CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do- hạnh phúc



tải về 2.66 Mb.
trang3/17
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích2.66 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   17

CHƯƠNG 9- HÃNG SUZUKI

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)

1

Suzuki Cultus , dung tích từ 1.0 đến 1.5

460




Loại này tính bằng 90% loại , cùng dung tích




2

SUZUKI -SWIFT 1.5; số tự động;

604

3

SUZUKI -SWIFT1.5; số sàn;

567

4

Suzuki Alto 657 cc

265

5

Suzuki Samurai 1.3

460

6

Suzuki Escudo - SideWich







Loại dung tích trên 2.0

630




Loại dung tích từ 1.6 đến 2.0

485




Loại này tính bằng 90% loại , cùng dung tích




7

Suzuki Jimny 657 cc,

280

8

Suzuki Every, Suzuki Cary, 6 chỗ, 657 cc

210

9

Xe Fuso 50 chỗ ngồi

770

CHƯƠNG 10- HÃNG PEUGEOT

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)

1

Peugeot 205, Peugeot 206

230

2

Peugeot 305, Peugeot 306

360

3

Peugeot 309

350

4

Peugeot 405

420

5

Peugeot 407

450

6

Peugeot 505

420

7

Peugeot 605

550

8

Peugeot 604

500

9

Peugeot 609

670

10

Peugeot 504 Pickup

220

CHƯƠNG 11- HÃNG RENAULT

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)

1

Renault 19







Loại dung tích từ 1.6 trở xuống

320




Loại dung tích trên 1.6 đến 1.8

370




Loại dung tích trên 1.8

380

2

Renault 20

280

3

Renault 21

390

4

Renault 25

450

5

Renault Safrane







Loại dung tích từ 2.5 trở xuống

550




Loại dung tích trên 2.5

620

6

Renault Express

230

7

Renault Clito

200

8

Renault (dưới 10 chỗ)

330

9

Xe Renault - trọng tải 2,5 tấn

455

10

Xe Peugeot Partner - tải van trọng tải dưới 5 tấn

135

CHƯƠNG 12- HÃNG CITROEL

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)

1

Citroel AX

200

2

Citroel ZX







Loại dung tích dưới 1.8

240




Loại dung tích từ 1.8 trở lên

280

3

Citroel BX







Loại dung tích từ 1.4 đến 2.0

260




Loại dung tích trên 2.0

330

4

Citroel XM







Loại dung tích từ 2.0 đến 2.5

500




Loại dung tích trên 2.5

620

CHƯƠNG 13- HÃNG MERCEDES - BENZ

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)

1

Mercedes C180

580

2

Mercedes C200

580

3

Mercedes 200D

840

4

Mercedes 200TD

935

5

Mercedes 200E

840

6

Mercedes 200TE

935

7

Mercedes E190

990

8

Mercedes E220

1 200

9

Mercedes E230

1 275

10

Mercedes E240

1 340

11

Mercedes E250

1 395

12

Mercedes E260

1 395

13

Mercedes E280

1 500

14

Mercedes E300 (W204)

2 273

15

Mercedes E320

2 572

16

Mercedes E350

2 572

17

Mercedes E380

2 572

18

Mercedes R400

2 200

19

Mercedes M450

2 400

20

Mercedes S300L

3 785

21

Mercedes S500

2 750

22

Mercedes S550 4 Matic

2 400

23

Mercedes 200G

600

24

Mercedes 220G

600

25

Mercedes 230G

600

26

Mercedes 240G

680

27

Mercedes 250G

680

28

Mercedes 280G

770

29

Mercedes 290G

770

30

Mercedes 300G

825

31

Mercedes C-CLASS SLK 350

1 951

32

Mercedes C-CLASS C220

1 100

33

Mercedes CLS 350

2 500

34

Mercedes CLS 300

2 900

35

Mercedes M-CLASS ML 350

2 306

36

Mercedes M-CLASS ML 350 4Matic

2 400

37

Mercedes R-CLASS R 350L;

2 027

38

Mercedes R-CLASS R 500L;

2 586

39

Mercedes R350 -4 Matic

1 337

40

Mercedes R500 -4 Matic

1 437

41

Mercedes GL-CLASS GL 450;

2 831

42

Mercedes SLK 200

1 900

43

Mercedes S-CLASS S350L

3 146

44

Mercedes S-CLASS S400L

4 000

45

Mercedes S-CLASS S500L

4 100

46

Mercedes S-CLASS S550 4Matic

4 400

47

Mercedes S-CLASS S600L

7 200

48

Mercedes S400 hybrid

4 412

49

Mercedes SLS AMG

8 480

50

Mercedes S63 AMG

5 400

51

Mercedes S65 AMG

9 400

CHƯƠNG 14- HÃNG BMW

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)

1

BMW 316i

700

2

BMW 318i

700

3

BMW 320i

880

4

BMW 325i

935

5

BMW 518i

880

6

BMW 520i

935

7

BMW 525i

990

8

BMW 730i

3 000

9

BMW 5 SERIES 520I

1 550

10

BMW 320i Business

1 150

11

BMW 320i Professional

1 300

12

BMW 325i Business

1 350

13

BMW 325i Professional

1 450

14

BMW 523i Business

1 600

15

BMW 523i Professional

1 800

16

BMW 530I 3.0

2 100

17

BMW Z4 3.0

1 900

18

BMW X5 3.0

2 920

19

BMW X6 3.5

3 300

20

BMW X6 XDRIVE 35I

3 500

21

BMW 630I 3.0

3 500

22

BMW 730LI

3 400

23

BMW 740LI

4 200

24

BMW 750LI

5 500

25

BMW 760LI

6 300

26

BMW Series Alpina B7

5 900

CHƯƠNG 15-HÃNG OPEL

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)

1

Loại dung tích từ 1.3 trở xuống

400

2

Loại dung tích trên 1.3 đến 2.0

550

3

Loại dung tích trên 2.0 đến 2.5

680

4

Loại dung tích trên 2.5 đến 3.0

845

5

Loại dung tích trên 3.0

935

CHƯƠNG 16- HÃNG AUDI

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)

1

AUDI A4 dung tích 1.8

1 200

2

AUDI A6 dung tích 2.0

2 200

3

AUDI Q5 dung tích 2.0

2 770

4

AUDI Q7 dung tích 3.6 quattro

2 200

5

AUDI Q7 dung tích 3.6 quattro Premium

2 450

6

AUDI Q7 4.2 quattro Premium

3 000

7

AUDI TT 2.0 COUPE SLINE; 04 chỗ

1 620

8

AUDI TT 2.0 ROADSTER 2.0; 02 chỗ

1 780

CHƯƠNG 17-HÃNG VOLKSWAGEN

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)

XE DƯỚI 10 CHỖ NGỒI

1

Volkswagen new beetle 1.6 mui cứng, 6 số tự động;

1 109

2

Volkswagen new beetle 1.8; 04 chỗ

700

3

Volkswagen new beetle 2.0 mui cứng, 6 số tự động;

1 289

4

Volkswagen new beetle 2.5; 04 chỗ

1 000

5

Volkswagen Passat 2.0, 6 số tự động;

1 399

6

Volkswagen Passat; số tự động;

1 665

7

Volkswagen Tiguan số tự động

1 319

8

Volkswagen touarege2 2.5

2 222

9

Volkswagen Passat; số tự động;

1 359

10

Volkswagen cc số tự động;

1 665

11

Volkswagen Touareg R5; số tự động;

2 222

XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

1

Loại từ 12 đến 15 chỗ

495

2

Loại Volkswagen Pickup

305
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   17


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương