Chương 1 khái quáT ĐẶC ĐIỂM ĐỊa lý TỰ nhiên vị trí địa lý



tải về 3.14 Mb.
trang10/15
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích3.14 Mb.
1   ...   7   8   9   10   11   12   13   14   15

Bảng 1.46: Đặc điểm trữ năng điện năng của các sông Quảng Bình

STT

Tên sông

Chiều dài dòng chính (km)

Diện tích lưu vực (km2)

Lưu lượng (m3/s)

Điện năng (106kWh)

1

Roòn

30

261

283.00

46.60

2

Gianh

158

4680

24.78

2910.00

3

Lý Hoà

22

177

4.00

9.15

4

Dinh

37

212

4.82

80.15

5

Nhật Lệ

69

2670

77.50

1725.00

1.5.2.2. Hồ chứa và đập dâng

Toàn tỉnh Quảng Bình có 142 hồ chứa, tổng dung tích 540,719 triệu m3; dung tích hữu ích 432,567 triệu m3. Phân bố như sau: lưu vực sông Roòn: 11 hồ; lưu vực sông Gianh: 57 hồ; lưu vực sông Lý Hoà: 15 hồ; lưu vực sông Dinh: 8 hồ; lưu vực sông Nhật Lệ: 51 hồ. Hồ tự nhiên có hồ Bàu Tró. Đây là hồ nước ngọt nằm ngay cạnh ven biển ở phía Bắc Đồng Hới có giá trị cung cấp nước cho thành phố Đồng Hới và ý nghĩa du lịch sinh thái; hồ Bàu Sen nằm ở phía Nam huyện Lệ Thủy trên dải cồn cát ven biển, đây cũng là hồ nước ngọt cung cấp nước sinh hoạt và tưới đồng ruộng cho một loạt các xã nằm quanh khu vực hồ. Hồ nhân tạo lớn nhất phải kể đến Vực Tròn nằm ở phía Bắc huyện Quảng Trạch. Hồ được ngăn bởi dòng chảy sông Roòn có dung tích 52,8 triệu m3, khả năng tưới theo thiết kế là 3.885ha. Ngoài ra, có hồ Cẩm Ly có dung tích 44,5 triệu m3 khả năng tưới tiêu khoảng 3.400ha, hồ Phú Vinh (22,4 triệu m3 và 1.570ha), hồ Tiên Lang (16,6 triệu m3 và 1.250ha) và một loạt các hồ khác nữa (bảng 1.47 và 1.48).

Đập dâng trong toàn tỉnh có 95 đập với tổng dung tích 9,37 triệu m3.

Bảng 1.47: Bảng tổng hợp tiềm năng nước các hồ chứa

STT

Lưu vực sông

Số hồ

Tổng dung tích (triệu m3)

Tổng dung tích

hữu ích (triệu m3)



1

Lưu vực sông Roòn

11

66,580

53,264

2

Lưu vực sông Gianh

57

153,023

122,418

3

Lưu vực sông Lý Hoà

15

17,242

13,794

4

Lưu vực sông Dinh

8

40,608

32,478

5

Lưu vực sông Nhật Lệ

51

263,266

210,613

Tổng cộng

142

540,719

432,567

Bảng 1.48: Bảng thống kê các hồ chứa


STT

Tên hồ

Số hiệu hồ trên bản đồ

Địa điểm

Toạ độ VN - 2000

Dung tích (triệu m3)

Dung tích hữu ích (triệu m3)



Huyện

X

Y

1

2

3

4

5

6

7

8

9

1. Lưu vực sông Roòn

1

Hồ Khe Chay

1

Quảng Hợp

Quảng Trạch

1987767

640830

0.450

0.360

2

Hồ Cây Da

3




nt

1983777

642464

0.400

0.320

3

Hồ Bưởi Rỏi

2

nt

nt

1984155

637325

1.100

0.880

4

Hồ Cây Bốm

3

nt

nt

1982773

643052

0.840

0.672

5

Hồ Lòi Đuốc

4

nt

nt

1980868

645459

0.790

0.632

6

Hồ Vực Tròn

5

nt

nt

1977753

644732

52.000

41.600

7

Hồ Sông Thai

6

Quảng Kim

nt

1982645

658000

9.250

7.400

8

Hồ Đồng Mười

7

Quảng Đông

nt

1985213

656028

0.550

0.440

9

Hồ Khe Mương

8

Quảng Phú

nt

1883930

653945

0.600

0.480

10

Hồ Ổ Gà

9

Quảng Châu

nt

1980127

647252

0.350

0.280

11

Hồ Hoà Lạc

10

nt

nt

1975550

646670

0.250

0.200

Cộng
















66.580

53.264

2. Lưu vực sông Gianh

12

Hồ Lương Trình

12

Quảng Hưng

Quảng Trạch

1970366

651061

0.470

0.376

13

Hồ Bàu Sen

11

Quảng Phương

nt

1967939

648806

1.250

1.000

14

Hồ Khe Cừa

12

nt

nt

1967563

644924

0.540

0.432

15

Hồ Đồng Vạt

13

nt

nt

1966636

645030

0.450

0.360

16

Hồ Bàu Luồng

14

Quảng Long

nt

1966265

650823

0.420

0.336

17

Hồ Thùng Rầy

18

Quảng Lưu

nt

1972380

646723

0.300

0.240

18

Hồ Nước Sốt

15

nt

nt

1971900

647602

0.630

0.504

19

Hồ Bàu Mây

16

nt

nt

1968895

644844

0.335

0.268

20

Hồ Khe

17

Quảng Tiến

nt

1972329

648434

0.250

0.200

21

Hồ Văn Tiến

17

nt

nt

1970663

644996

1.100

0.880

22

Hồ Trung Thuần

18

Quảng Thạch

nt

1970875

642325

4.530

3.624

23

Hồ Tiên Lang

19

Quảng Liên

nt

1967859

640420

16.570

13.256

24

Hồ Khe Chù

20

Cảnh Hoá

Tuyên Hoá

1967853

635294

0.453

0.362

25

Hồ Thạch Trường

21

nt

nt

1966847

638226

0.710

0.568

26

Hồ Mũi Rồng

22

Quảng Tiến

Quảng Trạch

1963177

639468

1.100

0.880

27

Hồ Minh Cầm

23

Mai Hoá

Tuyên Hoá

1971272

626393

7.000

5.600

28

Hồ Khe Dẽ

24

Thạch Hoá

nt

1972217

616756

0.800

0.640

29

Hô Hố

34

Hương Hoá

nt

1994889

589227

17.780

14.224

30

Hồ Động Chò

25

nt

nt

1970895

616316

0.230

0.184

31

Hồ Khe Am

28

nt

nt

1960795

640583

0.170

0.136

32

Hồ Khe Mái

26

Quảng Tiến

Quảng Trạch

1961271

638255

0.180

0.144

33

Hồ Tú Loan

27

Quảng Hưng

nt

1974155

650794

0.420

0.336

34

Hồ Đồng Ran

28

Bắc Trạch

Bố Trạch

1955055

653694

5.250

4.200

35

Hồ Bạc Hà

30

Quảng Sơn

Quảng Trạch

1958838

636138

0.250

0.200

36

Hồ Mụ U

29

Thanh Trạch

Bố Trạch

1954817

655869

2.750

2.200

37

Hồ Cồn Roọng

30

nt

nt

1954176

658200

0.650

0.520

38

Hồ Thông Thống

31

Mỹ Trạch

nt

1958117

647700

0.320

0.256

39

Hồ Cửa Nghè

32

Hạ Trạch

nt

1956953

650320

0.840

0.672

40

Hồ Vực Sanh

33

nt

nt

1956272

651901

3.120

2.496

41

Hồ Khe Tắt

34

Liên Trạch

nt

1954749

649674

0.500

0.400

42

Hồ Trục Vực

35

nt

nt

1953253

644466

0.700

0.560

43

Hồ Khe Ngang

36

Phúc Trạch

nt

1951930

639834

1.710

1.368

44

Hồ Khe Su

37

Hưng Trạch

nt

1949785

642810

0.681

0.545

45

Hồ Khe Nước

38

Sơn Trạch

nt

1949465

642195

0.630

0.504

46

Hồ Khe Chè

39

Hưng Trạch

nt

1948085

643750

0.387

0.310

47

Hồ Cù Lạc

40

Sơn Trạch

nt

1946755

64121

0.500

0.400

48

Hồ Khe Lẫm

41

Hưng Trạch

nt

1947140

641830

0.360

0.288

49

Hồ Ồ Ồ

42

nt

nt

1948175

644355

0.450

0.360

50

Hồ Đồng Suôn

43

nt

nt

1948145

645972

0.800

0.640

51

Hồ Bồng Lai

44

nt

nt

1945190

644450

0.407

0.326

52

Hồ Vũng Ngạ

45

Cữ Nậm

nt

1952220

649180

0.506

0.405

53

Hồ Cây Trôi

46

nt

nt

1948910

647254

0.314

0.251

54

Hồ Cây Khế

47

nt

nt

1947958

647968

0.630

0.504

55

Hồ Bàu Trạng

48

nt

nt

1940045

650375

0.531

0.425

56

Hồ Khe Trám

49

Lâm Trạch

nt

1955480

641260

0.107

0.086

57

Hồ Đá Liền

50

nt

nt

1955820

637585

0.578

0.462

58

Hồ Khe Điện

51

nt

nt

1955870

636040

0.460

0.368

59

Hồ Eo Hụ

52

Minh Hoá

Minh Hoá

1964430

609170

0.900

0.720

60

Hồ Khe Sụ

53

Quy Hoá

nt

1966430

604070

0.830

0.664

61

Đập Ku Nhăng

39

nt

nt

1957684

601320

0.900

0.720

62

Hồ Ba Nương

54

Xuân Hoá

nt

1967551

601611

39.000

31.200

63

Hồ Khe Nấp

55

Yên Hoá

nt

1971678

603939

0.300

0.240

64

Hồ Khe Hương

56

Yên Hoá

nt

1972806

603414

0.250

0.200

65

Hồ Khe Rơm

57

nt

nt

1973594

600085

0.250

0.200

66

Hồ Cỏ Đắng

58

Phú Định

nt

1945240

650362

0.474

0.379

67

Hồ TĐ La Trọng

41

Dân Hoá

nt

1974236

580000

30.600

24.480

68

Hồ Khe Cáo

59

nt

nt

1944356

651659

0.400

0.320

Cộng
















153.023

122.418

3. Lưu vực sông Lý Hòa

69

Hồ Khe Cạn

60

Vạn Trạch

Bố Trạch

1949370

652225

0.310

0.248

70

Hồ Khe Cầy

61

nt

nt

1948470

653775

0.450

0.360

71

Hồ Vực Nồi

62

nt

nt

1947992

655155

11.200

8.960

72

Hồ Cỏ Đắng

70

Phú Định

nt

1945240

650362

0.474

0.379

73

Hồ Khe Cáo

71

nt

nt

1944356

651659

0.400

0.320

74

Hồ Trọt Hóp

64

Tây Trạch

nt

1944500

656205

0.300

0.240

75

Hồ Đầu Ngọn

65

nt

nt

1942060

655241

0.639

0.511

76

Hồ Bàu Mọ

66

TT. Hoàn Lão

nt

1945104

663052

0.200

0.160

77

Hồ Bàu Giới

67

Trung Trạch

nt

1947895

663513

0.320

0.256

78

Hồ Bàu Bàng 1

68

nt

nt

1945860

663935

0.314

0.251

79

Hồ Bàu Rì

75

nt

nt

1944270

662822

0.180

0.144

80

Hồ Bàu Cừa

69

Phú Trạch

nt

1950810

658300

0.650

0.520

81

Hồ Cây Gạo

76

Hoà Trạch

nt

1941535

657200

0.870

0.696

82

Hồ Bàu Sen

70

nt

nt

1953930

656990

0.375

0.300

83

Hồ Bàu Làng

71

Hoà Trạch

nt

1939240

658220

0.560

0.448

Cộng
















17.242

13.794

4. Lưu vực sông Dinh

84

Hồ Bàu Biên

72

Đại Trạch

Bố Trạch

1940040

661499

0.300

0.240

85

Hồ Bàu Mía

73

nt

nt

1942330

655070

0.718

0.574

86

Hồ Bàu Bàng 2

74

Lý Trạch

nt

1938578

667915

0.850

0.680

87

Hồ TTNT Việt Trung

75

TT.Việt Trung

nt

1937181

657945

0.500

0.400

88

Đập Đá Mài

83

TT.Việt Trung

nt

1934981

659397

3.200

2.560

89

Bàu Vũng Chè

76

Lý Trạch

nt

1937650

655495

0.660

0.528

90

Thác Chuối

85

Phú Định

nt

1928643

655299

34.060

27.240

91

Hồ Thắng Lợi

77

nt

nt

1932517

660952

0.320

0.256

Cộng:
















40.608

32.478

5. Lưu vực sông Nhật Lệ

92

Hồ Bàu Vèng

78

Lộc Ninh

TP. Đồng Hới

1935940

667585

0.700

0.560

93

Hồ Bàu Cúi

79

nt

nt

1935765

667345

0.600

0.480

94

Hồ Bàu Luồng

80

nt

nt

1935415

667028

0.700

0.560

95

Hồ Vĩnh Hội

81

nt

nt

1934763

667198

0.500

0.400

96

Hồ Tràm Tuần

82

nt

nt

1937834

669731

3.000

2.400

97

Bàu Nghị

83

nt

nt

1936392

670610

0.200

0.160

98

Bàu Miệu

84

nt

nt

1935730

669460

0.400

0.320

99

Hồ Bàu Tró

85

P. Hải Thành

nt

1935221

671832

3.600

2.880

100

Hồ Khe Đuyên

86

P. Đồng Sơn

nt

1932900

667955

0.400

0.320

101

Hồ Phú Vinh

87

nt

nt

1929580

667324

22.000

17.600

102

Hồ Công Viên

98

nt

nt

1929823

668242

0.500

0.400

103

Hồ Rẫy Họ (Ba Đa)

99

Nghĩa Ninh

Quảng Ninh

1927992

667747

1.500

1.200

104

Hồ Đồng Sơn

88

nt

nt

1931749

664599

2.500

2.000

105

Hồ Bàu Ràng

89

nt

nt

1931682

667809

0.400

0.320

106

Hồ Vĩnh Ninh

90

Vĩnh Ninh

nt

1924605

671043

0.500

0.400

107

Hồ Diều Gà (Vĩnh Trung)

91

nt

nt

1923522

670657

1.610

1.288

108

Hồ Bắc Long Đại

92

Hiền Ninh

nt

1917015

672385

0.800

0.640

109

Hồ Kim Sen

93

Trường Xuân

nt

1915975

670745

0.100

0.080

110

Hồ Khe Dây

94

nt

nt

1914170

669925

0.250

0.200

111

Hồ Rào Trù

95

nt

nt

1913005

670400

0.520

0.416

112

Hồ Rào Đá

96

nt

nt

1911265

672560

84.000

67.200

113

Hồ Cẩm Ly

97

Hoa Thuỷ

Lệ Thuỷ

1903840

675895

42.000

33.600

114

Hồ Phú Hoà

98

Phú Thuỷ

nt

1899316

683831

8.640

6.912

115

Hồ Châu Xá

99

Mai Thuỷ

nt

1899819

687323

1.350

1.080

116

Hồ Trọt Lép

100

nt

nt

1899325

688919

0.400

0.320

117

Hồ Khe Luốc

101

Dương Thuỷ

nt

1900475

694105

0.150

0.120

118

Hồ Mũi Động

102

nt

nt

1900135

695505

0.300

0.240

119

Hồ Đập Làng

103

Mỹ Thuỷ

nt

1899131

692482

1.500

1.200

120

Hồ Khe Gia

104

Tân Thuỷ

nt

1901470

698105

0.300

0.240

121

Hồ Cải Cách

105

nt

nt

1900320

698800

0.300

0.240

122

Hồ Vũng Mồ

123

Thái Thuỷ

nt

1898205

695154

1.600

1.280

123

Hồ Tiền Phong

106

nt

nt

1898991

698434

1.500

1.200

124

Hồ Minh Tiến

107

Tân Thuỷ

nt

1895910

697200

1.700

1.360

125

Hồ Giã Lam

108

nt

nt

1895645

698029

0.500

0.400

126

Hồ Thanh Sơn

109

nt

nt

1897332

700365

6.000

4.800

127

Hồ Trầm Kỳ

110

Sen Thuỷ

nt

1896040

704845

0.150

0.120

128

Hồ Đập Tuyền

111

nt

nt

1899595

702040

0.300

0.240

129

Hồ Hưng Thuỷ

112

Hưng Thuỷ

nt

1903390

700637

0.300

0.240

130

Hồ Bàu Sen

113

Sen Thuỷ

nt

1900886

703706

0.250

0.200

131

Bàu Bàng Chuông

114

nt

nt

1899722

706219

0.150

0.120

132

Hồ Bàu Dum

115

nt

nt

1897685

707250

0.300

0.240

133

Hồ Văn Minh

116

Văn Thuỷ

nt

1896320

693595

0.600

0.480

134

Hồ Đồng Xuân

117

nt

nt

1895569

694527

0.300

0.240

135

Hồ Trường Thuỷ

118

Trường Thuỷ

nt

1894749

690612

0.400

0.320

136

Hồ Cây Bông 1

132

Kim Thuỷ

nt

1893555

690610

0.200

0.160

137

Hồ Cây Bông 2

119

nt

nt

1893200

690805

0.400

0.320

138

Hồ Con Cùng

120

nt

nt

1892325

692260

0.350

0.280

139

Hồ An Mã

121

nt

nt

1892967

693711

67.846

54.277

140

Hồ Khe Thăng

122

Thái Thuỷ

nt

1897456

696389

0.300

0.240

141

Hồ Ô Rô

123

nt

nt

1889731

698175

0.200

0.160

142

Hồ 26/7

124

Mỹ Thuỷ

nt

1899314

693148

0.200

0.160

Cộng
















263.266

210.613

Tổng cộng
















540.719

432.567

Các hồ lớn dự kiến xây mới

1

Hồ Khe Văn




Thái Thuỷ

Lệ Thuỷ







6.000

4.800

2

Hồ Bang trên




Kim Thuỷ

nt







160.000

128.000

3

Hồ Cầu Vồng




Hàm Ninh

Quảng Ninh







3.000

2.400

4

Hồ Troóc Trâu




Vĩnh Ninh

nt







6.000

4.800

5

Hồ Cây Sến




Xuân Trạch

Bố Trạch







5.000

4.000

6

Hồ Khe Đá




Quảng Minh

Quảng Trạch







5.000

4.000

7

Hồ Rào Nan




Quảng Sơn

nt







7.000

5.600

8

Hồ Khe Am




Quảng Tiến

nt







2.000

1.600

9

Hồ Nước nóng




Tân Hoá

Minh Hoá







3.000

2.400

Cộng
















197.000

157.600
1   ...   7   8   9   10   11   12   13   14   15


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương