Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-cp ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành luật hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan



tải về 4.01 Mb.
trang5/39
Chuyển đổi dữ liệu01.06.2018
Kích4.01 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   39

 

DANH MỤC 6:



DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU LÀ CHẤT PHÓNG XẠ SỬ DỤNG TRONG NGÀNH Y TẾ ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 06/2018/TT-BYT ngày 06 tháng 04 năm 2018 của Bộ Y tế)

TT

Tên thuốc phóng xạ (*)

Mã HS

1

Carbon 11 (C-11)

2844

 

 

2

Carbon - 14

2844

 

 

3

Carbon -14 urea

2844

 

 

4

Cesium 137 (Cesi-137)

2844

 

 

5

Chromium 51 (Cr-51)

2844

 

 

6

Coban 57 (Co-57)

2844

 

 

7

Coban 58

2844

 

 

8

Coban 60 (Co-60)

2844

 

 

9

Dysprosium-165

2844

 

 

10

Erbium-169

2844

 

 

11

Fluorine -18

2844

 

 

12

Fluorine 18 Fluoro L-DOPA (F-18DOPA)

2844

 

 

13

Fluorine 18 Fluorodeoxyglucose (F-18FDG)

2844

 

 

14

Fluorine -18 florbetapir

2844

 

 

15

Fluorine -18 florbetaben

2844

 

 

16

Fluorine-18 sodium fluoride

2844

 

 

17

Fluorine - 18 flutemetamol

2844

 

 

18

Gallium 67 (Ga-67)

2844

 

 

19

Gallium citrate 67 (Ga-67)

2844

 

 

20

Holmium 166 (Ho-166)

2844

 

 

21

Indium-111

2844

 

 

22

Indiumclorid 111 (In-111)

2844

 

 

23

Indium-111 capromabpendetide

2844

 

 

24

Indium - 111 pentetate

2844

 

 

25

Indium-111 pentetreotide

2844

 

 

26

Indium-113m

2844

 

 

27

Iodine 123 (I-123)

2844

 

 

28

Iodine I-123 iobenguane

2844

 

 

29

Iodine I-123 ioflupane

2844

 

 

30

Iodine I-123 sodium iodide

2844

 

 

31

Iodine I-124

2844

 

 

32

Iode 125 (I-125)

2844

 

 

33

Iodine I-125 human serum albumin

2844

 

 

34

Iodine I-125 iothalamate

2844

 

 

35

lodel31 (I-131)

2844

 

 

36

Iodine I-131 human serum albumin

2844

 

 

37

Iodine I-131 sodium iodide

2844

 

 

38

Iodomethyl 19 Norcholesterol

2844

 

 

39

Iridium 192 (Ir-192)

2844

 

 

40

Iron-59

2844

 

 

41

Keo vàng 198 (Au-198 Colloid)

2844

 

 

42

Krypton-81m

2844

 

 

43

Lipiodol I-131

2844

 

 

44

Lutetium-177

2844

 

 

45

Molybdenum [Mo-99 generator]/Technetium [99mTc]

2844

 

 

46

Nitrogen 13-amonia

2844

 

 

47

Octreotide Indium-111

2844

 

 

48

Orthoiodohippurate (I-131OIH, Hippuran I-131)

2844

 

 

49

Oxygen-15

2844

 

 

50

Phospho 32 (P-32)

2844

 

 

51

Phospho 32 (P-32)-Silicon

2844

 

 

52

Phosphorus -32

2844

 

 

53

Radium-223 dichloride

2844

 

 

54

Rhenium-186

2844

 

 

55

Rhennium 188 (Re-188)

2844

 

 

56

Rose Bengal I-131

2844

 

 

57

Rubidium-81

2844

 

 

58

Rubidium-82 chloride

2844

 

 

59

Samarium 153 (Sm-153)

2844

 

 

60

Samarium 153 lexidronam

2844

 

 

61

Selenium-75

2844

 

 

62

Sestamibi (6-methoxy isobutyl isonitrile)

2844

 

 

63

Strontrium 89 (Sr-89)

2844

 

 

64

Strontrium 89 chloride

2844

 

 

65

Technetium 99m (Tc-99m)

2844

 

 

66

Tin-113

2844

 

 

67

Thallium 201 (Tl-201)

2844

 

 

68

Thallium 201 chloride

2844

 

 

69

Tritium (3H) Tungsten-188

2844

 

 

70

Urea (NH2 14CoNH2)

2844

 

 

71

Xenon-131m

2844

 

 

72

Xenon -133

2844

 

 

73

Xenon -133 gas

2844

 

 

74

Xenon -133m

2844

 

 

75

Ytrium 90 (Y-90)

2844

 

 

76

Ytrium 90 chloride

2844

 

 

77

Ytrium 90 ibritumomabtiuxetan

2844

 

 

78

Ytterbium-169

2844

 

 

79

Ge-68/Ga-68

2844

 

 
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   39


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương