Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-cp ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành luật hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan



tải về 4.01 Mb.
trang9/39
Chuyển đổi dữ liệu01.06.2018
Kích4.01 Mb.
1   ...   5   6   7   8   9   10   11   12   ...   39
Các dạng

2937. 22. 00

264

Dexchlorpheniramine

Các dạng

2933. 39. 90

265

Dexibuprofen

Các dạng

2918. 99. 00

266

Dexpanthenol

Các dạng

2936. 24. 00

267

Dextran70

Các dạng

3913. 90. 30

268

Dextromethorphan

Các dạng

2933. 49. 90

269

Dextrose

Các dạng

1702. 90. 19

270

Diacefylline Diphenhydramine

Các dạng

2922. 19. 90

271

Diacerein

Các dạng

2918. 99. 00

272

Dibencozid

Các dạng

2936. 26. 00

273

Diclofenac

Các dạng

2922. 50. 90

274

Didanosine

Các dạng

2934. 99. 90

275

Diethylphtalat

Các dạng

2917. 34. 90

276

Difemerine

Các dạng

2922. 19. 90

277

Digoxin

Các dạng

2938. 90. 00

278

Dihydrated L(+) Arginin base

Các dạng

2925. 29. 00

279

Dihydroxydibutylether

Các dạng

2909. 19. 00

280

Diiodohydroxyquinolein

Các dạng

2933. 49. 90

281

Diltiazem

Các dạng

2934. 99. 90

282

Dimedrol

Các dạng

2922. 19. 90

283

Dimeglumin Gadopontetrat

Các dạng

2924. 29. 90

284

Dimenhydrinate

Các dạng

2939. 59. 00

285

Dimethicon

Các dạng

2942. 00. 00

286

Dimethylpolysiloxane

Các dạng

2942. 00. 00

287

Dinatri adenosine triphosphat

Các dạng

2934. 99. 90

288

Dinatri etidronat

Các dạng

2931. 90. 90

289

Dinatri Inosin Monophosphate

Các dạng

2934. 99. 90

290

Dioctahedralsmectite

Các dạng

2942. 00. 00

291

Diosmectite

Các dạng

2942. 00. 00

292

Diosmin

Các dạng

2938. 90. 00

293

Diphenhydramine

Các dạng

2922. 19. 90

294

Dipropylin

Các dạng

2921. 49. 00

295

Dipyridamole

Các dạng

2933. 59. 90

296

Disodium clodronate

Các dạng

2811. 19. 90

297

Disulfiram

Các dạng

2930. 90. 90

298

DL-AIpha tocopheryl acetat

Các dạng

2936. 28. 00

299

Dl-alpha-Tocopheryl

Các dạng

2936. 28. 00

300

DL-Lysine acetylsalicylate

Các dạng

2922.41. 00

301

D-Manitol

Các dạng

2905. 43. 00

302

Dobutamine

Các dạng

2922. 29. 00

303

Domperidone

Các dạng

2933. 39. 90

304

Đồng sulfat

Các dạng

2833. 25. 00

305

Dopamin

Các dạng

2922. 29. 00

306

Dothiepin

Các dạng

2934. 99. 90

307

Doxazosin

Các dạng

2934. 99. 90

308

Doxifluridine

Các dạng

2934. 99. 90

309

Doxycycline

Các dạng

2941. 30. 00

310

D-Panthenol

Các dạng

2936. 24. 00

311

Drotaverine

Các dạng

2933. 49. 90

312

Duloxetine HCl

Các dạng

2917. 19. 00

313

Dutasterid

Các dạng

2942. 00. 00

314

Dydrogesterone

Các dạng

2937. 23. 00

315

Ebastine

Các dạng

2933. 39. 90

316

Econazole

Các dạng

2933. 29. 00

317

Edotolac

Các dạng

2932. 99. 90

318

Efavirenz

Các dạng

2934. 99. 90

319

Elemental Iron

Các dạng

2936. 29. 00

320

Emedastine

Các dạng

2933. 99. 90

321

Emtricitabin

Các dạng

2934. 99. 90

322

Enalapril

Các dạng

2933. 99. 90

323

Enoxaparin

Các dạng

3001. 90. 00

324

Enoxaparin Natri

Các dạng

3001. 90. 00

325

Enoxolone

Các dạng

2918. 99. 00

326

Entacapone

Các dạng

2922. 50. 90

327

Epalrestat

Các dạng

2933. 99. 90

328

Eperison

Các dạng

2933. 39. 90

329

Epinastine

Các dạng

2933. 99. 90

330

Epoetin Alfa

Các dạng

2937. 19. 00

331

Epoetin beta

Các dạng

2937. 19. 00

332

Eprazinone

Các dạng

2933. 59. 90

333

Eprosartan

Các dạng

2934. 99. 90

334

Eptacog alfa hoạt hoá

Các dạng

3002. 90. 00

335

Eptifibatide

Các dạng

2937. 19. 00

336

Erdostein

Các dạng

2917. 39. 90

337

Ertapenem Natri

Các dạng

2941. 90. 00

338

Erythromycin (trừ dạng muối Estolat)

Các dạng

2941. 50. 00

339

Erythropoietin người tái tổ hợp

Các dạng

3002. 90. 00

340

Escina

Các dạng

2932. 99. 90

341

Escitalopram

Các dạng

2932. 99. 90

342

Esomeprazole

Các dạng

2933. 39. 90

343

Estriol

Các dạng

2937. 23. 00

344

Etamsylate

Các dạng

2921. 19 00

345

Etanercept

Các dạng

3002. 90 00

346

Ethambutol

Các dạng

2922. 19 10

347

Ethamsylate

Các dạng

2921. 19 00

348

Ether ethylic

Các dạng

2909. 19 00

349

Ethionamide

Các dạng

2933. 39 90

350

Etifoxine

Các dạng

2934. 99 90

351

Etodolac

Các dạng
1   ...   5   6   7   8   9   10   11   12   ...   39


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương