CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc



tải về 1.73 Mb.
trang6/11
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích1.73 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   11

75

SX cửa sổ 2 cánh S1 gỗ kính N2

m2

34,485







76

SX cửa sổ lật gỗ kính S2 gỗ N2

m2

0,800







77

SX cửa sổ lật gỗ kính S3 gỗ N2

m2

2,640







78

Lắp dựng vách kính 5mm khung gỗ N2

m2

3,135







79

SXLD khung ngoại gỗ N3 KT 60x230

m

205,800







80

SX khung ngoại gỗ N3 KT 60x130

m

66,600







81

SXLắp dựng hoa sắt đặc 12*12, VXM 75

m2

24,035







82

Sơn hoa sắt 1 nước lót, 2 nước phủ

1m2

24,035







83

SXLD nẹp cửa 15x35 gỗ N3

m

96,500







84

Lắp dựng cửa vào khuôn

m2

66,525







85

Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can gỗ, khung gỗ hành chính một cửa, Gỗ nhóm II

1 m3

0,771







86

Lắp dựng vách kính 10mm cường lực có khoét ô thoáng

m2

9,075







87

Sơn khung ngoại, nẹp gỗ 3 nước

1 m2

134,601







88

Sơn cửa lá sách , 3 nước

1 m2

24,950







89

Sơn cửa kính , 3 nước

1 m2

110,690







90

Sơn kết cấu gỗ bằng PU cầu thang, khung phòng hành chính 1 cửa, 03 nước

1m2

42,449







91

Lắp đặt khoá đấm INOX cửa đi

1 Bộ

17,000







92

Lắp đặt khoá càng cửa sổ

1 Bộ

19,000







93

SXLắp dựng lan can INOX D80mm, INOX 50*50

m

40,960







94

SXLắp dựng lan can cầu thang

m2

8,820







95

Làm vách ngăn vệ sinh tấm Compact

1m2

5,500







96

Lắp dựng lam nhôm Aluking 85R

m2

33,440







97

SXLắp dựng đà trần tôn lạnh 30x60x1.4 mạ kẽm mua mới

Tấn

0,075







98

Lợp mái bằng tấm lợp polycacbonat

1 m2

10,224







99

Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm

1 m2

21,280







100

SXLắp dựng xà gồ thép 40x80x2.0mm Mạ kẽm

Tấn

0,741







101

Lợp mái tôn dày 0.45mm Chiều dài bất kỳ, có ke chống bão

1 m2

222,721







102

SXLD nắp tôn lên mái KT 0.6x0.6 (K. gọn)

1 Cái

1,000







103

Sơn hoa sắt 1 nước lót, 2 nước phủ

1m2

24,035







104

Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m

1 m2

526,320







III

Bể tự hoại













105

Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp III

1 m3

18,345







106

Bê tông SN lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông SN 4x6 M50#

1 m3

1,115







107

Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M150

1 m3

1,115







108

Xây BTH gạch Block đặc 60x95x200, Dày <= 30 cm,vữa XM M75

1 m3

3,794







109

Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm

Tấn

0,061







110

Ván khuôn xà dầm, giằng

1 m2

4,080







111

Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200, ĐS=6~8cm

1 m3

0,306







112

Trát tường trong, bề dày 1 cm lần 1 Vữa XM M75

1 m2

20,440







113

Trát tường trong, bề dày 1.5 cm lần 2 Vữa XM M75

1 m2

20,440







114

Láng nền bể tự hoại có đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75

1 m2

2,330







115

Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Vữa bê tông đá 1x2 M200, ĐS=6~8cm

1 m3

0,574







116

Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp

1 m2

3,240







117

Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn

1 tấn

0,219







118

Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg

Cái

1,000







119

Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg

Cái

8,000







120

Làm tầng lọc đá dăm 4x6

1 m3

0,567







121

Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85

1 m3

5,423







IV

Mương thoát nước













122

Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III

1 m3

34,587







123

Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85

1 m3

13,733







124

Bê tông Sạn ngang lót móng, R<=250cm Vữa bê tông SN 4x6 M100#

1 m3

4,988







125

Xây tường bờ lô dày <= 30 cm, vữa XM M75

1 m3

4,423







126

Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75#

1 m2

39,594







127

Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75

1 m2

50,854







128

Trát xà dầm, có hồ dầu Vữa XM M75

1 m2

6,240







129

Ván khuôn xà dầm, giằng

1 m2

4,160







130

Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm

Tấn

0,026







131

Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200#, ĐS6-8cm

1 m3

0,312







132

Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa BT đá 1x2 M200, ĐS=6~8cm

1 m3

3,152







133

Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp

1 m2

17,762







134

Cốt thép tấm đan

1 tấn

0,226







135

Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg

Cái

67,000







136

Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP msông Đkính ống 250*6mm ( Tận dụng ống)

1 m

12,000







V

Phần cấp thoát nước













137

Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt

1 Bộ

4,000







138

Lắp đặt lavabo + phụ kiện

1 Bộ

4,000







139

Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện

1 Bộ

4,000







140

Lắp đặt chậu tiểu nữ + phụ kiện

1 Bộ

4,000







141

Lắp phễu thu sàn d100 inox

Cái

4,000







142

Bộ gương soi

Bộ

4,000







143

Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi

1 Bộ

4,000







144

LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 110x5mm

1 m

48,000







145

LĐ ống nhựa mbát PVC nối = PP dán keo Đkính ống 90x4mm

1 m

160,000







146

LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 76x3mm

1 m

32,000







147

LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 42x2.1mm

1 m

21,000







148

LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính 110mm

Cái

3,000







149

LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính 90mm

Cái

2,000







150

LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính 76mm

Cái

4,000







151

LĐ thu nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính 110/90mm

Cái

2,000







152

LĐ thu nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính 110/42mm

Cái

2,000







153

LĐ thu nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính 90/76mm

Cái

2,000







154

LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút 110mm

Cái

5,000







155

LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính cút 90mm

Cái

16,000







156

LĐ chếch nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính 90mm

Cái

40,000







157

Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn Đkính ống 25x2.8mm

1 m

15,000







158

Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn Đkính ống 20x2.3mm

1 m

34,000







159

Lắp đặt cút ren trong, ren ngoài ĐK 20mm

Cái

20,000







160

Lắp đặt măng sông PPR ĐK 20mm

Cái

10,000







161

Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính cút 20mm

Cái

25,000







162

Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính tê 25mm

Cái

2,000







163

Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính tê 20mm

Cái

12,000







164

Lắp đặt van PPR Đkính van 25mm

Cái

1,000







165

Lắp đặt van PPR Đkính van 20mm

Cái

2,000







VI

Thoát nước mái













166

LĐ ống nhựa mbát PVC nối = PP dán keo Đkính ống 90x4mm

1 m

164,000







167

LĐ ống tè hành lang bằng nhựa d15/21mm

Cái

12,000







168

LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính cút 90mm

Cái

48,000







169

LĐ côn nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính côn 90mm

Cái

16,000







170

LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê 90mm

Cái

2,000







171

SXLD rọ chắn rác Inox D100

Cái

12,000







172

Bách treo ống

Cái

80,000







VII

Điện chiếu sáng:













173

Máng đèn xương cá thân vuông lắp nổi Loại hộp đèn 2 bóng 36W, 1 chấn lưu CS thấp

1 Bộ

6,000







174

Lắp đặt đèn huỳnh quang gắn trần Loại hộp đèn 1 bóng 36W

1 Bộ

18,000







175

Lắp đặt đèn huỳnh quang gắn trần Loại hộp đèn 1 bóng 18W

1 Bộ

2,000







176

Lắp đèn vuông lắp nổi D110, 15W ( màu đen)

1 Bộ

3,000







177

Lắp đặt quạt đảo trần 360 độ, có chiết áp

Cái

10,000







178

Đèn ốp trần D300, 22W

1 Bộ

5,000







179

Lđặt tủ điện tầng KT 400x600x180 lắp âm

Tủ

1,000







180

Lđặt tủ điện tầng KT 300x400x180 lắp âm

Tủ

1,000







181

Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt+mặt che + đế âm

Cái

6,000







182

Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 hạt+mặt che + đế âm

Cái

7,000







183

Lắp đặt công tắc+mặt che Loại công tắc 3 hạt+mặt che + đế âm

Cái

1,000







184

Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A Loại công tắc 1 hạt+mặt che + đế âm

Cái

2,000







185

Lắp đặt Automat 3 pha MCCB 75A-3P-15KA

Cái

1,000







186

Lắp đặt Automat 3 pha MCCB 40A-3P-10KA

Cái

2,000







187

Lắp đặt Automat 3 pha MCCB 25A-3P-10KA

Cái

2,000







188

Lắp đặt Automat 2 pha MCCB 25A-2P-6KA

Cái

1,000







189

Lắp đặt Automat 1 pha MCCB 16A-1P-6KA

Cái

15,000







190

Lắp đặt Automat 1 pha MCCB 10A-1P-6KA

Cái

3,000







191

Đèn báo pha ( Xanh - đỏ - vàng)

Cái

6,000







192

Lắp đặt đồng hồ Vol kế

Cái

2,000







193

Lắp đặt cáp điện CVV/DSTA ( 3*35+1x25mm2)

1m

72,000







194

LĐ ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25mm

1 m

70,000







195

Lắp đặt cáp điện CVV/DSTA ( 4*16mm2)

1m

8,000







196

Lắp đặt dây đơn Loại dây CV(1x10mm2)

1m

8,000







197

Lắp đặt dây đơn Loại dây CV(1x4mm2)

1m

340,000







198

Lắp đặt dây đơn Loại dây CV(1x2.5mm2)

1m

488,000







199

Lắp đặt dây đơn Loại dây CV(1x1.5mm2)

1m

850,000







200

Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu + đế âm

Cái

28,000







201

LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống nhựa SP D25

1 m

8,000







202

LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống nhựa SP D20

1 m

276,000







203

LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống nhựa SP D20

1 m

644,000







204

Đào đất đặt đường ống, đường cáp Có mở mái taluy, Đất cấp III

1 m3

7,040







205

Đắp đất đường ống cáp ngầm, Độ chặt yêu cầu K=0.85

1 m3

3,520







206

Đắp cát đường ống cáp ngầm

1 m3

3,520







207

Lát gạch đặc 60x90x200 bảo vệ cáp nguồn

1 m2

4,400










* Phần chống sét và nối đất:













208

Đóng cọc tiếp đất bọc đồng D14,2 - L=2.4m

Cọc

8,000







209

Mối hàn hóa nhiệt

Mối

8,000







210

Cáp đồng trần M50mm2

m

40,000







211

Đo điện trở nối đất

Điểm

1,000







212

Đào đất đặt đường ống Có mở mái taluy, Đất cấp III

1 m3

4,800







213

Đắp đất đường ống, Độ chặt yêu cầu K=0.85

1 m3

4,800







VIII

Mạng vi tính và điện thoại:
















* Mạng vi tính:













214

Cáp Cat -6 UTP, 4 -pair

10m

24,000







215

Patch panel AMP 24 Ports 10/1000Mbps - Cat -6

Cái

1,000







216

Cable Patchcord RJ 45- RJ45

Sợi

24,000







217

Lđặt hạt nối vi tính AMP Cat6 + mặt che + hộp âm

Hộp

15,000







218

Lắp đặt tủ Rack 9U, KT 440x600x440mm

Tủ

1,000







219

LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống nhựa SP D20

1 m

230,000







220

LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫo Đường kính ống nhựa SP D32

1 m

5,000







221

Lắp đặt thiết bị mạng Switch Linksys, SWITCH 24 PORT 10/100/1000Mbps L2

1TBị

1,000










* Mạng điện thoại:













222

Cáp điện thoại (2x2x0.5), loại cáp mỡ

10m

5,800







223

Cáp điện thoại (10x2x0.5)mm

10m

3,000







224

LĐ ống nhựa cứng xoắn HDPE TFP 30/40

1 m

30,000







225

Lđặt hạt nối điện thoại + mặt che + hộp âm tường

Hộp

9,000







226

MDF điện thoại

Tủ

1,000







IX

Chống sét, PCCC













227

Lắp đặt kim thu sét sắt mạ đồng L=800mm

Cái

5,000







228

Kéo rải dây chống sét ĐK 16mm

m

68,000







229

Cọc tiếp đất thép V63*63*6 mạ kẽm nhúng nóng dài 2,4m/ Cọc

Cọc

7,000







230

Mối hàn hóa nhiệt

Mối

7,000







231

Đo điện trở nối đất

Điểm

1,000







232

Kẹp kiểm tra KZ + Hộp kiểm tra

Bộ

1,000







233

Đào đất đặt đường ống Có mở mái taluy, Đất cấp III

1 m3

3,000







234

Đắp đất đường ống Độ chặt yêu cầu K=0.85

1 m3

3,000







X

Sân vườn, bồn hoa và bó vỉa:













235

Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III

1 m3

75,139







236

Bê tông SN lót sân, bó vỉa, R<=250cm Vữa bê tông SN 4x6 M100#

1 m3

44,950







237

Đắp cát nền móng công trình

1 m3

18,255







238

Lát gạch sân, nền đường Gạch Terrazzo 300*300,VM75

1 m2

365,093







239

Xây bồn hoa, bó vỉa đá chẻ (10x20x30) Vữa XM cát vàng M75

1 m3

1,138







240

Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85

1 m3

1,025







241

Đào gốc cây Đường kính gốc cây <= 20 cm

Cây

3,000







242

Trồng cây tận dụng

Cây

3,000







243

Bảo dưỡng cây 30 ngày

Cây

3,000







244

Vận chuyển đất, phế liệu bằng ô tô tự đổ Phạm vi 1km,ô tô 5T,Đất cấp III

1 m3

74,115







245

Vận chuyển đất, phế liệu bằng ô tô tự đổ Cự ly 2km, ô tô 5T, Đất cấp III

1 m3

74,115







XI

Nhà để xe hai bánh













246

Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III

1 m3

3,584







247

Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85

1 m3

1,195







248

Bê tông Sạn ngang lót móng, R<=250cm Vữa bê tông SN 4x6 M50#

1 m3

0,288







249

Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M150

1 m3

1,200







250

Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật

1 m2

9,600







251

Công tháo dỡ nhà xe hiện hữu

Công

5,000







252

Lắp dựng cột thép ĐK 65mm ( Tận dụng)

Tấn

0,181







253

Lắp dựng khung, xà gồ thép ( Tận dụng)

Tấn

0,312







254

Sơn sắt thép các loại, 3 nước

1 m2

25,317







255

Lợp mái tôn sóng dày 0.4mm ( Tận dụng)

1 m2

44,200







256

Bê tông nhà xe, R<=250cm Vữa bê tông SN 4x6 M100#

1 m3

6,000







257

Đắp cát nền móng công trình

1 m3

2,500







258

Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75

1 m2

50,000







XII

Tháo dỡ, lắp dựng cột ăng ten; Tháo dỡ nhà rường
















* Tháo dỡ nhà rường:













259

Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn

m3

9,776







260

Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép nền bê tông bằng búa căn

m3

16,020







261

Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn

m3

29,063







262

Đào nền nhà rường hiện hữu Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp IV

1 m3

80,098







263

Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao <= 4m

1 m3

5,563







264

Tháo dỡ kết cấu mái ngói Chiều cao <= 4 m

1 m2

211,150







265

Tháo dỡ cửa

1 m2

26,400







266

Vận chuyển đất, phế liệu bằng ô tô tự đổ Phạm vi 1km,ô tô 5T,Đất cấp III

1 m3

162,410







267

Vận chuyển đất, phế liệu bằng ô tô tự đổ Cự ly 2km, ô tô 5T, Đất cấp III

1 m3

162,410







268

Công tháo dỡ các cấu kiện khác

Công.

20,000










* Tháo dỡ, lắp dựng cột anten:













269

Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <= 16 m

Tấn

0,269







270

Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn

Tấn

0,269







271

Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III

1 m3

4,777







272

Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85

1 m3

1,592







273

Bê tông sạn ngang lót móng, R<=250cm Vữa bê tông SN 4x6 M50

1 m3

0,439







274

Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M150

1 m3

3,104







275

Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm

Tấn

0,036







276

Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm

Tấn

0,105







277

Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm

Tấn

0,029







278

Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật

1 m2

13,700







279

Sản xuất bản mã thép

Tấn

0,039







280

Lắp dựng bản mã thép

Tấn

0,039







281

Sơn sắt thép các loại, 3 nước

1 m2

0,574







282

Dây néo thép D8mm + khóa cáp ( K. Gọn)

Bộ

1,000







283

Tăng đơ thép

Cái

9,000


























Đại diện hợp pháp của nhà thầu

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:

Các hạng mục công việc nêu trên phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công và hồ sơ yêu cầu.



Các biểu mẫu kê khai về nhân sự
Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu cầu quy định ở Mục 2 (đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.

Nhà thầu phải kê khai theo các mẫu số 06-A, 06-B dưới đây:


Mẫu số 06-A
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   11


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương