép góc cạnh không đều cán nóng

158

TCVN 3781:1983

Thép tấm vuông mạ kẽm - Yêu cầu kỹ thuật

159

TCVN 5709:1993

Thép cácbon cán nóng dùng cho xây dựng. Yêu cầu kĩ thuật.

160

TCVN 6285:1997

Thép cốt bê tông - Thép thanh vằn

161

TCVN 6286:1997

Thép cốt bê tông - lưới thép hàn

162

TCVN 9392:2012

Thép cốt bê tông- Hàn hồ quang

163

TCVN 7447-5-51:2004

Hệ thống lắp đặt điện tại các tòa nhà. Phần 5-51. lựa chọn và lắp đặt thiết bị

164

TCVN 5576:1991

Hệ thống cấp thoát nước.Quy phạm quản lý kỹ thuật.

165

QCCTN :2000

Quy chuẩn cấp thoát nước trong nhà và công trình

166

TCVN 2546:1978

Bảng điện chiếu sáng dùng cho nhà ở. Yêu cầu kỹ thuật

167

TCXD 16:1986

Chiếu sáng nhân tạo trong công trình dân dụng

168

TCXD 218:1998

Hệ thống phát hiện và báo cháy. Quy định chung

169

TCVN 246:1986

Gạch xây. Phương pháp xác định độ bền nén

170

TCVN 247:1986

Gạch xây. Phương pháp xác định độ bền uốn

171

TCVN 248:1986

Gạch xây. Phương pháp xác định độ hút nước

172

TCVN 2118:1994

Gạch canxi silicat Yêu cầu kỹ thuật

173

TCVN 4399:2008

Thép. Chỉ định chung về nghiệm thu, bao gói, ghi mẫu và lập chứng từ.

174

TCVN 5637:1991

Quản lý chất lượng xây lắp công trình xây dựng - Nguyên tắc cơ bản

175

TCVN 5640:1991

Bàn giao công trình xây dựng. Nguyên tắc cơ bản

Ghi chú:Trường hợp những tiêu chuẩn hoặc những văn bản quy phạm pháp luật nêu trong hồ sơ này đã được hiệu chỉnh, sửa đổi hoặc thay thế bởi các tiêu chuẩn khác hoặc những văn bản quy phạm pháp luật khác thì nhà thầu phải thực hiện theo các tiêu chuẩn mới nhất đó hoặc những văn bản quy phạm pháp luật mới nhất đó.

- Nhà thầu phải tuân thủ nội dung bảo đảm chất lượng vật tư, thiết bị đưa vào công trình theo đúng yêu cầu thiết kế. Chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và bảo hành công trình phải tuân thủ theo Nghị định 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng và các văn bản pháp luật có liên quan.


1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   11


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương