CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc



tải về 2.92 Mb.
trang15/20
Chuyển đổi dữ liệu06.07.2016
Kích2.92 Mb.
1   ...   12   13   14   15   16   17   18   19   20




+ Sản xuất 1990

chiếc

10.000,00




+ Sản xuất 1991

chiếc

12.000,00




10. Loại xe Toyota Carina:










* Loại Toyota Carina 1800 SE (1938cc) model ST-190CEPEK

chiếc

14.000,00




* Loại Toyota Carina ED2; OX (1998cc) model ST-182CTPGK

chiếc

15.000,00




* Loại Toyota Carina EDG (1998cc) 4 door model ST-183 CTPVF

chiếc

16.000,00




* Loại Toyota Carina 1800S (1838cc) model ST-180CEPSK

chiếc

14.000,00




* Loại Toyota Carina 1600 sản xuất (1587cc) model AT-190 CEPSK

chiếc

11.000,00




11. Loại xe Toyota Sprinter:










* Loại Toyota Sprinter 1600 GT-Apex (1587cc) model AE101-BCMZN

chiếc

14.000,00




* Loại Toyota Sprinter 1500 XE (1498cc) model AE100-BEMNK

chiếc

9.000,00




* Loại Toyota Sprinter 1600 X (1587cc) model AE101-BCMXR

chiếc

14.000,00




* Loại Toyota Sprinter 1500 SE Limited (1498cc) model AE100-BEMKE

chiếc

9.500,00




* Loại Toyota Sprinter 1600 G(1587cc) model AE101-PTPVF

chiếc

11.000,00




12. Các loại xe Toyota khác:










* Loại Toyota Liteace 8 chỗ (1998cc) model YR 21LG sản xuất 1993

chiếc

14.000,00




* Loại Toyota Tercel VX1500 EFI (1496cc) model EL43-AEMXK

chiếc

10.000,00




* Loại Toyota Chaser 2.5 (2491cc) model JZX81-BTPFQ

chiếc

17.000,00




* Loại Toyota Starlet Sedan Standard 5dr, model EP80L-AHRKS(999cc)

chiếc

9.000,00




* Loại Toyota Tercel V4WD(1496cc) model EL45 AEMXK

chiếc

10.500,00




* Loại Toyota Subaru Impreza, model GC6CL5J, 1.8 sản xuất 1994

chiếc

18.000,00




* Loại Toyota Previa Van 7 chỗ (2400cc) model TCR10L-REMDKA

chiếc

24.000,00




* Loại Toyota Mark II 25 (2491cc) model JZX81-ATPQP

chiếc

17.000,00




* Loại Toyota Mark II 3.0 (2954cc) model MX83- AEPZP

chiếc

22.000,00




* Loại Toyota Lexus LS 400 4.0 sản xuất 1994

chiếc

29.000,00




VII. Xe ôtô hiệu Mercedes-Benz (Đức):










1. Loại xe Mercedes-Benz Limousine Die C-klasse (Baureihe 202):










* Loại C-180 1799cc

chiếc

22.000,00




* " C-220 diesel 1997cc

chiếc

23.000,00




* " C-280 2199cc

chiếc

31.000,00




* " C-200 1998cc

chiếc

25.000,00




* " C-250 2497cc

chiếc

26.000,00




* " C-220 2197cc

chiếc

24.000,00




* " C-220 2199cc

chiếc

27.000,00




2. Loại xe Mercedes-Benz Limousine Die E-klasse(Baureihe 124)










* Loại E-200 1998cc

chiếc

27.000,00




* " E-220 2199cc

chiếc

29.000,00




* " E-290 2799cc

chiếc

33.000,00




* " E-300 4 matic 2960cc

chiếc

45.000,00




* " E-320 3199cc

chiếc

48.000,00




* " E-420 4199cc

chiếc

52.000,00




* " E-500 4947cc

chiếc

79.000,00




* ' E-200 diesel 1997cc

chiếc

25.000,00




* " E-250 diesel 2497cc

chiếc

29.000,00




* " E-250 turbo diesel (2497cc)

chiếc

30.000,00




* " E-300 diesel 2996cc

chiếc

30.000,00




* " E-300 turbo diesel 2996cc

chiếc

35.000,00




* " E-300 turbo diesel 4matic 2996cc

chiếc

43.000,00




3. Loại xe Mercedes-Benz T-limousine Die E-klasse(Baureihe 124):










* Loại E-200 1998cc

chiếc

30.000,00




* " E-220 2199cc

chiếc

33.000,00




* " E-280 2799cc

chiếc

37.000,00




* " E-300 4matic 2960cc

chiếc

49.000,00




* " E-320 3199cc

chiếc

52.000,00




* " E-250 diesel 2497cc

chiếc

33.000,00




* " E-300 diesel 2996cc

chiếc

35.000,00




* " E-300 turbo diesel 2996cc

chiếc

40.000,00




* " E-300 turbo diesel 4 matic 2996cc

chiếc

47.000,00




4. Loại xe Mercedes-Benz Limousine Die S-klasse (Baureihe 140):










* Loại S-280 2799cc

chiếc

44.000,00




* " S-320 3199cc

chiếc

53.000,00




* " S-420 4199cc

chiếc

65.000,00




* " S-500 4973cc

chiếc

70.000,00




* ' S-350 turbo diesel

chiếc

46.000,00




VIII. Xe ôtô hiệu Peugeot:










1. Loại Peugeot 106 XN 1.1 3P

chiếc

7.600,00




* " " XR 1.4 3P

chiếc

9.100,00




* " " XN 1.1 5P

chiếc

7.700,00




* " " XR 1.4 5P

chiếc

9.200,00




* " " XA 1.1 3P

chiếc

7.500,00




2. Loại Peugeot 205:










* " " Junior 1.1

chiếc

7.500,00




* " " GL 1.1 BV5

chiếc

7.700,00




* " " GR 1.4 BV5

chiếc

9.000,00




3. Loại Peugeot 306:










* " " XN 1.4 5P

chiếc

8.700,00




* " " XR 1.4 5P

chiếc

8.600,00




* " " XT 1.8 5P

chiếc

9.300,00




4. Loại Peugeot 405:










* " " Berl GL 1.6

chiếc

9.100,00




* " " " GR 1.6

chiếc

10.400.00




* " " " GR 1.9

chiếc

10.700,00




* " " " SR 1.9

chiếc

12.000,00




* " " Break GL 1.6

chiếc

9.900,00




* " " " GR 1.6

chiếc

11.300,00




5. Loại Peugeot 605:










* " " SR 2.0

chiếc

16.300,00




* " " SR 3.0

chiếc

19.800,00




* " " SV 3.0

chiếc

22.000,00




6. Loại Peugeot J5 Fourgon:

chiếc

15.000,00




* " " J5 ' D

chiếc

13.000,00




7. Loại Peugeot 504 PV

chiếc

9.100,00




8. Loại Peugeot 505PV (Trung quốc sản xuất):










* Loại Peugeot 505 SW 8 Places

chiếc

10.800,00




* Loại Peugeot 505 sản xuất

chiếc

11.500,00




XI. Xe ôtô hiệu Renault (Pháp sản xuất):










Renault B54 RN 1995cc

chiếc

17.400,00




Renault 19 BH53H RT 1794cc

chiếc

9.000,00




Renault 19 L53HRT 1794cc

chiếc

9.000,00




Renault 19 B53G RL 1390cc

chiếc

7.100,00




Renault 19 L53G RN 1390cc

chiếc

7.500,00




Renault Twingo CO6 1239cc,04 chỗ

chiếc

6.000,00




Renault 21 Break K484 nevada RT 1721cc

chiếc

10.800,00




Renault Pickup express F40 02 chỗ 1390cc

chiếc

7.800,00




Renault Express van F40 02 chỗ 1390cc

chiếc

8.000,00




Renault Express combi F40 04 chỗ 1390cc

chiếc

8.500,00

1   ...   12   13   14   15   16   17   18   19   20


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương