CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do- hạnh phúc



tải về 2.66 Mb.
trang5/17
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích2.66 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   17

CHƯƠNG 22- HÃNG DEAWOO

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)

1

Daewoo Lacetti SE 1.6

460

2

Daewoo Lacetti CDX 1.6

500

3

LACETTI PREMIERE SE 1.6

460

4

LACETTI PREMIERE CDX 1.6

500

MATIZ

1

Daewoo MATIZ city 0.8

260

2

Daewoo MATIZ 0.8 (Tải van)

200

3

Daewoo MATIZ joy 0.8

260

4

Daewoo MATIZ Super 0.8

280

5

Daewoo MATIZ SX 0.8

280

6

DEAWOO MATIZ GROOVE

340

GENTRA

1

Gentra 1.2

300

2

Gentra X SX 1.2

400

3

Gentra X 1.6

350

Ô TÔ TẢI

1

Ôtô tải tự đổ Daewoo 15 tấn

1 400

LOẠI KHÁC

1

Daewoo Damas 0.8 (Tải van)

200

2

Daewoo JAZZ 1.0

300

3

Daewoo Kalos 1.2

350

CHƯƠNG 23-HÃNG KIA

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)

CARENS

1

KIA CARENS 2.0; số sàn; máy dầu

504

2

KIA CARENS 2.0; số tự động; máy dầu

531

3

KIA CARENS 2.0; số sàn; máy xăng

520

4

KIA CARENS 2.0; số tự động; máy xăng

540

5

KIA CARENS 1.6; số sàn 7 chỗ

475

6

KIA CARENS 1.6; số sàn 5 chỗ (KNAHH81AAA)

456

CARNIVAL

1

CARNIVAL du lịch 8 chỗ máy xăng, số sàn (KNAHM812AA)

700

2

CARNIVAL du lịch 11 chỗ máy dầu, số sàn (KNHMD371AA)

700

CERATO

1

CERATO EX; số sàn (KNAFU411AA)

443

2

CERATO EX; số tự động (KNAFU411BA)

480

3

CERATO SX; số tự động (KNAFW411BA)

504

4

CERATO KOUP 2.0 (KNAFW612BA)

622

FORTE

1

KIA FORTE SLI; số tự động; 1.6

550

2

KIA FORTE SLI; số sàn; 1.6

500

3

KIA FORTE SI; số tự động; 1.6

530

4

KIA FORTE SI; số sàn; 1.6

500

5

KIA FORTE S 1.6

480

MORNING

1

KIA MORNING 1.0 (Tải van)

220

2

KIA MORNING 1.0 SLX; số tự động;

333

3

KIA MORNING 1.0 SLX; số sàn;

305

4

KIA MORNING LX

330

MAGENTIS

1

MAGENTIS (KNAGH417BA)

704

ROSTE

1

KIA ROSTE SLI 1.6

500

RIO

1

RIO 4 cửa, số sàn; (KNADH513AA)

396

2

RIO 5 cửa, số sàn; (KNADH513AA)

421

3

RIO 5 cửa, số tự động; (KNADH513BA)

439

SORENTO

1

SORENTO TLX 2.0

900

2

SORENTO; số sàn; một cầu máy dầu (KNAKU814AA)

835

3

SORENTO; số sàn; một cầu máy xăng (KNAKU811AA)

805

4

SORENTO; số tự động; một cầu máy xăng (KNAKU811BA)

845

5

SORENTO; số tự động; hai cầu máy xăng (KNAKU811DA)

877

SOUL

1

SOUL 1.6

500

2

SOUL; số tự động; mâm 18 (KNAJT811BA)

517

3

SOUL; số sàn; mâm 18 (KNAJT811AA)

497

SPORTAGE

1

KIA SPORTAGE TLX 2.0 một cầu

790

ÔTÔ TẢI

1

KIA BONGO III 1200

350

2

KIA BONGO III 1,4 tấn

370

CHƯƠNG 24-CÁC HÃNG KHÁC

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)

A-HÃNG PORSCHE

1

Porsche 968, dung tích 3.0

1 100

2

Porsche 928, dung tích 5.4

1 485

3

Riêng Porsche 928 GTS

2 400

4

Porsche 911, dung tích 3.6, Carreca

1 600

5

Porsche 911, dung tích 3.6, Turbro

2 800

6

Porsche Cayenne -dung tích 3.6

2 300

7

Porsche Cayenne -dung tích 4.5

2 450

8

Porsche Cayenne GTS 4.8

4 240

B- HÃNG IFA, IVECO

1

Xe tải thùng

310

2

Xe tải ben

330

3

Xe IFA W50L/DL - ôtô thang cứu hoả

1 250

C- HÃNG VOLVO

1

Volvo 240

550

2

Volvo 440

600

3

Volvo 460, Volvo 740

680

4

Volvo 540

700

5

Volvo 850

725

6

Volvo 940







Loại dung tích từ 2.0 đến 2.4

790




Loại dung tích trên 2.4

910

7

Volvo 960







Loại dung tích từ 2.0 đến 3.0

970




Loại dung tích trên 3.0

1 045

8

Đầu kéo sơmirơmooc Vovo

1 200

D-XE FIAT, PIAGGIO

D1-HIỆU FIAT

1

Loại dung tích từ 1.4 trở xuống

240

2

Loại dung tích từ 1.5 đến 2.0

440

3

Loại dung tích trên 2.0 đến 2.4

500

4

Loại dung tích trên 2.4 đến 3.0

700

D2-HIỆU PIAGGIO

1

Piaggio 3 bánh, Ôtô tải 0,75 tấn

100

E- XE SKODA, PAGAZ

E1-XE DƯỚI 10 CHỖ

1

Skoda Favorit 1.3, Skoda Pickup

154

2

Skoda Forman 1.3, Skoda Range

190

3

Skoda khác

110

E2-XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN (HIỆU SKODA, KAROSA)

1

Loại từ 10 đến 12 chỗ

190

2

Loại trên 12 đến 15 chỗ

240

3

Loại trên 15 chỗ đến 45 chỗ

300

4

Loại trên 45 chỗ

400

E3-XE VẬN TẢI VÀ ĐẦU KÉO

1

Xe Pagaz, Liaz

220

F-XE HIỆU LINCOLN, CADILLAC, CHRYSLER, MECURY, PLYMOUT, OLDMOBILE, ....

F1-XE LINCOLN

1

Xe Lincoln Continental, Lincoln Tour car 4.6

1 200

2

Xe Lincoln - 7 đến 16 chỗ

1 100

F2-XE HIỆU CADILLAC

1

Cadillac De ville concours 4.6

1 350

2

Cadillac Escalade EXT (Pickup) 6.2

2 250

3

Cadillac Escalade Hybrid 6.0; hai cầu

2 750

4

Cadillac Escalade Hybrid 6.0; một cầu

2 820

5

Cadillac Fleetwood 5.7

1 400

6

Cadillac Seville 4.6

1 550

7

Cadillac CTS4 3.6

1 170

F3-XE HIỆU CHRYSLER

1

Chrysler New yorker 3.5

1 045

2

Chrysler 300 C 5.7

1 890

3

Chrysler C 5.7

1 100

4

Chrysler Concorde 3.5

720

5

Chrysler Cirrus 2.5

600

6

Chrysler 300 Touring, dung tích 3.518cc - 12 chỗ

1 180

F4-XE HIỆU MERCURY

1

Mercury Traccer 1.8

480

2

Mercury Mystique 2.5

600

3

Mercury Sable 3.8

720

4

Mercury Grand marquis 4.6

790

F5- XE HIỆU PLYMOUT

1

Plymout Neon 2.0; Plymout 2.5

550

2

Plymout Acclaim 3.0

580

F6- XE HIỆU OLDSMOBILE

1

Oldsmobile Achieva 3.1, Oldsmobile Cieva 3.2

680

2

Oldsmobile 3.1

660

3

Oldsmobile Cutlass supreme 3.4

715

4

Oldsmobile Eighty eight 3.8

840

5

Oldsmobile Ninty eight 3.8

965

6

Oldsmobile Aurora 4.0

1 100

F7-XE HIỆU PONTIAC, DODGE

1

Pontiac grand AM 3.2, Pontiac sunfire 2.2

550

2

Dodge neon 2.0, Dodge spirit 3.0

550

3

Pontiac Bonneville 3.8, Dodge intrepid 3.5

790

4

Dodge Caliber SXT 2.0;

720

5

Dodge Caravan 3.3

550

6

Dodge RAM1500 5.2; 03 chỗ; 800kg (Pickup)




7

Dodge stratus 2.5

680

F8-XE HIỆU JEEP

1

Jeep Wrangler

460

2

Jeep cherokee

690

3

Jeep grand cherokee

800

G- XE DO NGA SẢN XUẤT

G1-LOẠI XE DƯỚI 10 CHỖ NGỒI

1

Xe hiệu Lada







Loại xe 2 đèn tròn (2101)

60




Loại xe 4 đèn tròn (1500, 1600)

75




Lada từ 2104 đến 2109

135

2

Niva 1500, Niva 1600, Uo; số tự động;, Mockvic

150

3

Vonga

180

4

Tavira 1.0 -1.1

120

5

Uoat từ 7 đến 9 chỗ

200

6

Raf (Latvia) từ 7 đến 9 chỗ

150

G2-XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

1

Raf (Latvia) từ 10 đến 15 chỗ

200

2

Uoat từ 10 đến 15 chỗ

450

3

Paz ( Hải Âu) từ 15 đến 35 chỗ

300

4

Các hiệu khác trên 15 chỗ

360

G3-XE VẬN TẢI

1

Uoat 1,5 tấn, GAT 51, GAT 53, GAT 66

150

2

Hiệu Zin







Loại có thùng chở hàng thông dụng

200




Loại có thùng chở hàng tự đổ

220




Loại đầu kéo sơmirơmooc

250

3

Hiệu Maz







Loại có thùng chở hàng thông dụng

350




Loại có thùng chở hàng tự đổ







Dưới 15 tấn

400




Từ 15 tấn trở lên

450




Loại đầu kéo sơmirơmooc

500

4

Hiệu Kmaz







Loại có thùng chở hàng thông dụng

520




Loại có thùng chở hàng tự đổ







Dưới 15 tấn

550




Từ 15 tấn trở lên

650




Loại đầu kéo sơmirơmooc

670

5

Hiệu Kraz







Loại có thùng chở hàng thông dụng

500




Loại có thùng chở hàng tự đổ







Dưới 15 tấn

550




Từ 15 tấn trở lên

600




Loại đầu kéo sơmirơmooc

650

6

Hiệu Ural, Bella

450

7

Xe khoan hiệu Maz

450

H- HÃNG SAMSUNG

1

SAMSUNG SM3 RE 1.6

580

2

SAMSUNG SM3 PE 1.6

430

3

SAMSUNG SM3 1.6

580

I- KHÁC

1

Land rover Free Lander 2 (LR2) HSE 3.2

1 630

2

Land rover Ranger Rover Vogue 3.6

3 060

3

Land rover Discovery3 4.4; 0

2 370

4

Xe tải nhỏ do Balan và Italia hợp tác sản xuất hiệu Polonge Pickup

220

5

Xe 12 -15 chỗ hiệu Nisa

165

6

Xe tải hiệu Star

190

7

Xe Sterling 1.8

450

8

Xe Bentley Continental Flying Spur 6.0

6 000

9

Xe Jaguar -X- TYPE ESTATE 3.0

1 240

10

Xe đầu kéo sơmirơmooc (do Anh sản xuất)

600

11

Xe SMART - dung tích 698cc - 2 chỗ

270

12

Xe SMART FORTWO 1.0; 02 chỗ

610

13

Xe chuyên dùng rải nhựa đường

385

14

Xe kéo xe hỏng

220

15

Xe tải đông lạnh CMV Varica 1.2- trọng tải 550Kg

230

16

Xe Wolkswagen New Beetle Convertible SE

870

K-XE DO RUMANI SẢN XUẤT

1

Xe tải dưới 6 tấn

240

2

Xe tải từ 6 tấn đến 8 tấn

275

3

Xe tải trên 8 tấn

295
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   17


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương