Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-cp ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành luật hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan



tải về 4.01 Mb.
trang10/39
Chuyển đổi dữ liệu01.06.2018
Kích4.01 Mb.
1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   ...   39

2934. 99 90

352

Etofenamate

Các dạng

2922. 50 90

353

Etomidate

Các dạng

2933. 29 00

354

Etonogestrel

Các dạng

2902 90 90

355

Etravirine

Các dạng

2926. 90 00

356

Ezetimibe

Các dạng

2933. 99 90

357

Famciclovir

Các dạng

2933. 59 90

358

Famotidate

Các dạng

2935. 90 00

359

Felodipine

Các dạng

2933. 39 90

360

Fenofibrate

Các dạng

2918. 99 00

361

Fenoprofen

Các dạng

2918. 99 00

362

Fenoverine

Các dạng

2934. 30 00

363

Fenspirine

Các dạng

2934. 99 90

364

Fenticonazole

Các dạng

2933. 29 00

365

Ferric hydroxide polymaltise complex

Các dạng

2942. 00 00

366

Fexofenadine

Các dạng

2933. 39 90

367

Filgrastim

Các dạng

2942. 00 00

368

Finasteride

Các dạng

2933. 99 90

369

Flavoxate

Các dạng

2934. 99 90

370

Floctafenin

Các dạng

2933. 49 90

371

Flomoxef

Các dạng

2941. 90 00

372

Fluconazole

Các dạng

2933. 99 90

373

Fludrocortisone acetate

Các dạng

2937. 22 00

374

Flumazenil

Các dạng

2933. 99 90

375

Flunarizine

Các dạng

2933. 59. 90

376

Fluocinolone

Các dạng

2937. 22. 00

377

Fluorometholone

Các dạng

2937. 22. 00

378

Fluoxetine

Các dạng

2922. 19. 90

379

Flupentixol

Các dạng

2934. 99. 90

380

Fluphenazin

Các dạng

2934. 30. 00

381

Flurbiprofen

Các dạng

2916. 39. 90

382

Fluticasone

Các dạng

2930. 90. 90

383

Fluvastatin

Các dạng

2937. 29. 00

384

Fluvoxamine

Các dạng

2928. 00. 90

385

Follitropin alfa

Các dạng

2934. 99. 90

386

Fondaparinux

Các dạng

2932. 99. 90

387

Formoterol

Các dạng

2924. 29. 90

388

Formoterol fumarate

Các dạng

2924. 29. 90

389

Fosfomycin

Các dạng

2941. 90. 00

390

Fuctose-1 -6-diphosphate sodium

Các dạng

2940. 00. 00

391

Furoscmide

Các dạng

2935. 90. 00

392

Fusafungine

Các dạng

2941. 90. 00

393

Fusidate Natri

Các dạng

2941. 90. 00

394

Gabapentin

Các dạng

2922. 50. 90

395

Gadodiamide

Các dạng

2846. 90. 00

396

Gadopentetate dimeglumin

Các dạng

2846. 90. 00

397

Galantamin

Các dạng

2939. 79. 00

398

Gelatin

Các dạng

3503. 00. 49

399

Gemfibrozil

Các dạng

2918. 99. 00

400

Gentamycin

Các dạng

2941. 90. 00

401

Glibeclamide

Các dạng

2935. 90. 00

402

Gliclazide

Các dạng

2935. 90. 00

403

Glimepiride

Các dạng

2935. 90. 00

404

Glipizide

Các dạng

2935. 90. 00

405

Glucosamin

Các dạng

2932. 99. 90

406

Glucose

Các dạng

1702. 30. 10

407

Glutathione

Các dạng

2930. 90. 90

408

Glyburide

Các dạng

2935. 90. 00

409

Glycerin

Các dạng

2905. 45. 00

410

Glycerin Trinitrate

Các dạng

2905. 45. 00

411

Glycerol

Các dạng

2905. 45. 00

412

Glyceryl guaiacolate

Các dạng

2909. 49. 00

413

Glycine

Các dạng

2922. 50. 90

414

Glyclazyd

Các dạng

2935. 90. 00

415

Glycyrrhizinic acid

Các dạng

2938. 90. 00

416

Gramicidin S

Các dạng

2941. 90. 00

417

Griseofulvin

Các dạng

2941. 90. 00

418

Guaiphenesin

Các dạng

2909. 49. 00

419

Haloperidol

Các dạng

2933. 39. 90

420

Heparin

Các dạng

3001. 90. 00

421

Hepatocyte growth Promoting Factor

Các dạng

3002. 12. 90

422

Heptaminol

Các dạng

2922. 19. 90

423

Hexamidine di-isethionate

Các dạng

2925. 29. 00

424

Human Albumin

Các dạng

3002. 12. 90

425

Human Insulin

Các dạng

2937. 12. 00

426

Human somatropin

Các dạng

3002. 12. 90

427

Hyaluronidase

Các dạng

3507. 90. 00

428

Hydrated Aluminium oxid

Các dạng

2818. 20. 00

429

Hydrochlorothiazid

Các dạng

2935. 90. 00

430

Hydrocortisone

Các dạng

2937. 21. 00

431

Hydroquinone

Các dạng

2907. 22. 00

432

Hydrotalcite (Magne Nhôm Hydroxyd - Carbonat Hydrat)

Các dạng

3824. 99. 99

433

Hydrotalcite synthetic

Các dạng

3824. 99. 99

434

Hydrous benzoyl peroxide

Các dạng

2916. 32. 00

435

Hydroxocobalamin

Các dạng

2936. 26. 00

436

Hydroxychloroquine sulfat

Các dạng

2933. 49. 90

437

Hydroxychlorothiazid

Các dạng

2935. 90. 00

438

Hydroxyethyl Starch

Các dạng

2923. 90. 00

439

Hydroxygen peroxyd

1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   ...   39


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương