ChuyêN ĐỀ I: pronunciation qui tắc cơ bản của việc phát âm các từ tận cùng với ‘s’, 'es



tải về 0.53 Mb.
trang1/8
Chuyển đổi dữ liệu15.08.2016
Kích0.53 Mb.
  1   2   3   4   5   6   7   8
CHUYÊN ĐỀ I:

PRONUNCIATION

1. Qui tắc cơ bản của việc phát âm các từ tận cùng với ‘s’, 'es;

Đuôi ‘s’, 'es; có 3 cách phát âm /s/, /z/, /iz/



I. ‘s’ được phát âm là /z/ khi đi sau các âm hữu thanh/( trõ 3 ©m /z, ʒ,ʤ/)

Ex: bags/bœgz/, kids/kidz/, days/deiz/

* H÷u thanh /b, d, g, v, ð, z,ʒ,ʤ, m,n, ,l,r,,j,w/ + toµn bé nguyªn ©m a,e,o,u,i.

  • II. ’s’ được phát âm là /s/ khi đi sau các âm vô thanh (trừ 3 âm / s,∫,t /

* V« thanh /p,t,k,f,θ,s,∫,t∫,h/

Ex: bats/bœts/, kits/kits/, dates/deits/

III. ‘s’ được phát âm là /iz/ khi đi sau các âm: /s/, /z/, /∫ / /t∫ /d/ /

Ex: washes/ /, kisses/kisiz/, oranges/
2. Qui tắc cơ bản của việc phát âm các từ tận cùng với ’ed’

1) Động từ tận cùng bằng ‘ed’ được phát âm là /d/ khi đi sau các âm hữu thanh (trừ âm d ) Ví dụ: rained /reind/, arrived , explained,

2) Động từ tận cùng bằng ‘ed’ được phát âm là/t/ khi đi sau các âm vô thanh (trừ âm t )

Ví dụ: walked, jumped, missed

3) Động từ tận cùng bằng ‘ed’ được phát âm là /id/ khi đi sau các âm d và t

Ví dụ: wanted, mended

Hữu thanh : b,d,g,v,m,n,l,r,w……+ toàn bộ nguyên âm

Vô thanh: p,t,k,f,s,ƒ,tƒ, h….

Futher practice.

A. Tick () the correct column for the ending sounds of the words given. The first ones has been done as an example.

List of words /s/ (A) /z/ (B) /iz/ (C)
1. thinks _____ ______ ______

2. arranges ______ ______ ______

3. invites ______ ______ ______

4. knows ______ ______ ______

5. uses ______ ______ ______

6. watches ______ ______ ______

7. drops ______ ______ ______

8. coughs ______ ______ ______

9. organises ______ ______ ______

10. plays ______ ______ ______

11. leaves ______ ______ ______

12. hats ______ ______ ______

13. goes ______ ______ ______

14. depths ______ ______ ______

15. clothes ______ ______ ______

16. washes ______ ______ ______

17. dates ______ ______ ______

18. photographs ______ ______ ______

19. learns ______ ______ ______

20. boxes ______ ______ ______




B. Tick () the correct sound of the past ending in the following words. The first one has been done as an example.

/t/ (A) /d/ (B) /id/ (C)

  1. moved   

  2. carried   

  3. educated   

  4. watched   

  5. confided   

  6. concerned   

  7. attracted   

  8. agreed   

  9. coughed   

  10. changed   

  11. hoped   

  12. waited   

  13. called   

  14. ranged   

  15. invited   

  16. employed   

  17. decided   

  18. wished   

  19. searched   

  20. guessed   

  21. produced   





C. Choose the best answer to each question by cicling the corresponding letter.

  1. Which of the following verbs has its past ending pronounced /t/?

A. waited B. burned C. produced

  1. Which of the following verbs has its past ending pronounced differently from the others?

A. wished B. ranged C. tipped

  1. Which of the following verbs does not have its past ending pronounced /ɪd/?

A. relieved B. decided C. invited

  1. Which of the following verbs has its past ending pronounced /d/?

A. guessed B. operated C. employed

  1. Which of the following verbs has its past ending pronounced /ɪd/?

A. called B. affected C. searched

F. Group into the same column.

F1:

/t/: ................................................................................................................................................................

/d/: ………………………………………………………………………………………………………

/id/: ………………………………………………………………………………………………………

1. booked 6. aged 11. loved 16. kicked

2. ended 7. roofed 12. dogged 17. needed

3. naked 8. played 13. missed 18. smiled

4. washed 9. prepared 14. raised 19. complained

5. opened 10. mixed 15. laughed 20. wanted

F2:

/s/:…………………………………………………………………………………………………

/z/:…………………………………………………………………………………………………

/iz/:……………………………………………………………………………………………………

1. pens 6. changes 11. baths 16. washes

2. ships 7. laughs 12. legs 17. animals

3. places 8. friends 13. likes 18. watches

4. rooms 9. classes 14. teachers 19. roofs

5. cats 10.books 15. boxes 20. plays
STRESS (TRỌNG ÂM)

I. Từ có 2 âm tiết: Trọng âm có thể rơi vào âm tiết đầu hoặc âm tiết thứ hai.

- Danh từ và tính từ:

- Trọng âm được đặt ở vần đầu

Ex: ‘table, ‘happy, ‘lucky, ‘weather……

- Một số danh từ có trọng âm ở từ gốc

Ex: de’sign, be’lief, ac’cept, de’mand………..

- Danh từ tận cùng –OO hay –OON: trọng âm đặt trên vần này

Ex: after’noon, bam’boo, bal’loon……..



- Động từ:

- động từ tận cùng bằng –OW, -EN, -Y, -EL, -LE, -ISH: trọng âm ở vần thứ nhất

Ex: ‘follow, ‘finish, ‘carry, ‘suffer, ‘harden, ‘answer………

- động từ tận cùng bằng –ATE: trọng âm đặt ở vần hai

Ex: trans’late, cre’ate……..

- Từ hai vần vừa là danh từ vừa là động từ:

+ Trọng âm được đặt ở vần thứ nhất khi chúng là danh từ

Ex: ‘record, ‘object……



+ Trọng âm được đặt ở vần thứ hai khi chúng là động từ

Ex: re’cord, ob’ject……



Note: Không phải tất cả các từ hai vần vừa là danh từ vừ là động từ đều theo qui tắt này

  • Một số từ có trọng âm ở vần thứ nhất: purchase, promise, sorrow……..

  • Một số từ có trọng âm ở vần thứ hai: regret, surprise, control…….

- Giới từ: trọng âm được đặt ở từ gốc

Ex: be’hind, be’fore, a’bove……..



- Từ ghép:

- Danh từ: trọng âm thường đặt ở từ đầu

Ex: ‘baseball, ‘schoolbag, ‘drugstore…..

- Tính từ: trọng âm thường đặt ở vần thứ hai

Ex: good-‘looking, bad-‘tempered, old-‘fashioned

- Đại từ phản thân: trọng âm đặt ở vần “self / selves”

Ex: my’self, him’self, them’selves



II. Từ có 3 âm tiết:

- Những từ có hậu tố là: -ade, -ee, -ese, -ette, -ique, -eer, -ain thì trọng âm chính rơi vào ngay âm tiết đó

Ex: lemo’nade, ciga’rette, Vietna’mese, enter’tain …

- Âm tiết liền trước các hậu tố -tion, thường nhận trọng âm

Ex:, trans’lation

- Từ tận cùng bằng –ate thường đặt ở âm thứ 3 tính từ cuối

Ex: ‘generate, cer’tificate, cong’ratulate

III. Từ có 3 âm tiết trở lên:

- Những từ tận cùng bằng các hậu tố -ic, -ual, -ian, -ical, -ity, -graphy, -ics, -logy âm tiết liền trước nó thường nhận trọng âm

Ex: eco’nomic, intel’lectual, mathema’tician, poli’tician, eco’nomical, uni’versity, ge’ography, mathe’matics soci’ology

- Trọng âm đặt ở âm thứ 2 trước các hậu tố -ize, -ary

Ex: ‘modernize, ‘dictionary, i’maginary
EXERCISE

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the others.

1. A. interviewed B. performed C. finished D. delivered

2. A. adopted B. appealed C. dedicated D. wounded

3. A. endangered B. threatened C. recovered D. advanced

4. A. protected B. developed C. balanced D. established

5. A. carried B. organized C. impressed D. involved

6. A. misses B. goes C. leaves D. potatoes

7. A. grows B. tends C. roars D. sweeps

8. A. elephants B. decades C. poachers D. actions

9. A. earthquakes B. countries C. epidemics D. delegates

10. A. politics B. beliefs C. rights D. pioneers

Choose the word which has different stress from the others.

11. A. biologist B. conservation C. competition D. economical

12. A. tsunami B. comfortable C. precision D. involvement

13. A. curriculum B. certificate C. nursery D. intelligence

14. A. independent B. intellectual C. interesting D. economic

15. A. confident B. compulsory C. dangerous D. secondary


THE PARTS OF SPEECH (TỪ LOẠI)

I. Cách nhận biết từ loại:

1. Cánh nhận biết danh từ: danh từ thường có các hậu tố sau:

-TION/ -ATION prevention, invention, preservation, conservation, information

-MENT development, employment, disappointment, instrument

-ENCE/-ANCE existence, difference, importance

-NESS richness, happiness, business

-ER (chỉ người) teacher, speaker, worker, writer, singer

-OR (chỉ người) sailor, inventor, visitor, actor, editor

-IST (chỉ người) physicist, typist, biologist, chemist, guitarist

-AR/-ANT/-EE (chỉ người) beggar, assistant, employee, interviewee

-ING teaching, understanding, schooling, building

-AGE teenage, marriage, passage, package, drainage

-SHIP friendship, scholarship, championship

-ISM (chủ nghĩa) pessimism, optimism, criticism, idealism (chủ nghĩa duy tâm)

-(I)TY possibility, responsibility, reality, beauty, safety, variety

(verb)-AL refusal, arrival, survival

-TH width, warmth, strength, youth, truth, depth

2. Cánh nhận biết tính từ: tính từ thường có các hậu tố sau:

-FUL harmful, useful, successful, helpful, beautiful

-LESS (nghĩa phủ định) homeless, careless, treeless

(noun)-Y (có nhiều) rainy, snowy, sandy, windy

(noun)-LY (có vẻ, hàng ngày giờ.ngày..) manly, friendly, motherly, yearly, hourly, daily

-ISH foolish, selfish, childish

(noun)-AL (thuộc về) industrial, natural, agricultural, musical

-OUS poisonous, nervous, dangerous, famous

-IVE active, expensive, attractive, progressive

-IC artistic, electric, economic

-ABLE countable, fashionable, comfortable, acceptable
3. Cánh nhận biết động từ: động từ thường có tiền tố hoặc hậu tố sau:

Tiền tố EN- endanger, enlarge, enrich (làm giàu), encourage (động viên)



-FY classify, modify, satisfy

-IZE, -ISE socialize, modernize, industrialize

-EN widen, frighten, brighten, sharpen

-ATE considerate, translate, nominate



d. Cánh nhận biết trạng từ: trạng từ thường có hậu tố -LY. Ex: beautifully, carefully, suddenly, carelessly, recently ...

Lưu ý: Một số trạng từ đặc biệt cần ghi nhớ:

- good (a) well (adv): giỏi, tốt

- late (a) late / lately (adv): trễ, chậm

- ill (a) ill (adv): xấu, tồi, kém

- fast (a) fast (adv): nhanh

- hard (a) hard (adv): tích cực, vất vả, chăm chỉ hardly (adv): hầu như không



II. Chức năng của một số từ loại:

1. Danh từ (Noun)


Sau tính từ (adj + N)

They are interesting books.

Sau

- mạo từ: a /an / the

- từ chỉ định: this, that, these, those, every, each, …

- từ chỉ số lượng: many, some, few, little, several ...

- tính từ sở hữu: my, his, her, your, our, their, its…

He is a student.

These flowers are beautiful.

She needs some water.



Sau ngoại động từ (V cần O)

She buys books.

She meets a lot of people.



Sau giới từ (prep. + N)

He talked about the story yesterday.

He is interested in music.



Trước V chia thì (N làm chủ từ)

The main has just arrived.

Sau enough (enough + N)

I don’t have enough money to buy that house.

2. Tính từ (Adj)


Trước N (Adj + N)

This is an interesting books.

Sau TO BE

I am tired.

Sau: become, get, look, feel, taste, smell, seem …

It becomes hot.

She feels sad.



Sau trạng từ (adv + adj)

It is extremely cold.

I’m terribly sorry.

She is very beautiful.


Sau keep / make

The news made me happy.

Sau too ( be + too + adj)

That house is too small.

Trước enough (be + adj + enough)

The house isn’t large enough.

Trong cấu trúc: be + so + adj + that

She was so angry that she can’t speak.

A, an, the, this, that, his, her, their, my, … + (Adj) + Noun

My new car is blue.

Trong câu cảm thán:

- How + adj + S + V

- Wht + (a / an) + adj + N

How beautiful the girl is!



What an interesting film!

3. Trạng từ (Adv)


Sau V thường

He drove carefully.

Trước Adj

I meet an extremely handsome man.

Giữa cụm V

She has already finished the job.

Đầu câu hoặc trước dấu phẩy

Unfortunately, I couldn’t come the party.

Sau too V + too + adv

They walked too slowly to catch the bus.

Trong cấu trúc V + so + adv + that

Jack drove so fast that he caused an accident.

Trước enough V + adv + enough

You should write clearly enough for every body to read.
  1   2   3   4   5   6   7   8


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương