BẢng giá TÍnh lệ phí trưỚc bạ xe ô TÔ



tải về 4.17 Mb.
trang15/33
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích4.17 Mb.
1   ...   11   12   13   14   15   16   17   18   ...   33

PHẦN IV: XE CHỞ NGƯỜI TỪ 12-15 CHỖ

 

PHẦN V: XE CHỞ NGƯỜI TỪ 16 CHỖ TRỞ LÊN, XE BUÝT

 

 

993

FORD

TRANSIT

PCCISFA

Cty ôtô Hoà Bình (VMC)

400

994

FORD

TRANSIT

FCCY HFFA

Cty ôtô Hoà Bình (VMC)

450

995

FORD

TRANSIT

FCC6 SWFA 16 chỗ

Cty TNHH Ford VN

574

996

FORD

TRANSIT

FCC6 GZFB 16 chỗ

Cty TNHH Ford VN

566

997

FORD

TRANSIT

FCC6 PHFA 16 chỗ

Cty TNHH Ford VN

770

998

FORD

TRANSIT

FCC6 SWFA 10 chỗ

Cty TNHH Ford VN

585

999

FORD

TRANSIT

FCC6 SWFA 9S 9 chỗ

Cty TNHH Ford VN

595

1000

FORD

TRANSIT

FCC6 SWFA 3 chỗ

Cty TNHH Ford VN

404

1001

FORD

TRANSIT

XE TẢI FAC6 PHFA

Cty TNHH Ford VN

599

1002

FORD TRANSIT

JX6582T-M3 16 chỗ, Turbo Diesel 2.4L TDCi, MCA, Mid (lazăng thép, ghế ngồi bọc vải) sx 2012, 2013

Cty TNHH Ford VN

836

1003

FORD TRANSIT

JX6582T-M3 16 chỗ, Turbo Diesel 2.4L TDCi, MCA, High (lazăng hợp kim nhôm, ghế ngồi bọc da) sx 2012, 2013

Cty TNHH Ford VN

889

 

CHƯƠNG XIV: XE NHÃN HIỆU KHÁC CỦA MỸ: LINCOLN, CADILLAC, CHRYSLER, MERCURY, PLYMOUT, OLDSMOBILE, PONTIAC, JEEP, CHEVROLET…

 

PHẦN I: XE CON 4-5 CHỖ (SEDAN, HATCHBACK, UNIVERSAL)

 

 

1004

LINCOLN

CONTINENTAL 4.6 SEDAN

 

Nhập khẩu

1,200

1005

LINCOLN

TOUR CAR

4.6 SEDAN

Nhập khẩu

1,300

1006

CADILLAC

De Ville Concours 4.6 sedan

 

Nhập khẩu

1,400

1007

CADILLAC

Fleetwood 5.7 sedan

 

Nhập khẩu

1,300

1008

CADILLAC

Seville

4.6 sedan

Nhập khẩu

1,600

1009

CHRYSLER

NEW YORKER 3.5

 

Nhập khẩu

1,050

1010

CHRYSLER

CONCORDE 3.5

 

Nhập khẩu

800

1011

CHRYSLER

CIRRUS

2.5

Nhập khẩu

700

1012

MERCURY

GRAND MARQUIS 4.6

 

Nhập khẩu

820

1013

MERCURY

MYSTIQUE

2.5

Nhập khẩu

650

1014

MERCURY

SABLE

3.8

Nhập khẩu

750

1015

MERCURY

TRACCER

1.8

Nhập khẩu

550

1016

PLYMOUT

NEON

2.0

Nhập khẩu

550

1017

PLYMOUT

ACCLAIM

3.0

Nhập khẩu

600

1018

OLDSMOBILE

ACHIEVVA

3.1

Nhập khẩu

620

1019

OLDSMOBILE

AURORA

4.0

Nhập khẩu

1,100

1020

OLDSMOBILE

CIEVA

3.2

Nhập khẩu

650

1021

OLDSMOBILE

CUTLASS SUPREME 3.4

 

Nhập khẩu

700

1022

OLDSMOBILE

EIGHTYEIGHT

3.8

Nhập khẩu

900

1023

PONTIAC

BONNE VILLE

3.8

Nhập khẩu

800

1024

PONTIAC

GRAND AM

3.2

Nhập khẩu

600

1025

PONTIAC

SUNFIRE

2.2

Nhập khẩu

550

1026

JEEP

 

đến 2.5

Nhập khẩu

450

1027

JEEP

 

trên 2.5-4.0

Nhập khẩu

500

1028

JEEP

 

trên 4.0-5.2

Nhập khẩu

700

1029

JEEP

MEKONG

 

Công ty Mekong VN

250

 

PHẦN II: XE THỂ THAO, 2CHỖ, 2 CỬA (COUPE, ROADSTER)

 

 

 

PHẦN III: XE CHỞ NGƯỜI, ĐA CHỨC NĂNG TỪ 6 ĐẾN DƯỚI 12 CHỖ,
XE BÁN TẢI (SUV, MINIVAN, PICKUP)


1030

CHEVROLET

SUBURBAN

5.7, 4cửa, 9 chỗ

Nhập khẩu

900

 

PHẦN IV: XE CHỞ NGƯỜI TỪ 12-15 CHỖ

1031

Xe chở khách do Mỹ sản xuất

12-15 chỗ

Nhập khẩu

900

 

PHẦN V: XE CHỞ NGƯỜI TỪ 16 CHỖ TRỞ LÊN, XE BUÝT

1032

Xe chở khách do Mỹ sản xuất

16-25 chỗ

Nhập khẩu

1,000

1033

Xe chở khách do Mỹ sản xuất

26-35 chỗ

Nhập khẩu

1,000

1034

Xe chở khách do Mỹ sản xuất

36-45 chỗ

Nhập khẩu

1,200

1035

Xe chở khách do Mỹ sản xuất

46-55 chỗ

Nhập khẩu

1,300

 

PHẦN VI: XE TẢI, XE HÒM CHỞ HÀNG (VAN)

 

 

 

 

CHƯƠNG XV: CÁC XE NHÃN HIỆU PHÁP: RENAULT, PEUGEOT…

 

PHẦN I: XE CON 4-5 CHỖ (SEDAN, HATCHBACK, UNIVERSAL)

 

 

 

PHẦN II: XE THỂ THAO, 2CHỖ, 2 CỬA (COUPE, ROADSTER)

 

 

 

PHẦN III: XE CHỞ NGƯỜI, ĐA CHỨC NĂNG TỪ 6 ĐẾN DƯỚI 12 CHỖ,
XE BÁN TẢI (SUV, MINIVAN, PICKUP)


1036

RENAULT

 

dưới 12 chỗ

Nhập khẩu

400

1037

Các loại xe chở khách do Pháp sản xuất từ 12-15chỗ

 

Nhập khẩu

500

1038

PEUGEOT

504 PICKUP

2 cửa, 3 chỗ

Nhập khẩu

250

1039

PEUGEOT

505 PICKUP

4 cửa, 6 chỗ

Nhập khẩu

350

 

PHẦN IV: XE CHỞ NGƯỜI TỪ 12-15 CHỖ

1040

PEUGEOT

305

12 chỗ

Nhập khẩu

350

1041

PEUGEOT

306

12 chỗ, 1.4

Nhập khẩu

340

1042

PEUGEOT

306

12 chỗ, 1.6

Nhập khẩu

350

1043

PEUGEOT

306

12 chỗ, 1.8

Nhập khẩu

360

1044

PEUGEOT

309

12 chỗ, 1.4

Nhập khẩu

300

1045

PEUGEOT

309

12 chỗ, 1.6

Nhập khẩu

320

1046

PEUGEOT

309

12 chỗ, 2.0

Nhập khẩu

350

1047

PEUGEOT

106

1.1

Nhập khẩu

200

1048

PEUGEOT

106

1.3

Nhập khẩu

220

1049

PEUGEOT

205

1.4-1.6

Nhập khẩu

250

1050

PEUGEOT

405

1.6

Nhập khẩu

380

1051

PEUGEOT

405

1.9

Nhập khẩu

400

1052

PEUGEOT

504

 

Nhập khẩu

230

1053

PEUGEOT

505

 

Nhập khẩu

400

1054

PEUGEOT

605

1.4-1.6

Nhập khẩu

400

1055

PEUGEOT

605

trên 1.6-1.8

Nhập khẩu

450

1056

PEUGEOT

605

trên 1.8 đến dưới 2.0

Nhập khẩu

500

1057

PEUGEOT

605

2.0

Nhập khẩu

600

1058

PEUGEOT

605

2.1

Nhập khẩu

650

1059

RENAULT

T20

 

Nhập khẩu

300

1060

RENAULT

T21

dưới 1.8

Nhập khẩu

450

1061

RENAULT

T21

1.8 trở lên

Nhập khẩu

500

1062

RENAULT

T25

 

Nhập khẩu

500

1063

RENAULT

SAFRANE

2.2

Nhập khẩu

550

1064

RENAULT

SAFRANE

3.0

Nhập khẩu

650

1065

RENAULT

EXPRESS

dưới 1.4

Nhập khẩu

300

1066

RENAULT

EXPRESS

từ 1.4 đến 1.7

Nhập khẩu

350

1067

RENAULT

EXPRESS

trên 1.7

Nhập khẩu

400

1068

RENAULT

CLIO

từ 1.1 đến 1.2

Nhập khẩu

250

1069

RENAULT

CLIO

1.4

Nhập khẩu

300

1070

RENAULT

CLIO

1.8

Nhập khẩu

350

1071

RENAULT

 

từ 12 đến 15 chỗ

Nhập khẩu

450

1072

CITROEL

AX

1.1

Nhập khẩu

200

1073

CITROEL

AX

1.4

Nhập khẩu

220

1074

CITROEL

ZX

1.4

Nhập khẩu

300

1075

CITROEL

ZX

1.6

Nhập khẩu

350

1076

CITROEL

ZX

1.8

Nhập khẩu

400

1077

CITROEL

ZX

2.0

Nhập khẩu

450

1078

CITROEL

XM

1.8-1.9

Nhập khẩu

400

1079

CITROEL

XM

2.0

Nhập khẩu

450

1080

CITROEL

XM

2.1

Nhập khẩu

500

1081

CITROEL

XM

3.0

Nhập khẩu

700

1082

CITROEL

BX

1.4

Nhập khẩu

300

1083

CITROEL

BX

1.6

Nhập khẩu

400

 
1   ...   11   12   13   14   15   16   17   18   ...   33


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương