CHƯƠng V: SÓng ánh sáNG



tải về 335.15 Kb.
trang1/5
Chuyển đổi dữ liệu05.08.2016
Kích335.15 Kb.
  1   2   3   4   5

powerpluswatermarkobject3

GV: Nguyễn Hồng Khánh 0948.272.533powerpluswatermarkobject2



CHƯƠNG V: SÓNG ÁNH SÁNG


  1. Chọn phát biểu sai khi nói về ánh sáng đơn sắc:

A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có màu sắc xác định trong mọi môi trường.

B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có tần số xác định trong mọi môi trường.

C. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc.

D. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có bước sóng xác định trong mọi môi trường.



  1. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 2m. Trong khoảng rộng 12,5mm trên màn có 13 vân tối biết một đầu là vân tối còn một đầu là vân sáng. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc đó là

A. 0,5µm B. 0,46µm C. 0,48µm D. 0,52µm

  1. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng. Nếu giảm khoảng cách giữa hai khe 2 lần và giảm khoảng cách từ hai khe tới màn 1,5 lần thì khoảng vân thay đổi một lượng 0,5mm. Khoảng vân giao thoa lúc đầu là:

A. 0,75mm B. 1,5mm C. 0,25mm D. 2mm

  1. Chiếu ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38µm đến 0,76µm vào hai khe của thí nghiệm Iâng. Biết khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 3m. Số bức xạ cho vân sáng tại vị trí vân tối thứ ba của bức xạ có bước sóng 0,5µm là:

A. 2 bức xạ. B. 1 bức xạ. C. 3 bức xạ. D. không có

  1. Chọn đáp án đúng khi sắp xếp theo sự tăng dần của tần số của một số bức xạ trong thang sóng điện từ:

A. Tia tử ngoại, tia X, tia α, ánh sáng nhìn thấy, tia gamma.

B. Tia hồng ngoại, sóng vô tuyến, tia bêta, tia gamma.

C. Sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, tia X, tia gamma.

D. Tia α, tia Rơnghen, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy.



  1. Chiếu một tia sáng trắng vào một lăng kính có góc chiết quang A=40 dưới góc tới hẹp. Biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,62 và 1,68. Độ rộng góc quang phổ của tia sáng đó sau khi ló khỏi lăng kính là:

A. 0,015 rad. B. 0,0150. C. 0,24 rad. D. 0,240.

  1. Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là:

A. Tác dụng nhiệt. B. Bị nước và thuỷ tinh hấp thụ mạnh.

C. Gây ra hiện tượng quang điện ngoài. D. Tác dụng lên kính ảnh hồng ngoại.



  1. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,55µm , khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 2m. Giữa hai điểm M và N trên màn nằm khác phía đối với vân trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt 0,3mm và 2mm có

A. 2 vân sáng và 2 vân tối. B. 1 vân sáng và 1 vân tối.

C. 2 vân sáng và 3 vân tối. D. 3 vân sáng và 2 vân tối.



  1. Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu bởi bức xạ bước sóng = 0,6m và sau đó thay bức xạ bằng bức xạ có bước sóng . Trên màn quan sát người ta thấy, tại vị trí vân tối thứ 5 của bức xạ trùng với vị trí vân sáng bậc 5 của bức xạ . có giá trị là

A. 0,57m. B. 0,60m. C. 0,67m. D. 0,54m.

  1. Chọn câu sai.

A. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng và tần số xác định.

B. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đơn sắc có bước sóng càng ngắn thì càng lớn.

C. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu sắc và tần số nhất định.

D. Tốc độ truyền của các ánh đơn sắc khác nhau trong cùng một môi trường thì khác nhau.



  1. Quang phổ vạch phát xạ là một quang phổ gồm

A.một số vạch màu riêng biệt cách nhau bằng những khoảng tối.

B.một vạch màu nằm trên nền tối.

C.các vạch từ đỏ tới tím cách nhau nhưng khoảng tối.

D. các vạch tối nằm trên nền quang phổ liên tục.



  1. Chän c©u ®óng 

A. Tia X do c¸c vËt bÞ nung nãng ë nhiÖt ®é cao ph¸t ra

B. Tia X cã thÓ ph¸t ra tõ c¸c ®Ìn ®iÖn

C. Tia X lµ sãng ®iÖn tõ cã b­íc sãng nhá h¬n b­íc sãng cña tia tö ngo¹i

D. Tia X cã thÓ xuyªn qua tÊt c¶ mäi vËt



  1. Màu sắc của các vật

A.chỉ do vật liệu cấu tạo nên vật ấy mà có.

B.chỉ do sự hấp thụ có lọc lựa tạo nên.

C.phụ thuộc vào ánh sánh chiếu tới nó và vật liệu cấu tạo nên nó.

D.chỉ phụ thuộc vào ánh sáng chiếu tới nó.



  1. Tia hồng ngoại và tia Rơnghen có bước sóng dài ngắn khác nhau nên chúng

A.có bản chất khác nhau và ứng dụng trong khoa học kỹ thuật khác nhau.

B.bị lệch khác nhau trong từ trường đều.

C.bị lệch khác nhau trong điện trường đều.

D.chúng đều có bản chất giống nhau nhưng tính chất khác nhau.



  1. Kết luận nào sau đây là sai. Với tia Tử ngoại:

A. Truyền được trong chân không. B. Có khả năng làm ion hoá chất khí.

C. Không bị nước và thuỷ tinh hấp thụ. D. Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tím.

  1. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách hai khe là a, khoảng cách từ hai khe đến màn là D. Trên màn quan sát được hệ vân giao thoa. Khoảng cách từ vân sáng bậc ba đến vân tối thứ năm ở cùng một phía của vân trung tâm là

A. . B. . C. . D. .

  1. Giao thoa khe I-âng với ánh sáng trắng có bước sóng biến thiên từ 4.10-7m đến 7,6.10-7m. Hai khe cách nhau a=1mm và cách màn 1m. Độ rộng quang phổ bậc 3 là:

A. 1,2mm B. 1,08mm C. 2,28mm D. 1,2mm và 2,28mm

  1. Giao thoa khe I-âng với ánh sáng trắng có bước sóng biến thiên từ 4.10-7m đến 7,6.10-7m. Hai khe cách nhau a=1mm và cách màn 1m. Tại vị trí vân tối thứ 7 của bức xạ có bước sóng 0,693μm còn có bao nhiêu bức xạ khác cho vân sáng tại đó?

A. 6 B. 11 C. 5 D. 8

  1. Giao thoa khe I-âng có a=1mm, D=2m. Chiếu tới hai khe các bức xạ có bước sóng 0,5μm và 0,6μm. Vân sáng cùng màu vân trung tâm và gần vân trung tâm nhất cách vân trung tâm

A. 1mm B. 5mm C. 6mm D. 1,2mm

  1. Trong thí nghiệm giao thoa của Iâng, khoảng cách hai khe S1, S2: a = 2mm, khoảng cách từ hai khe tới màn D = 2m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ λ1 = 0,4μm và λ2 = 0,5μm. Với bề rộng của trường giao thoa L = 13mm, người ta quan sát thấy số vân sáng có bước sóng λ1 và λ2 trùng nhau là:

A.9 vân. B.3 vân. C.7 vân. D.5 vân.

  1. Trong giao thoa ánh sáng, tại vị trí cho vân tối ánh sáng từ hai khe hẹp đến vị trí đó có

A.độ lệch pha bằng chẵn lần λ

B.hiệu đường truyền bằng lẻ lần nửa bước sóng.

C.hiệu đường truyền bằng nguyên lần bước sóng.

D.độ lệch pha bằng lẻ lần λ/2.

  1. Thực hiện giao thoa ánh sáng qua khe I-âng, biết a= 0,5 mm, D = 2m. Nguồn S phát ánh sáng gồm các bức xạ đơn sắc có bước sóng từ 0,4đến 0,76. Số bức xạ bị tắt tại điểm M trên màn E cách vân trung tâm 0,72 cm là

A.5. B.4. C.2. D.3.

  1. Nhận xét nào dưới đây sai về tia tử ngoại?

A.Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được, có tần số sóng nhỏ hơn tần số sóng của ánh sáng

tím.


B.Tia tử ngoại tác dụng rất mạnh lên kính ảnh.

C.Tia tử ngoại bị thuỷ tinh không màu hấp thụ mạnh.

D.Các hồ quang điện, đèn thuỷ ngân, và những vật bị nung nóng trên 30000C đều là những

nguồn phát tia tử ngoại mạnh.



  1. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a=1,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D=1,5m và nguồn sáng phát hai bức xạ có bước sóng λ1=480nm và λ2=640nm. Kích thước vùng giao thoa trên màn là p=2cm (chính giữa vùng giao thoa là vân sáng trung tâm) Số vân sáng quan sát được trên màn là

A. 54. B. 72. C. 61. D. 51.

  1. Trong thí nghiệm giao thoa I-âng, khoảng cách từ 2 nguồn đến màn là 1m, khoảng cách giữa 2 nguồn là 1,5mm, ánh sáng đơn sắc sử dụng có bước sóng 0,6m. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 ở bên này và vân tối thứ 4 ở bên kia so với vân sáng trung tâm là:

A. 3mm. B. 2,8mm. C. 2,6mm. D. 1mm.

  1. Chọn phát biểu sai về tia hồng ngoại?

A.Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra.

B.Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 0,75.

C.Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất .

D.Tác dụng nhiệt là tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại.

  1. Chọn câu sai khi nói về tính chất và ứng dụng của các loại quang phổ

A.Dựa vào quang phổ vạch hấp thụ và vạch phát xạ ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng.

B.Mỗi nguyên tố hoá học được đặc trưng bởi một quang phổ vạch phát xạ và một quang phổ

vạch hấp thụ.



C.Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được nhiệt độ nguồn sáng.

D.Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng.

  1. Quang phổ của một bóng đèn dây tóc khi nóng sáng thì sẽ

A. Sáng dần khi nhiệt độ tăng dần nhưng vẫn có đủ bảy màu

B. Các màu xuất hiện dần từ màu đỏ đến tím, không sáng hơn

C. Vừa sáng dần lên, vừa xuất hiện dần các màu đến một nhiệt độ nào đó mới đủ 7 màu

D. Hoàn toàn không thay đổi

  1. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Iâng dùng ánh sáng có bước sóng  từ 0,4m đến 0,7m. Khoảng cách giữa hai khe Iâng là a = 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là D = 1,2m tại điểm M cách vân sáng trung tâm một khoảng xM = 1,95 mm có mấy bức xạ cho vân sáng

A. có 8 bức xạ B. có 4 bức xạ C. có 3 bức xạ D. có 1 bức xạ

  1. Khe sáng của ống chuẩn trực của máy quang phổ được đặt tại

A. quang tâm của thấu kính hội tụ

B. tiêu điểm ảnh của thấu kính hội tụ

C. tại một điểm trên trục chính của thấu kính hội tụ

D. tiêu điểm vật của thấu kính hội tụ

  1. Bức xạ tử ngoại là bức xạ điện từ

A. Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia x

B. Có tần số thấp hơn so với bức xạ hồng ngoại

C. Có tần số lớn hơn so với ánh sáng nhìn thấy

D. Có bước sóng lớn hơn bước sóng của bức xạ tím

  1. Tia hồng ngoại và tia Rơnghen có bước sóng dài ngắn khác nhau nên chúng

A.có bản chất khác nhau và ứng dụng trong khoa học kỹ thuật khác nhau.

B.bị lệch khác nhau trong từ trường đều.

C.bị lệch khác nhau trong điện trường đều.

D.chúng đều có bản chất giống nhau nhưng tính chất khác nhau.

  1. Khi chiếu một chùm sáng hẹp gồm các ánh sáng đơn sắc đỏ, vàng, lục và tím từ phía đáy tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang nhỏ. Điều chỉnh góc tới của chùm sáng trên sao cho ánh sáng màu tím ló ra khỏi lăng kính có góc lệch cực tiểu. Khi đó

A.chỉ có thêm tia màu lục có góc lệch cực tiểu.

B. tia màu đỏ cũng có góc lệch cực tiểu.

C.ba tia còn lại ló ra khỏi lăng kính không có tia nào có góc lệch cực tiểu.

D. ba tia đỏ, vàng và lục không ló ra khỏi lăng kính.

  1. Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu bởi bức xạ bước sóng = 0,6m và sau đó thay bức xạ bằng bức xạ có bước sóng . Trên màn quan sát người ta thấy, tại vị trí vân tối thứ 5 của bức xạ trùng với vị trí vân sáng bậc 5 của bức xạ . có giá trị là:

A.0,57m. B. 0,60m. C. 0,67m. D. 0,54m.

  1. Quang phổ vạch phát xạ là một quang phổ gồm

A.một số vạch màu riêng biệt cách nhau bằng những khoảng tối.

B.một vạch màu nằm trên nền tối.

C.các vạch từ đỏ tới tím cách nhau nhưng khoảng tối.

D.các vạch tối nằm trên nền quang phổ liên tục.

  1. Chọn câu sai.

A.Mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng và tần số xác định.

B.Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đơn sắc có bước sóng càng ngắn thì càng lớn.



C.Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu sắc và tần số nhất định.

D.Tốc độ truyền của các ánh đơn sắc khác nhau trong cùng một môi trường thì khác nhau.

  1. Màu sắc của các vật

A.chỉ do vật liệu cấu tạo nên vật ấy mà có.

B.chỉ do sự hấp thụ có lọc lựa tạo nên.

C.phụ thuộc vào ánh sánh chiếu tới nó và vật liệu cấu tạo nên nó.

D.chỉ phụ thuộc vào ánh sáng chiếu tới nó

  1. Chọn câu phát biểu không đúng

A. Hiện tượng tán sắc ánh sáng chứng tỏ ánh sáng có nhiều thành phần phức tạp

B. Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng

C. Hiện tượng quang điện chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt

D. Sự nhiễu xạ ánh sáng là do các lượng tử ánh sáng có tần số khác nhau trộn lẫn vào nhau

  1. Trong mét thÝ nghiÖm giao thoa I©ng, kho¶ng c¸ch gi÷a hai khe I©ng lµ 1,5mm, kho¶ng c¸ch tõ hai khe ®Õn mµn ¶nh lµ 2m. Sö dông ®ång thêi hai bøc x¹ ®¬n s¾c cã b­íc sãng 1 = 0,48m vµ 2 = 0,64m. Kho¶ng c¸ch ng¾n nhÊt gi÷a hai v©n s¸ng cïng mµu víi v©n trung t©m lµ

A. 0,96mm B. 1,28mm C. 2,32mm D. 2,56mm

  1. Trong hiÖn t­îng giao thoa ¸nh s¸ng ®¬n s¾c víi hai khe I©ng. Kho¶ng c¸ch gi÷a hai khe s¸ng lµ a, kho¶ng c¸ch tõ hai khe ®Õn mµn lµ D, x lµ täa ®é cña mét ®iÓm s¸ng trªn mµn so víi v©n s¸ng trung t©m. HiÖu ®­êng ®i tõ hai khe s¸ng ®ã ®Õn ®iÓm s¸ng lµ

A. = B. = 2 C. = D. =

  1. Trong thÝ nghiÖm I©ng vÒ giao thoa ¸nh s¸ng, kho¶ng c¸ch gi÷a hai khe lµ a =1,5mm, mµn E ®Æt song song vµ c¸ch mÆt ph¼ng hai khe mét kho¶ng D = 2m, sö dông ¸nh s¸ng ®¬n s¾c cã b­íc sãng  = 0,48m. Trªn mµn E quan s¸t ®­îc c¸c v©n giao thoa trªn mét kho¶ng réng L = 2,5cm. Sè v©n s¸ng quan s¸t ®­îc lµ

A. 39 v©n B. 40 v©n C. 41 v©n D. 42 v©n

  1. Chän c©u sai Sù ph©n tÝch chïm ¸nh s¸ng tr¾ng ®i qua l¨ng kÝnh thµnh c¸c tia s¸ng mµu lµ do

A. VËn tèc cña c¸c tia mµu trong l¨ng kÝnh kh¸c nhau

B. N¨ng l­îng cña c¸c tia mµu kh¸c nhau

C. TÇn sè sãng cña c¸c tia mµu kh¸c nhau

D. B­íc sãng cña c¸c tia mµu kh¸c nhau



  1. Chiếu ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38µm đến 0,76µm vào hai khe của thí nghiệm Iâng. Biết khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 3m. Số bức xạ cho vân sáng tại vị trí vân tối thứ ba của bức xạ có bước sóng 0,5µm là:

A. 2 bức xạ. B. 1 bức xạ. C. 3 bức xạ. D. không có bức xạ nào

  1. 26) Một nguồn sáng điểm phát ra đồng thời một bức xạ đơn sắc màu đỏ bước sóng λ1 = 640 nm và một bức xạ màu lục, chiếu sáng khe Y-âng . Trên màn quan sát, người ta thấy giữa hai vân sáng cùng màu với vân chính giữa có 7 vân màu lục thì số vân màu đỏ giữa hai vân sáng nói trên là

A. 4. B. 6. C. 5. D. 7.

  1. 25) Trong thí nghiệm Iâng, nếu dùng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4(m) đến 0,76(m) thì tại vị trí trên màn ảnh ứng với hiệu đường đi của sóng ánh sáng bằng 2(m) có mấy vân tối trùng nhau?

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

  1. Chiết suất của một môi trường phụ thuộc vào

A. cường độ ánh sáng B. bước sóng ánh sáng

C. năng lượng ánh sáng D. tần số của ánh sáng



  1. Quang phổ liên tục được ứng dụng để

A. đo cường độ ánh sáng B. xác định thành phần cấu tạo của các vật

C. đo áp suất D. đo nhiệt độ



  1. Một ánh sáng đơn sắc có tần số f = 4.1014(Hz). Biết rằng bước sóng của nó trong nước là 0,5(m). Vận tốc của tia sáng này trong nước là:

A. 2.106(m/s) B. 2.107(m/s) C. 2.108(m/s) D. 2.105(m/s)

  1. Chiếu một tia sáng trắng vào một lăng kính có góc chiết quang A = 40 dưới góc tới hẹp. Biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,62 và 1,68. Độ rộng góc quang phổ của tia sáng đó sau khi ló khỏi lăng kính là

A. 0,0150. B. 0,240 C. 0,24 rad. D. 0,015 rad.

  1. Chọn câu sai.

A. Các khí hay hơi ở áp suất thấp khi bị kích thích phát sáng sẽ bức xạ quang phổ vạch phát xạ.

B. Quang phổ không phụ thuộc vào trạng thái tồn tại của các chất.

C. Quang phổ vạch phát xạ là quang phổ gồm những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối.

D. Quang phổ vạch của các nguyên tố hoá học khác nhau là không giống nhau.

  1. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,4 µm; 0,48 µm vào hai khe của thí nghiệm Iâng. Biết khoảng cách giữa hai khe là 1,2 mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 3 m. Khoảng cách từ vân trung tâm tới vị trí gần nhất có màu cùng màu với vân sáng trung tâm là

A. 6 mm B. 24 mm. C. 8 mm. D. 12 mm.

  1. Trong thí nghiệm Iâng. Cho a = 1,2 mm; D = 2,4 m. Người ta đo được khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 ở cùng về một phía so với vân sáng trung tâm là 4,5 mm. Nguồn sáng đơn sắc sử dụng có bước sóng  là

A. 0,45 m. B. 7,50 m. C. 0,75 m. D. 0,50  m.

  1. Trong thí nghiệm Yâng, khoảng cách giữa 7 vân sáng liên tiếp là 21,6mm, nếu độ rộng của vùng có giao thoa trên màn quan sát là 31mm thì số vân sáng quan sát được trên màn là

A: 7 B: 9 C. 11 D. 13

  1. Nhóm tia nào sau đây có cùng bản chất sóng điện từ

A: Tia tử ngoại, tia RơnGen, tia katôt

B: Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia katôt

C. Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia ga ma

D. Tia tử ngoại, tia ga ma, tia bê ta

  1. Sự xuất hiện cầu vồng sau cơn mưa do hiện tượng nào tạo nên?

A. Hiện tượng tán sắc ánh sáng. B. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng.

C. Hiện tượng phản xạ ánh sáng. D. Hiện tượng giao thoa ánh sáng.



  1. Hiện tượng giao thoa ánh sáng là sự kết hợp của hai sóng ánh sáng thỏa mãn điều kiện:

A. Cùng tần số và cùng biên độ. B. Cùng pha và cùng biên độ.

C. Cùng tần số và cùng điều kiện chiếu sáng. D. Cùng tần số và độ lệch pha không đổi.



  1. Tính chất nào sau đây không phải của tia X:

A. Tính đâm xuyên mạnh. B. Xuyên qua các tấm chì dày cỡ cm.

C. Iôn hóa không khí. D. Gây ra hiện tượng quang điện.



  1. Tìm phát biểu sai về đặc điểm quang phổ vạch của các nguyên tố hóa học khác nhau.

A. Khác nhau về số lượng vạch.

B. Khác nhau về màu sắc các vạch.

C. Khác nhau về độ sáng tỉ đối giữa các vạch.

D. Khác nhau về bề rộng các vạch quang phổ.



  1. Một vật phát ra tia hồng ngoại vào môi trường xung quanh phải có nhiệt độ

A. cao hơn nhiệt độ môi trường. B. trên 00C.

C. trên 1000C. D. trên 00K.



  1. Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng của Y-âng, hai khe sáng cách nhau 0,8mm. Khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m,ánh sáng đơn sắc chiếu vào hai khe có bước sóng  = 0,64m. Vân sáng bậc 4 và bậc 6 (cùng phía so với vân chính giữa) cách nhau đoạn

A. 1,6mm. B. 3,2mm. C. 4,8mm. D. 6,4mm.

  1. Ánh sáng không có tính chất sau:

A. Có mang theo năng lượng. B. Có truyền trong chân không.

C. Có vận tốc lớn vô hạn. D. Có thể truyền trong môi trường vật chất.



  1. Trong thí nghiệm Yâng ta có a = 0,2mm, D = 1,2m. Nguồn gồm hai bức xạ có 1= 0,45m và

2= 0,75m công thức xác định vị trí hai vân sáng trùng nhau của hai bức xạ

: uploads -> Tailieuly -> Ly12
uploads -> Như mọi quốc gia trên thế giới, bhxh việt Nam trong những năm qua được xem là một trong những chính sách rất lớn của Nhà nước, luôn được sự quan tâm và chỉ đạo kịp thời của Đảng và Nhà nước
uploads -> Tác giả phạm hồng thái bài giảng ngôn ngữ LẬp trình c/C++
uploads -> BỘ TÀi nguyên và MÔi trưỜng
uploads -> TRƯỜng đẠi học ngân hàng tp. Hcm markerting cơ BẢn lớP: mk001-1-111-T01
uploads -> TIÊu chuẩn quốc gia tcvn 8108 : 2009 iso 11285 : 2004
uploads -> ĐỀ thi học sinh giỏi tỉnh hải dưƠng môn Toán lớp 9 (2003 2004) (Thời gian : 150 phút) Bài 1
Ly12 -> TuyÓn tËp c¸c bµi tËp dao ®éng c¬ tõ c¸c ®Ò thi thö §¹i häc Câu 1
Ly12 -> Bài giải chi tiết phần điện đại học 2012 Câu 309
Ly12 -> TRÁc nghiệm chưƠNG: dao đỘng cơ dạng 1: LÝ thuyết các loạI dao đỘng câu 1


  1   2   3   4   5


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương