CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc



tải về 2.92 Mb.
trang14/20
Chuyển đổi dữ liệu06.07.2016
Kích2.92 Mb.
1   ...   10   11   12   13   14   15   16   17   ...   20
chiếc

17.000,00




8. Loại xe Nissan khác:










* Loại Nissan 1952cc, model WHLE24DC 12 chỗ

chiếc

22.000,00




* Loại Nissan Civilian 26 chỗ,L28 gasoline, High Roof,STD Body model NLW 40 CSFH

chiếc

35.000,00




* Loại Nissan Civilian Microbus ED 35 diesel, 26 chỗ model BLW 40CSF

chiếc

35.000,00




* Loại Nissan Civilian Microbus, 26-30 chỗ model NLGW 40SFHQ

chiếc

35.000,00




* Loại Nissan diesel bus (50 chỗ) model RB 31 PXL

chiếc

100.000,00




* Loại Nissan bus 50 chỗ model SST Regular 465-0538

chiếc

110.000,00




* Loại Nissan 9 chỗ model: WLGY60GSFS1 sản xuất 1995

chiếc

25.800,00




VI. Xe ôtô hiệu Toyota:










1. Loại xe Toyota Corolla:










* Loại Toyota Corolla Sedan 1300, model EF 90 LAEKRS

chiếc

9.000,00




* Loại Toyota Corolla Sedan GL1600, 4door model AE92L-AEMLU

chiếc

9.000,00




* Loại Toyota Corolla Sedan 1600, model AE 101L-AEMNU

chiếc

11.500,00




* Loại Toyota Corolla Sedan XL 1300, model EE100L-AXMDS

chiếc

10.500,00




* Loại Toyota Corolla Sedan GL 1300, model EE100L-AEMNS

chiếc

11.000,00




* Loại Toyota Corolla Sedan XL 1600, model AE101L-AEMDU

chiếc

10.500,00




* Loại Toyota Corolla Liftback XL 1300 model EE100L-ALMDS

chiếc

11.000,00




* Loại Toyota Corolla Wagon XL 1300 4 door model EE 97L-AWKDS

chiếc

8.000,00




* Loại Toyota Corolla 1500 SE (1498cc) model AE100-AEMEK

chiếc

10.000,00




* Loại Toyota Corolla 1500 XE (1498cc) model AE100-AEMNK

chiếc

10.000,00




* Loại Toyota Corolla X type 1600 model AE101-ATMEK

chiếc

9.500,00




* Loại Toyota Corolla 1600 (1587cc) model AE101-ACMZF(S)

chiếc

15.000,00




* Loại Toyota Corolla 1600 (1587cc) model AE101-AGMVF(A)

chiếc

14.000,00




* Loại Toyota Corolla Wagon XL 1600 petrol, 4 door model AF 95L-LCWMDU

chiếc

14.000,00




2. Loại xe Toyota Corona:










* Loại Toyota Corona Sedan XL 1600, 4 door model AT171L-AEMNU

chiếc

12.000,00




* Loại Toyota Corona Sedan EX saloon LHD G.2000, 4 door

chiếc

15.000,00




* Loại Toyota Corona Sedan XL 1600 (1587cc) 4 door model AT171L-AEMDU

chiếc

9.500,00




* Loại Toyota Corona Sedan GL 2000 4 door model ST191-AEMNK

chiếc

15.500,00




* Loại Toyota Corona Wagon XL 1600 model AT177-AWMDV

chiếc

10.000,00




* Loại Toyota Corona 2.0 EX (1998cc) model ST191-AEPEK

chiếc

14.000,00




* Loại Toyota Corona 1.8 (1838cc) 4 door model SL190-ALPEK

chiếc

12.000,00




* Loại Toyota Corona EXIV2.0 TRG (1998cc) model SL183ATPVR

chiếc

15.000,00




* Loại Toyota Corona EXIV2.0 FE (1998cc) model ST-183ATPGK

chiếc

14.000,00




* Loại Toyota Corona YT140L-TEKERS 1812; 4 chỗ sản xuất 1994

chiếc

13.500,00




3. Loại Toyota Crown:










* Loại Toyota Crown sedan STD, 4 door 2400cc diesel, model L132 NAEKBS

chiếc

19.000,00




* Loại Toyota Crown sedan STD,4 door 2200cc petrol model YS 132L-AEKBS

chiếc

18.000,00




* Loại Toyota Crown Standard 2.3 gasoline (2366cc) model YS 132L-AEKBS

chiếc

18.500,00




* Loại Toyota Crown super saloon, 4 door (3000cc petrol),model JZ133L AEMGF

chiếc

26.000,00




* Loại Toyota Crown Royal saloon, 4 door (3000cc petrol), model JZ133L AEMGF

chiếc

28.000,00




* Loại Toyota Crown H/T 3.0(2997cc) 4 door model JZ 143-ATAXF

chiếc

26.000,00




* Loại Toyota Crown 3.0 (2997cc), 4 door model JZ135 AEPUF

chiếc

28.000,00




* Loại Toyota Crown Majesta 4W, 4 door 3968cc, model UZS 145-ATPZK

chiếc

40.000,00




* Loại Toyota Crown Super Saloon JZS 133L-AEMGF,4 cửa 4 chỗ,xi lanh 3000cc sản xuất 1994

chiếc

28.000,00




4. Loại Toyota Hiace:










* Loại Toyota Hiace Commute 2000cc petrol (15 chỗ) model RZH 114L-BRMRS

chiếc

16.000,00




* Loại Toyota Hiace Commute 2000cc diesel (12 chỗ) model RZH 104L-BFMRS

chiếc

15.500,00




* Loại Toyota Hiace Commute 2400cc diesel (15 chỗ) model LH 114-BRMRS

chiếc

18.000,00




* Loại Toyota Hiace Commute 2400cc diesel (12 chỗ) model LH 104L-BFMRS

chiếc

17.500,00




* Loại Toyota Hiace Glass Van,2000cc petrol (3 đến 6 chỗ) model RZH 102L-SRMRS (dạng xe 12 chỗ ngồi)

chiếc

14.000,00




* Loại Toyota Hiace Glass Van,2000cc petrol (3 đến 6 chỗ)model RZH 112-SRMRS (dạng xe 12 chỗ ngồi)

chiếc

14.000,00




* Loại Toyota Hiace 12 chỗ ngồi, model RZH104L-BFMRS 1998cc, sản xuất năm 1994

chiếc

21.000,00




- Toyota Hiace Commute 2.0 từ 12đến 15 chỗ:










+ Sản xuất năm 1988 về trước

chiếc

9.280.00




+ Sản xuất 1989

chiếc

10.700,00




+ Sản xuất 1990

chiếc

12.140,00




5. Loại Toyota Coaster:










* Loại Toyota Coaster STD standard Roof 3400cc diesel(26 chỗ) model BB21LMR

chiếc

25.000,00




* Loại Toyota Coaster STD standard Roof 4200cc diesel (30 chỗ) model HZB-30LMR

chiếc

28.000,00




* Loại Toyota Coaster DLX standard Roof 4200cc diesel (30 chỗ) model HZB-30LMDR

chiếc

34.000,00




* Loại Toyota Coaster DLX High Roof 4200cc diesel (30 chỗ) model HZB-30MDZR

chiếc

33.000,00




* Loại Toyota Coaster DLX High Roof 4200cc diesel (26 chỗ) model BB21L-MDZR

chiếc

30.000,00




* Loại Toyota Coaster (30 chỗ) model HZB-50LZGMSS

chiếc

45.000,00




* Loại Toyota Coaster 2694cc model RZB-50LZGMSU 30 chỗ

chiếc

42.000,00




* Loại Toyota Coaster 2644cc model RZB-50LZGMSU 30 chỗ

chiếc

41.500,00




* Loại Toyota CoasterDLX standard Roof 3400cc diesel (26 chỗ) model BB 21LMDR

chiếc

29.000,00




* Loại Toyota Coaster (28 chỗ) Standard Roof 2694cc model RZB-40L BRMSU

chiếc

33.000,00




6. Loại Toyota Landcruicer:










* Loại Toyota Landcruiser Station Wagon STD,4500cc petrol model FZJ 80L-GCMRV

chiếc

26.000,00




* Loại Toyota Landcruiser Station Wagon STD, 4200cc model HZJ 80L-GCMRS

chiếc

25.000,00




* Loại Toyota Landcruiser Station Wagon GX 4500cc petrol model FZJ 80L-GCMLU

chiếc

26.000,00




* Loại Toyota Landcruiser Hardtop 4WD-STD, 4777cc gasoline model FZJ 75 LVMRU

chiếc

22.000,00




* Loại Toyota Landcruiser Station Wagon GX 4200cc diesel model HZJ 80L-GNMN

chiếc

25.000,00




* Loại Toyota Landcruiser Hardtop, 2 door 2367cc model FJ 75 LVMRU

chiếc

17.000,00




* Loại Toyota Landcruiser Station Wagon GX 4500cc petrol model FX80L GNMNU

chiếc

26.000,00




* Loại Toyota Landcruiser Hardtop, Standard 3470cc model PZJ 75 LVKR

chiếc

22.000,00




* Loại Toyota Landcruiser model RJ77LV-KR

chiếc

23.000,00




* Loại Toyota Landcruiser hardtop STD 4200cc diesel model HZJ 75 LV-MR

chiếc

25.000,00




7. Loại xe Toyota Cressida:










* Loại Toyota Cressida Sedan XL model RX80L-AEMNS

chiếc

17.000,00




* Loại Toyota Cressida 2361cc model RX81-AEMESV

chiếc

17.000,00




* Loại Toyota Cressida 2.4(2361cc) model KX80-LAEMES

chiếc

16.500,00




8. Loại xe Toyota Celica:










* Loại xe Toyota Celica GT-FOUR(1998cc) model ST185H BLMNV

chiếc

18.000,00




* Loại Toyota Celica GT-R(1998cc) model ST182 BLPVF

chiếc

15.000,00




* Loại Toyota Celica Convertible Type G 4WS,1998cc model ST 193C-BKPV(G)

chiếc

22.000,00




9. Loại Toyota Camry:










* Loại Toyota Camry G4WS 2496cc model VZV 33-ATPQK(G)

chiếc

19.000,00




* Loại Toyota Camry sản xuất 10(2200cc) sản xuất 1994

chiếc

16.500,00




* Loại Toyota Camry 1800 (1838cc) model SV30-AEPMK

chiếc

14.500,00




* Loại Toyota Camry 2000 XZ-4WD model SV-33 AEPMK (1998cc)

chiếc

16.000,00




- Hiệu Toyota Camry 2.0 LE 4 chỗ:










+ Sản xuất 1998 về trước

chiếc

7.200,00




+ Sản xuất 1989

chiếc

8.200,00
1   ...   10   11   12   13   14   15   16   17   ...   20


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương