Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-cp ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành luật hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan



tải về 4.01 Mb.
trang22/39
Chuyển đổi dữ liệu01.06.2018
Kích4.01 Mb.
1   ...   18   19   20   21   22   23   24   25   ...   39

3004. 90. 99

640

L-Alanine

Các dạng

3004. 90. 99

641

L-Alanyl-L-Glutamin

Các dạng

3004. 90. 99

642

Lamivudine

Các dạng

3004. 90. 82

643

Lamotrigin

Các dạng

3004. 90. 99

644

Lamotrix

Các dạng

3004. 90. 99

645

Lansoprazole

Các dạng

3004. 90. 99

646

L-Arginine

Các dạng

3004. 90. 99

647

L-Arginine Dihydrate

Các dạng

3004. 90. 99

648

L-Asparanigase

Các dạng

3004. 90. 89

649

L-Aspartic Acid

Các dạng

3004. 90. 99

650

Latanoprost

Các dạng

3004. 90. 99

651

L-Carnitine

Các dạng

3004. 90. 99

652

L-Cysteine

Các dạng

3004. 90. 99

653

L-Cystine

Các dạng

3004. 90. 99

654

Lecithin

Các dạng

3004. 90. 99

655

Lefetamin

Các dạng

3004. 90. 99

656

Leflunomide

Các dạng

3004. 90. 99

657

Lercanidipine HCL

Các dạng

3004. 90. 99

658

Leucovorin calci

Các dạng

3004. 90. 99

659

Levanidipin

Các dạng

3004. 90. 99

660

Levetiracetam

Các dạng

3004. 90. 99

661

Levobunolol

Các dạng

3004. 90. 99

662

Levocarnitine

Các dạng

3004. 90. 99

663

Levocetirizine

Các dạng

3004. 90. 99

664

Levomepromazine

Các dạng

3004. 90. 99

665

Levomethadon

Các dạng

3004. 90. 59

666

Levonorgestrel

Các dạng

3004. 32. 90

667

Levorphanol

Các dạng

3004. 90. 59

668

Levosulpiride

Các dạng

3004. 90. 99

669

Levothyroxine

Các dạng

3004. 32. 90

670

L-Glutamic acid

Các dạng

3004. 90. 99

671

L-Histidine

Các dạng

3004. 90. 99

672

Lidocaine

Các dạng

3004. 90. 49

673

Lincomycin

Dạng uống

3004. 20. 10

674

Lincomycin

Dạng mỡ

3004. 20. 10

675

Lincomycin

Các dạng khác

3004. 20. 99

676

Linezolid

Các dạng

3004. 20. 91/99

677

Linezolid

Các dạng

3004. 20. 99

678

L-Isoleucine

Các dạng

3004. 90. 99

679

Lisonopril

Các dạng

3004. 90. 89

680

L-Leucine

Các dạng

3004. 90. 99

681

L-Lysine Acetate

Các dạng

3004. 90. 99

682

L-Lysine Monohydrochloride

Các dạng

3004. 90. 99

683

L-Methionine

Các dạng

3004. 90. 99

684

Lodoxamide

Các dạng

3004. 90. 99

685

Loperamide

Các dạng

3004. 90. 99

686

Loprazolam

Các dạng

3004. 90. 99

687

Loratadine

Các dạng

3004. 90. 99

688

Lorazepam

Các dạng

3004. 90. 99

689

Lormetazepam

Các dạng

3004. 90. 99

690

L-ornithin L-aspartat

Các dạng

3004. 90. 99

691

Lornoxicam

Các dạng

3004. 90. 99

692

Losartan

Các dạng

3004. 90. 89

693

Loteprednol etabonate

Các dạng

3004. 90. 99

694

Lovastatin

Các dạng

3004. 90. 99

695

Loxoprofen

Các dạng

3004. 90. 59

696

L-Phenylalanine

Các dạng

3004. 90. 99

697

L-Proline

Các dạng

3004. 90. 99

698

L-Serine

Các dạng

3004. 90. 99

699

L-Threonine

Các dạng

3004. 90. 99

700

L-Thyroxin

Các dạng

3004. 90. 99

701

L-Tryptophan

Các dạng

3004. 90. 99

702

L-Tyrosine

Các dạng

3004. 90. 99

703

Lutropin alfa

Các dạng

3004. 39. 00

704

Lưu huỳnh

Các dạng

3004. 90. 99

705

L-Valine

Các dạng

3004. 90. 99

706

Lynestrenol

Các dạng

3004. 39. 00

707

Lysin acetyl salicylat

Các dạng

3004. 90. 99

708

Lysozyme

Các dạng

3004. 90. 99

709

Mabendazole

Các dạng

3004. 90. 71

710

Macrogol 4000

Các dạng

3004. 90. 99

711

Magnesi

Các dạng

3004. 90. 99

712

Magnesi sulfat

Các dạng

3004. 90. 99

713

Magnesi Trisilicat

Các dạng

3004. 90. 99

714

Magnesium Alumino silicate

Các dạng

3004. 90. 99

715

Magnesium salt of dimecrotic acid

Các dạng

3004. 90. 99

716

Mangiferin

Các dạng

3004. 90. 99

717

Manidipine

Các dạng

3004. 90. 99

718

Mannitol

Các dạng

3004. 90. 99

719

Mazindol

Các dạng

1   ...   18   19   20   21   22   23   24   25   ...   39


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương