Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-cp ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn


KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Quốc Doanh



tải về 319.47 Kb.
trang2/4
Chuyển đổi dữ liệu15.08.2016
Kích319.47 Kb.
1   2   3   4

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Quốc Doanh


 

PHỤ LỤC I

MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP SẢN XUẤT PHÂN BÓN HỮU CƠ VÀ PHÂN BÓN KHÁC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2014/TT-BNNPTNT ngày 13 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------


ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI/ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP SẢN XUẤT PHÂN BÓN HỮU CƠ VÀ PHÂN BÓN KHÁC

Kính gửi: Cục Trồng trọt



1. Tên cơ sở sản xuất:

Tên tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): .........................................................................  

Tên tiếng nước ngoài (nếu có): ..................................................................................  

Tên viết tắt (nếu có):                                                     Mã số doanh nghiệp (nếu có):



2. Địa chỉ trụ sở chính:

Địa chỉ: .......................................................................................................................  

Điện thoại: ……………………………………………… Fax: ........................................  

E-mail: ………………………………………………….. Website: .................................



3. Người đại diện pháp của cơ sở sản xuất phân bón:

Họ và tên (ghi họ tên bằng chữ in hoa): …………………………… Giới tính: ............

Chức danh: ................................................................................................................

Sinh ngày: …../ ……/ ……. Dân tộc: ……………………………….. Quốc tịch: ..........  

Chứng minh nhân dân số: .........................................................................................

Ngày cấp: ….../ …../ ……… Nơi cấp: ........................................................................

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND): .......................................  

Số giấy chứng thực cá nhân: ....................................................................................

Ngày cấp: ……/ …../ …… Ngày hết hạn: ………./ …../ ……. Nơi cấp: ....................

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

Chỗ ở hiện tại: ...........................................................................................................

Địa chỉ: ......................................................................................................................

Điện thoại (Tel): ………………………………………………….. Fax:..........................

Email: ……………………………………………………………… Website: .................  



4. Tình trạng đăng ký cấp Giấy phép sản xuất phân bón (đánh dấu x vào ô thích hợp)

4.1. Đăng ký cấp Giấy phép sản xuất lần đầu

 

4.2. Đăng ký cấp lại Giấy phép sản xuất:

 

- Do sai sót: nêu rõ điểm sai sót và lý do

 

- Do hư hỏng: nêu rõ lý do

 

- Do bị mất: nêu rõ lý do và thời gian mất

 

4.3. Đăng ký điều chỉnh Giấy phép sản xuất:

 

- Thay đổi đăng ký doanh nghiệp hoặc địa điểm hoặc thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký

 

- Thay đổi về điều kiện hoạt động, công suất sản xuất

 

- Thay đổi về loại phân bón

 

- Thay đổi về tên phân bón: nêu rõ tên phân bón cũ, tên phân bón mới và lý do thay đổi

 

- Loại bỏ tên phân bón khỏi Giấy phép sản xuất phân bón: nêu rõ lý do loại bỏ

 

5. Địa điểm và danh mục phân bón đăng ký sản xuất:

Địa chỉ: .......................................................................................................................

Điện thoại: …………………………………………………………….. Fax: ....................

E-mail: …………………………………………………………………. Website: ............  

Danh mục phân bón sản xuất (thống kê theo từng địa điểm sản xuất phân bón): Các loại phân bón đăng ký sản xuất là những loại phân bón được quy định tại Khoản 1 Điều 11 của Thông tư này.

Loại phân bón

Tên phân bón

Công suất sản xuất

Phương thức bón (rễ/lá)

Màu sắc, mùi, dạng phân bón

Tiêu chuẩn công bố áp dụng (thành phần, hàm lượng)

Cảnh báo an toàn (nếu có)

6. Cam kết: Cơ sở sản xuất phân bón cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung xin cấp Giấy phép sản xuất phân bón nêu trên.

 


 

……., ngày     tháng     năm
Người đại diện theo pháp luật của cơ sở sản xuất phân bón
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

PHỤ LỤC II

DANH SÁCH VỀ NHÂN LỰC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2014/TT-BNNPTNT ngày 13 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Tên cơ sở sản xuất
-------


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------


 

DANH SÁCH VỀ NHÂN LỰC

1. Danh sách đội ngũ quản lý, kỹ thuật, điều hành sản xuất



STT

Họ và tên

Chức vụ

Chuyên ngành

Văn bằng*)

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: *) Kèm theo bản sao chứng thực các văn bằng, chứng chỉ của từng người chứng minh giám đốc hoặc phó giám đốc kỹ thuật có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành về hóa, lý, sinh học;

2. Danh sách người lao động trực tiếp sản xuất được huấn luyện, bồi dưỡng



STT

Họ và tên

Năm sinh

Công việc được giao

Nơi làm việc

Huấn luyện từ ngày.... đến ngày....

Kết quả huấn luyện

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thủ trưởng
(Ký tên, đóng dấu)

Người lập danh sách
(Ký tên)

 

PHỤ LỤC III

MẪU GIẤY PHÉP SẢN XUẤT PHÂN BÓN HỮU CƠ VÀ PHÂN BÓN KHÁC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2014/TT-BNNPTNT ngày 13 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
CỤC TRỒNG TRỌT
-------


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------


 

GIẤY PHÉP SẢN XUẤT
PHÂN BÓN HỮU CƠ VÀ PHÂN BÓN KHÁC

(License for organic and other fertilizer production)

Mã số Giấy phép (license code):…………….
(do Cục Trồng trọt cấp-issued by Department of Crop Production)

Cấp lần đầu (first issue): ngày(date)... tháng (month)... năm(year)...

Cấp lại (reissue), điều chỉnh (adjustment) lần (No.) ……: ngày(date)... tháng…..(month)... năm(year)...

1. Tên cơ sở sản xuất (name of organization/individual)

Tên bằng tiếng Việt (in Vietnamese):

Tên bằng tiếng nước ngoài (in foreign language):

Tên viết tắt (Name in abbriviation):

Mã số doanh nghiệp-company code (nếu có-if having):

2. Người đại diện theo pháp luật của cơ sở sản xuất (Iegal representative of organization/ individuaI)

Chức danh (Title):

Họ và tên (Full name):                                           Giới tính (Male/female):

Sinh ngày (Date of birth):                                      Dân tộc (Ethnic group):

Quốc tịch (Nationality):

Loại giấy chứng thực cá nhân (ID card):

Số (No.):                      Ngày cấp (Date of issue):                   Nơi cấp (Place of issue):

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú (Permanent place of residence):

Chỗ ở hiện tại (Present residence):

3. Địa chỉ trụ sở chính (head quarter)

Địa chỉ (Address):

Điện thoại (Tel):                                                        Fax:

E-mail:                                                                     Website:



4. Danh mục phân bón được phép sản xuất (List of permited fertilizer produce)

Địa điểm sản xuất (Address)

Loại phân bón (Kind of fertilizer)

Tên phân bón Name of fertilizer)

Công suất sản xuất (Capacity)

Phương thức bón- applied method (rễ-for root/lá- forlia)

Màu sắc (color), mùi (odour), dạng phân bón (form)

Tiêu chuẩn công bố áp dụng (thành phần -substance, hàm lượng- content)

Cảnh báo an toàn- Safety notice (nếu có- if having)

 

 

 

 

 

 

 

 

5. Nghĩa vụ của cơ sở sản xuất phân bón được cấp Giấy phép (Responsibility for organization/individuaI)

Cơ sở sản xuất phân bón (Organization/individual) ... phải thực hiện đầy đủ trách nhiệm được quy định tại Nghị định số 202/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón; Thông tư số ……../2014/TT-BNNPTNT ngày .... tháng ……. năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn một số điều của Nghị định số 202/2013/NĐ-CP và các quy định pháp luật khác có liên quan (must take responsibility stipulated in Decree No. 202/NĐ-CP on 27/11/2013 of Government on fertilizer control; in Regulation No. ……/2014/TT-BNNPTNT guiline for Decree No. 202/NĐ-CP and other related regulation issue)./.

 

 

CỤC TRƯỞNG (Director)
Ký tên (Signed), đóng dấu (sealed)

 

PHỤ LỤC IV

CÁCH GHI MÃ SỐ GIẤY PHÉP SẢN XUẤT PHÂN BÓN HỮU CƠ VÀ PHÂN BÓN KHÁC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2014/TT-BNNPTNT ngày 13 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

CÁCH GHI MÃ SỐ GIẤY PHÉP SẢN XUẤT PHÂN BÓN HỮU CƠ VÀ PHÂN BÓN KHÁC

Mã số Giấp phép sản xuất phân bón do cơ quan cấp phép ghi, được quy định như sau:

1) Các số đầu là mã tỉnh, thành phố nơi doanh nghiệp có trụ sở chính (ví dụ: 08 mã số của Thành phố Hồ Chí Minh);

2) Các số tiếp theo là thứ tự các doanh nghiệp được cấp Giấy phép sản xuất phân bón được đánh số thứ tự từ 01 trở đi (ví dụ 01 số thứ tự doanh nghiệp đầu tiên được cấp);

3) Các số tiếp theo là tháng và năm cấp Giấy phép sản xuất phân bón (ví dụ: 0214: tháng 2 năm 2014).

Ví dụ: 08010214 là mã số của một cơ sở sản xuất phân bón tại Thành phố Hồ Chí Minh, thứ tự thứ nhất, được cấp tháng 2 năm 2014.

 

PHỤ LỤC V



MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA, XỬ LÝ VI PHẠM VỀ PHÂN BÓN HỮU CƠ VÀ PHÂN BÓN KHÁC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2014/TT-BNNPTNT ngày 13 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

UBND TỈNH ……..
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
-------


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------


Số:        /BC-SNN

……………., ngày    tháng     năm

 

BÁO CÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA, XỬ LÝ VI PHẠM VỀ PHÂN BÓN HỮU CƠ VÀ PHÂN BÓN KHÁC

1. Số lần/thời điểm tiến hành/hình thức kiểm tra, thanh tra:

....................................................................................................................................

....................................................................................................................................

2. Nội dung và đối tượng kiểm tra, thanh tra

2.1. Điều kiện sản xuất:

Số cơ sở được kiểm tra, thanh tra:               …. cơ sở

Trong đó:

Số cơ sở đạt điều kiện sản xuất:                ….. cơ sở (%)

Số cơ sở không đạt:                                   ….. cơ sở (%)

Các vi phạm về điều kiện sản xuất:

....................................................................................................................................

....................................................................................................................................

Hình thức xử lý/số tiền phạt:

....................................................................................................................................

....................................................................................................................................

2.2. Điều kiện kinh doanh

Số cơ sở được kiểm tra, thanh tra:               …. cơ sở

Trong đó:

Số cơ sở đạt điều kiện sản xuất:                ….. cơ sở (%)

Số cơ sở không đạt:                                   ….. cơ sở (%)

Các vi phạm về điều kiện kinh doanh:

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

Hình thức xử lý/số tiền phạt:

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

2.3. Chất lượng phân bón:

Số mẫu kiểm tra:                                     …..mẫu

Trong đó:

Số mẫu đạt chất lượng:                          …..mẫu (%)

Số mẫu không đạt chất lượng:               …..mẫu (%)

Các vi phạm về chất lượng:

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

Hình thức xử lý/số tiền phạt:

3. Những khó khăn trong việc kiểm tra, thanh tra, xử lý vi phạm:

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

4. Các kiến nghị và đề xuất:

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

 

 

GIÁM ĐỐC
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

PHỤ LỤC VI

MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ SẢN XUẤT, NHẬP KHẨU PHÂN BÓN HỮU CƠ VÀ PHÂN BÓN KHÁC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2014/TT-BNNPTNT ngày 13 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Cơ sở sản xuất/nhập khẩu
-------


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------


Số:         /BC-PB

………….., ngày    tháng     năm

 

BÁO CÁO KẾT QUẢ SẢN XUẤT/NHẬP KHẨU PHÂN BÓN HỮU CƠ VÀ PHÂN BÓN KHÁC

1. Tên cơ sở

Tên bằng tiếng Việt:

Tên bằng tiếng nước ngoài:

Tên viết tắt:

Mã số Giấy phép sản xuất:                                             Mã số doanh nghiệp:

2. Người đại diện theo pháp luật

Chức danh:

Họ và Tên:

3. Địa chỉ trụ sở chính

Điện thoại:                                                    Fax:

E-mail:                                                         Website:

4. Kết quả sản xuất, nhập khẩu

STT

Tên phân bón sản xuất, nhập khẩu

Kết quả sản xuất, nhập khẩu (nghìn tấn)

Nơi sản xuất/nhập khẩu

Thời gian sản xuất/nhập khẩu

 

 

 

 

 

5. Các thay đổi về điều kiện sản xuất

5.1. Địa chỉ nơi sản xuất:

5.2. Cơ sở vật chất kỹ thuật:

5.3. Nhân sự:

5.4. Công nghệ sản xuất:

6. Các thay đổi về chủng loại, loại phân bón sản xuất, nguyên liệu sản xuất, loại phân bón không còn sản xuất/nhập khẩu, lý do

7. Số lần được các cơ quan kiểm tra, thanh tra về điều kiện sản xuất và chất lượng phân bón/cơ quan kiểm tra, thanh tra:

8. Những khó khăn trong sản xuất, nhập khẩu:

9. Các kiến nghị và đề xuất đối với cơ quan quản lý nhà nước:

 


 

Người đại diện theo pháp luật của cơ sở sản xuất, nhập khẩu phân bón
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

PHỤ LỤC VII

HƯỚNG DẪN VỀ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT PHÂN BÓN HỮU CƠ VÀ PHÂN BÓN KHÁC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2014/TT-BNNPTNT ngày 13 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

HƯỚNG DẪN VỀ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT PHÂN BÓN HỮU CƠ VÀ PHÂN BÓN KHÁC

I. Địa điểm sản xuất

Địa điểm sản xuất phải phù hợp với quy hoạch xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc phải được Ủy ban Nhân dân cấp tỉnh chấp thuận bằng văn bản đối với các dự án nhóm A hoặc có ý kiến chấp thuận bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền phê duyệt về quy hoạch đối với các dự án nhóm B, C theo quy định tại Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/2/2009 về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình.



II. Công suất sản xuất

Công suất sản xuất phân bón phải phù hợp với dây chuyền, máy móc, thiết bị và quy trình công nghệ sản xuất.



III. Diện tích phục vụ sản xuất

1. Có hoặc thuê nhà xưởng, kho/bãi chứa nguyên liệu, kho chứa thành phẩm với diện tích phù hợp với công suất sản xuất.

2. Có hoặc thuê diện tích mặt bằng đáp ứng yêu cầu về giao thông nội bộ, nhà điều hành, phòng kiểm nghiệm hoặc các yêu cầu khác theo quy định của pháp luật.


: FileUpload -> Documents
Documents -> BỘ khoa học và CÔng nghệ
Documents -> HÀ NỘI – 2013 BỘ giáo dụC ĐÀo tạo bộ y tế viện dinh dưỠNG
Documents -> Phụ lục về cấp hạng khách quốc tế
Documents -> CỘng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam qcvn 01 78: 2011/bnnptnt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia thứC Ăn chăn nuôi các chỉ tiêu vệ sinh an toàn và MỨc giới hạn tốI Đa cho phép trong thứC Ăn chăn nuôI
Documents -> TỔng cục dạy nghề
Documents -> BỘ giáo dụC ĐÀo tạo bộ y tế viện dinh dưỠng nguyễn thị thanh hưƠng thực trạng và giải pháP
Documents -> Bé gi¸o dôc vµ ®µo t¹o bé y tÕ ViÖn dinh d­ìng Ph¹m hoµng h­ng HiÖu qu¶ cña truyÒn th ng tÝch cùc ®Õn ®a d¹ng ho¸ b÷a ¨n vµ
Documents -> TỜ khai xác nhận viện trợ HÀng hóA, DỊch vụ trong nưỚC
Documents -> Phụ lục I mẫU ĐƠN ĐỀ nghị ĐĂng ký LƯu hàNH


1   2   3   4


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương