Biểu 01cs-khcn thông tin chung về ĐƠn vị BÁo cáO



tải về 351.54 Kb.
trang2/3
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích351.54 Kb.
1   2   3


Đơn vị: triệu đồng




Mã số

Tổng số

Chia theo nguồn cấp kinh phí










Ngân sách nhà nước

Ngoài NSNN

Nước ngoài










NS Trung ương

NS địa phương







A

B

1

2

3

4

5

1. TỔNG CHI

Chia theo:

01
















2. CHI HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

02
















3. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

03
















4. CHI SỰ NGHIỆP KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Chia theo:

04
















4.1. Chi quỹ lương và hoạt động bộ máy

trong đó:

05
















- Chi tiền lương, tiền công, phụ cấp

06
















- Chi hoạt động bộ máy

07
















4.2. Chi hoạt động theo chức năng

08
















4.3. Chi thực hiện nhiệm vụ KH&CN

trong đó:

09
















- Đề tài/dự án cấp nhà nước

10
















- Đề tài/dự án cấp Bộ

11
















- Đề tài/dự án cấp Tỉnh/Thành phố

12
















- Nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở

13
















- Nhiệm vụ KH&CN khác

14
















4.4. Chi tăng cường năng lực nghiên cứu

15
















4.5. Chi sửa chữa chống xuống cấp

16
















4.5. Chi hợp tác quốc tế

17
















5. CHI CHO KH&CN TỪ CÁC NGUỒN SỰ NGHIỆP KHÁC

18



















Người lập biểu

.........., ngày ......... tháng . .....năm.....

Thủ trưởng đơn vị




Phụ lục V

SỐ ĐỀ TÀI/DỰ ÁN NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ

(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2010/TT-BKHCN ngày 02 tháng 07 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)



Biểu 05CS-KHCN

SỐ ĐỀ TÀI/DỰ ÁN NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ

(Từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 năm ….)




Ngày gửi báo cáo: ...........................................

(trước 28/02 theo dấu bưu điện)




Đơn vị báo cáo: ........................

Đơn vị nhận báo cáo:

□ Cục Thông tin KH&CN Quốc gia

□ Sở KH&CN tỉnh, tp. trực thuộc TƯ

□ Bộ/ngành chủ quản



Đơn vị tính: Đề tài




Mã số

Tổng số đề tài thực hiện trong năm

Trong đó chia theo:

Số đề tài đã nghiệm thu trong năm

Số chuyển tiếp từ năm trước

Số được phê duyệt mới trong năm

A

B

1

2

3

4

1. TỔNG SỐ

01













1.1. Chia theo cấp quản lý
















- Cấp nhà nước

02













- Cấp Bộ/ngành

03













- Cấp Tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ

04













- Cấp cơ sở

05













- Khác

06













1.2. Chia theo loại ĐT/DA
















- ĐT/DA nghiên cứu cơ bản

07













- ĐT/DA nghiên cứu ứng dụng

08













- ĐT/DA triển khai thực nghiệm

09













- ĐT/DA sản xuất thử nghiệm

10













- Khác

11













1.3 Chia theo lĩnh vực nghiên cứu*
















- Lĩnh vực .....
















- Lĩnh vực .....
















1.4 Chia theo mục tiêu kinh tế xã hội của nghiên cứu**
















- Mục tiêu ....
















- Mục tiêu ....
















2. SỐ ĐT/DA CÓ CHỦ NHIỆM LÀ NỮ

12













Ghi chú:

* Lĩnh vực nghiên cứu xác định đến lớp 3 theo Bảng phân loại lĩnh vực nghiên cứu ban hành kèm Quyết định số 12/2008/QĐ-BKHCN của Bộ trưởng Bộ KH&CN

** Mục tiêu kinh tế-xã hội của nghiên cứu xác định đến lớp 2 theo bảng Phân loại Mục tiêu kinh tế-xã hội của nghiên cứu ban hành kèm theo Quyết định số 12/2008/QĐ-BKHCN của Bộ trưởng Bộ KH&CN

Người lập biểu

.........., ngày ......... tháng . .....năm

Thủ trưởng đơn vị

(Ký tên, đóng dấu)



Phụ lục VI

HỢP TÁC QUỐC TẾ TRONG HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2010/TT-BKHCN ngày 02 tháng 07 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)




Biểu 06CS-KHCN

HỢP TÁC QUỐC TẾ TRONG HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

(Tính đến ngày 31/12 năm trước)



Ngày gửi báo cáo: ...........................................

(trước 28/02 theo dấu bưu điện)




Đơn vị báo cáo: ........................

Đơn vị nhận báo cáo:

□ Cục Thông tin KH&CN Quốc gia

□ Sở KH&CN tỉnh, tp. trực thuộc TƯ

□ Bộ/ngành chủ quản


1   2   3


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương