Chương I quy đỊnh chung điều Phạm VI điều chỉnh và đối tượng áp dụng



tải về 0.5 Mb.
trang3/4
Chuyển đổi dữ liệu17.08.2016
Kích0.5 Mb.
1   2   3   4

Họ Tắc kè

Gekkonidae



Tắc kè

Gecko gecko



Tắc kè núi chứa chan

Gekko russelltraini



Thằn lằn núi

Gekko auratus



Thằn lằn núi bà đen

Gekko badenii




Họ Thằn lằn

Lacertidae



Liu điu chỉ

Takydromus sexilineatus



Kỳ tôm

Physignatus cocincinus



Thằn lằn chân ngắn

Lygosoma quadrupes




LỚP LƯỠNG CƯ

AMPHIBIANS




BỘ CÓ ĐUÔI

CAUDATA




Họ Cá cóc

Salamandridae



Cá cóc sần

Echinotriton asperrimus



Cá cóc việt nam

Tylototriton vietnamensis




Họ Chẫu cây

Rhacophoridae



Chẫu cây

Rhacophorus mutus



Ếch cây đốm xanh

Rhacophorus dennysi



Ếch cây lớn

Rhacophorus maximus



Ếch cây phê

Rhacophorus feae




Họ Cóc rừng

Bufonidae



Cóc pagio

Bufo pageoti



Cóc rừng

Ingerophrynus galeatus




LỚP CÔN TRÙNG

INSECTA




BỘ CÁNH CỨNG

COLEOPTERA




Họ Kẹp kìm

Lucanidae



Kẹp kìm dorcus affinis

Dorcus affinis



Kẹp kìm dorcus magdaleinae

Dorcus magdaleinae



Kẹp kìm dorcus mellianus

Dorcus mellianus



Kẹp kìm dorcus seguyi

Dorcus seguyi



Kẹp kìm dorcus semenowi

Dorcus semenowi



Kẹp kìm đầu bẹt

Lucanus datunensis



Kẹp kìm đầu nơ

Lucanus formosanus



Kẹp kìm hexarthrius vitalisi

Hexarthrius vitalisi



Kẹp kìm lớn laotianus

Dorcus titanus laotianus



Kẹp kìm lớn westermanni

Dorcus titanus westermanni



Kẹp kìm quảng tây

Hexarthrius vitalisi



Kẹp kìm proposocoilus forficula

Proposocoilus forficula



Kẹp kìm răng cưa

Katsuraius ikedaorum



Kẹp kìm răng chìa khoá

Heterochthes brachypterus



Kẹp kìm rhaetulus speciosus

Rhaetulus speciosus



Kẹp kìm trung quốc

Pseudorhaetus sinicus




BỘ CÁNH VẨY

LEPIDOPTERA




Họ Bướm phượng

Papilionidae



Bướm cam đuôi dài

Papilio polytes



Bướm cánh phượng kiếm

Pathysa antiphates



Bướm chai xanh

Graphium sarpedon



Bướm đuôi chim

Graphium agamemon



Bướm nữ thần vàng

Aemona amathusia



Bướm ngựa vằn lớn

Graphium xenocles



Bướm phượng bốn mảng trắng

Papilio nephelus



Bướm phượng cam

Papilio demoleus



Bướm phượng dải xanh

Papilio demolion



Bướm phượng hê len

Papilio helenus



Bướm phượng hê len xanh

Papilio prexaspes



Bướm phượng lớn

Papilio menmon



Bướm phượng pari

Papilio paris



Bướm phượng thân hồng

Pachliopta aristolochiae



Bướm phượng xanh đuôi nheo

Lamproptera meges



Bướm phượng xanh lớn

Papilio protenor



Bướm quạ lớn

Euploea radamanthus



Bướm quạ miến điện

Papilio mahadeva




LỚP HÌNH NHỆN

ARACHNIDA




BỘ BỌ CẠP

SCORPIONES




Họ Bọ cạp

Scorpionidae



Bọ cạp đen

Heterometrus cyaneus



Bọ cạp nâu

Lychas mucronatus






KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

(Đã ký)

Hà Công Tuấn









Mẫu số 1: Đề nghị cấp giấy phép khai thác từ tự nhiên động vật rừng thông thường

(Ban hành kèm theo Thông tư số 47 /2012/TT-BNNPTNT, ngày 25 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KHAI THÁC TỪ TỰ NHIÊN

ĐỘNG VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG
Kính gửi: …………………………………………………………………
1. Tên tổ chức, cá nhân:

- Tổ chức: ghi tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại, số giấy phép đăng ký kinh doanh, ngày cấp, nơi cấp

- Cá nhân: họ và tên, địa chỉ thường trú, điện thoại, số giấy chứng minh nhân dân, ngày cấp, nơi cấp
2. Nội dung đề nghị khai thác động vật rừng thông thường:

- Tên loài đề nghị cấp giấy phép khai thác (bao gồm tên thông thường và tên khoa học)

- Số lượng, đơn vị tính (bằng số và bằng chữ): ; trong đó:

+ Con non:

+ Con trưởng thành:

+ Khác (nêu rõ):

- Địa danh khai thác (ghi rõ tới tiểu khu và tên chủ rừng)

- Thời gian dự kiến khai thác: từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày... tháng ... năm ...


3. Mục đích khai thác:
4. Phương thức khai thác:
5. Tài liệu gửi kèm:

- Thuyết minh phương án khai thác

- Báo cáo đánh giá quần thể

- ….





……….., ngày ….. tháng …… năm …...

Tổ chức, cá nhân đề nghị



(ký ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu là tổ chức)


Mẫu số 2: Thuyến minh phương án khai thác từ tự nhiên động vật rừng thông thường

(Ban hành kèm theo Thông tư số 47 /2012/TT-BNNPTNT, ngày 25 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


THUYẾT MINH PHƯƠNG ÁN KHAI THÁC TỪ TỰ NHIÊN

ĐỘNG VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG
1. Tên tổ chức, cá nhân:

- Tổ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại, số giấy phép đăng ký kinh doanh, ngày cấp, nơi cấp

- Cá nhân: họ và tên, địa chỉ thường trú, điện thoại, số giấy chứng minh nhân dân, ngày cấp, nơi cấp
2. Giới thiệu chung:

Giới thiệu về tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép khai thác; mục đích khai thác; tác động của việc khai thác, v.v.
3. Mô tả hiện trạng của khu vực đề nghị khai thác:

a) Vị trí khu vực khai thác: thuộc lô: … , khoảnh: … , tiểu khu: …

b) Ranh giới: mô tả rõ ranh giới tự nhiên, kèm bản đồ khu khai thác tỷ lệ 1:5.000 hoặc 1:10.000

c) Diện tích khu vực khai thác:

d) Tên chủ rừng: địa chỉ, số giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc Quyết định giao, cho thuê đất rừng: (trường hợp có 2 chủ rừng trở lên thì lập bảng kèm theo)

đ) Loại rừng/ hệ sinh thái khu vực khai thác:


4. Thời gian khai thác: từ ngày … tháng … năm …đến ngày … tháng … năm …

5. Loài đề nghị khai thác:

- Tên loài (bao gồm tên thông thường và tên khoa học):

- Số lượng, đơn vị tính (bằng số và bằng chữ): ; trong đó:

+ Con non:

+ Con trưởng thành:

+ Khác (nêu rõ):
6. Phương án khai thác:

- Phương tiện, công cụ khai thác:

- Phương thức khai thác (săn, bắn, bẫy, lưới,...):

- Danh sách những người thực hiện khai thác:





…….., ngày……. tháng …… năm ….

Tổ chức, cá nhân đề nghị



(ký ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu là tổ chức)

Mẫu số 3: Báo cáo đánh giá quần thể động vật rừng thông thường

(Ban hành kèm theo Thông tư số 47 /2012/TT-BNNPTNT, ngày 25 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)


Tên đơn vị tư vấn

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc



BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ QUẦN THỂ ĐỘNG VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG

1. Đặt vấn đề:

Giới thiệu về chức năng, nhiệm vụ, lịch sử hình thành, quá trình thực hiện các hoạt động có liên quan, v.v. của đơn vị tư vấn, tổ chức thực hiện việc khai thác; mục đích xây dựng báo cáo đánh giá quần thể; điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và những nghiên cứu đã được thực hiện ở địa bàn trước đây và các thông tin khác có liên quan.
2. Tổng quan khu vực thực hiện:

Nêu rõ địa điểm, ranh giới, diện tích khu vực điều tra; hiện trạng rừng, khu hệ động vật, thực vật khu vực thực hiện điều tra, đánh giá.
3. Phương pháp, thời gian thực thiện (thống kê các nội dung điều tra và các phương pháp đã thực hiện các nội dung đó, kèm theo các mẫu biểu nếu có):
4. Kết quả điều tra, đánh giá loài đề nghị khai thác:

- Mô tả đặc tính sinh học của loài;

- Xác định kích thước quần thể, phân bố theo sinh cảnh, mật độ/ trữ lượng; tăng trưởng số lượng (số lượng sinh sản trung bình hàng năm, tỷ lệ sống sót); tử vong (tổng số tử vong, tỷ lệ tử vong trước tuổi trưởng thành sinh dục); tỷ lệ di cư, nhập cư; tuổi và giới tính (tuổi trung bình của quần thể, tháp cấu trúc tuổi, tuổi trưởng thành sinh dục trung bình);

- Xác định khả năng khai thác, mùa sinh sản, mùa khai thác; số lượng, loại, thời gian được phép khai thác để đảm bảo phát triển bền vững;

- Đánh giá sự biến đổi của quần thể sau khi khai thác trong thời gian tới.

- Xây dựng bản đồ điều tra, phân bố loài đề nghị khai thác tỷ lệ 1:5.000 hoặc 1:10.000.

5. Đề xuất phương án khai thác: Phương tiện, công cụ, hình thức khai thác


6. Kết luận và kiến nghị:
7. Phụ lục: trình bày những thông tin chưa được nêu trong phần kết quả như: danh lục động vật, thực vật, các bảng số liệu, hình ảnh và các tài liệu khác có liên quan.
8. Tài liệu tham khảo:




…….., ngày ….. tháng .… năm ….

Thủ trưởng đơn vị



(ký ghi rõ họ tên, đóng dấu)



Mẫu số 4: Giấy phép khai thác từ tự nhiên động vật rừng thông thường

(Ban hành kèm theo Thông tư số 47 /2012/TT-BNNPTNT, ngày 25 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn


SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT

line 1


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /

line 2

………, ngày ....... tháng........ năm ...



GIẤY PHÉP

KHAI THÁC TỪ TỰ NHIÊN ĐỘNG VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG
1. Tên, địa chỉ tổ chức, cá nhân được cấp phép khai thác

- Tổ chức : tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại, số giấy phép đăng ký kinh doanh nếu có

- Cá nhân : họ và tên, địa chỉ thường trú, điện thoại, số giấy chứng minh nhân dân
2. Được phép khai thác từ tự nhiên động vật rừng thông thường cụ thể như sau :

- Tên loài (bao gồm tên thông thường và tên khoa học) :

- Số lượng, đơn vị tính (bằng số và bằng chữ) : ..... ; trong đó:

+ Con non:

+ Con trưởng thành:

+ Khác (nêu rõ):

- Địa điểm khai thác:

- Thời gian khai thác:

- Phương tiện, công cụ khai thác:

- Phương thức khai thác (săn, bắn, bẫy, lưới,…):

- Danh sách những người thực hiện khai thác (có thể lập danh sách kèm theo):
3. Mục đích khai thác:
4. Giấy phép này có giá trị từ: ngày… tháng… năm… đến ngày… tháng… năm…



Nơi nhận:

- Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép;

- Chi cục Kiểm lâm

- Cơ quan Kiểm lâm sở tại

- Lưu


…….., ngày…….. tháng …… năm ….

Thủ trưởng đơn vị



(ký ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Mẫu số 5: Bảng kê mẫu vật rừng thông thường

(Ban hành kèm theo Thông tư số 47 /2012/TT-BNNPTNT, ngày 25 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn


……………………………………

……………………………………



Số: /BKĐVR



CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Tờ số:…….


BẢNG KÊ MẪU VẬT ĐỘNG VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG




Stt

Tên loài

Đơn vị tính

Số lượng

Mô tả mẫu vật

Nguồn gốc

Thời gian có mẫu vật

Ghi chú

Tên thông thường

Tên khoa học

1

 




 

 




 

 

 

2

























3


















































1   2   3   4


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương