Ban quản lý DỰ Án phát triển hạ TẦng kỹ thuậT (mabutip)



tải về 7.8 Mb.
trang3/35
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích7.8 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   35

5.Hiệu chỉnh các chỉ tiêu gốc

5.1.Nguyên tắc và Phương pháp hiệu chỉnh

      1. Nguyên tắc hiệu chỉnh


Như đã trình bày, việc hiệu chỉnh các chỉ tiêu được dựa trên việc phân tích các dữ liệu do không có điều kiện xác minh dữ liệu từ các Công ty. Vì vậy, việc hiệu chỉnh dựa trên nguyên tắc dưới đây, nhằm cải thiện tới mức có thể được độ tin cậy của dữ liệu:

  1. Một số giá trị vô lý (không thể xảy ra) được hiệu chỉnh về giá trị lý tưởng (có thể nhưng hiếm khi xảy ra) khi đạt được, có nghĩa là sẽ hợp lý hơn chứ chưa phải là hợp lý (vì không có căn cứ để xác định), cụ thể:

  • Tỷ lệ dịch vụ lớn hơn 100% được hiệu chỉnh về 100%

  • Tỷ lệ thất thoát âm được hiệu chỉnh về 0%

  • Tỷ lệ nước tự dùng cho NMN là số âm được hiệu chỉnh về 0%

  • Tỷ lệ thu tiền nước trên 100% được hiệu chỉnh về 100%

  1. Các giá trị vô lý hoặc bất hợp lý được hiệu chỉnh theo các phương pháp nêu dưới đây, nếu có thể được.

  2. Các giá trị vô lý hoặc bất hợp lý không thể hiệu chỉnh được khi cần thiết sẽ bị bỏ qua khi tính toán các chỉ số quốc gia.
      1. Phương pháp hiệu chỉnh


Những trị số vô lý hoặc không hợp lý được hiệu chỉnh (nếu có thể được) theo một trong các phương pháp sau:

  1. Hiệu chỉnh theo các dữ liệu thu thập được từ các nguồn thông tin khác, bao gồm:

  • Kết quả Tổng điều tra Dân số và Nhà ở Việt Nam năm 2009

  • Các trang Web của các Tỉnh, Thành phố hoặc Quận, Huyện có liên quan

  • Các trang Web của các Công ty cấp nước có liên quan (nếu có)

  • Các Báo cáo tổng kết hoạt động của các Chi hội cấp nước thuộc Hội Cấp thoát nước Việt Nam (VWSA), gồm:

  • Báo cáo tổng kết hoạt động của Chi hội cấp nước miền Bắc, nhiệm kỳ 2010- 2024.

  • Báo cáo tổng kết hoạt động của Chi hội cấp nước miền Trung-Tây Nguyên nhiệm kỳ 2012- 2014.

  • Báo cáo tổng kết hoạt động năm 2013 của Chi hội cấp nước miền Nam.

  1. Hiệu chỉnh theo các dữ liệu có liên quan của cùng Công ty:

Một số chỉ số được tính toán từ những dữ liệu có liên quan với nhau, cụ thể:

  • Quan hệ giữa số dân: Số dân vùng phục vụ ≥ Số dân được cấp nước

  • Quan hệ giữa các dữ liệu và chỉ số về lượng nước:

Lượng nước thô được xử lý ≥ Lượng nước được phát vào mạng ≥ Lượng nước được lập hóa đơn

  • Các dữ liệu về chi phí, giá thành

Các mối quan hệ này được thể hiện ở hình 1 và là căn cứ dể lựa chọn được dữ liệu hợp lý hơn

5.2.Kết quả hiệu chỉnh


Các hiệu chỉnh hoặc bỏ qua đối với một số dữ liệu gốc, chỉ tiêu gốc của Bộ CSDL năm 2012 được liệt kê trong Bảng 2- Các hiệu chỉnh cho các chỉ tiêu, dữ liệu gốc của các Công ty nêu trên. Kết quả hiệu chỉnh đưa tới các Chỉ số Công ty và chỉ số quốc gia đã hiệu chỉnh như trình bày dưới đây.

Ngoài ra cần lưu ý là trong báo cáo này đã không đặt mục tiêu hiệu chỉnh các chỉ số của năm 2011 do công việc này vừa không thuộc phạm vi của báo cáo này vừa đòi hỏi nhiều thời gian.


6.Các chỉ số hoạt động của các Công ty

6.1.Các bảng tổng hợp các chỉ số của các Công ty trong năm 2011 và năm 2012


Toàn bộ các giá trị của 47 chỉ số của 77 Công ty tham gia Bộ CSDL 2012 đã được rà soát, hiệu chỉnh theo phương pháp nêu trên và được tổng hợp trong 18 Bảng, trình bày trong 12 Phụ lục (từ Phụ lục 9 tới Phụ lục 20) của Báo cáo này. Các giá trị này sẽ được đưa vào các Báo cáo Công ty 2012 trên trang Web (Báo cáo Hiệu quả hoạt động tương đối của doanh nghiệp, phần các Chỉ số chính). Trong các Bảng này ngoài các chỉ số năm 2012 còn có các chỉ số 2011 để so sánh, đánh giá.

Do có tới 47 chỉ số được trình bày trong nhiều Bảng khác nhau, để thuận tiện cho việc tra cứu, trong Bảng 3 dưới đây đã liệt kê các Chỉ số và Phụ lục tương ứng.



Bảng 3- Bảng tra Chỉ số- Phụ lục



Chỉ số/ Indicator

Phụ lục/ Annex

1.1

Tỷ lệ dịch vụ (hoặc Độ bao phủ)
/ Percentage urban population served

Phụ lục 9

1.2

Tỷ lệ dịch vụ cho ĐT IV trở lên
/ Population served in the core area (Grade Special to IV)

Phụ lục 9

1.3

Tỷ lệ dịch vụ cho ĐT V và loại khác
/ Population served in all other secondary areas (Grade V and other areas)

Phụ lục 9

2.1

Tỷ lệ huy động công suất
/ Production utilization of capacity

Phụ lục 10

2.1a

Tỷ lệ huy động công suất (cho ĐT IV trở lên)
/ Production utilization of capacity (Grade Special to IV areas)

Phụ lục 10

2.1b

Tỷ lệ huy động công suất (cho ĐT V và loại khác)
/ Production utilization of capacity (Grade V and other areas)

Phụ lục 10

2.2

Mức nước sinh hoạt tiêu thụ bình quân đầu người
/ Total Residential Water Consumption (per capita consumption)

Phụ lục 11

2.2a

Mức nước sinh hoạt tiêu thụ bình quân đầu người (cho ĐT IV trở lên)
/ Total Residential Water Consumption (Grade Special to IV)
(per capita consumption)


Phụ lục 11

2.2b

Mức nước sinh hoạt tiêu thụ bình quân đầu người (cho ĐT V và loại khác)
/ Total residential Water Consumption (Grade V and other areas (per capita consumption)

Phụ lục 11

2.3

Tỷ lệ thất thoát, thất thu
/ Non-Revenue Water

Phụ lục 12

2.3a

Tỷ lệ thất thoát, thất thu (ĐT IV trở lên)
/ Non-Revenue Water (Grade Special to IV areas)

Phụ lục 12

2.3b

Tỷ lệ thất thoát, thất thu (ĐT V và loại khác)
/ Non-Revenue Water (Grade V and other areas)

Phụ lục 12

2.4

Tỷ lệ nước dùng cho bản thân nhà máy nước
/ Water Treatment Plant efficiency - water used at the water treatment plant

Phụ lục 13

2.4a

Tỷ lệ nước dùng cho bản thân nhà máy nước (ĐT IV trở lên)
/ Water Treatment Plant efficiency - water used at the water treatment plant (Grade Special to IV)

Phụ lục 13

2.4b

Tỷ lệ nước dùng cho bản thân nhà máy nước (ĐT V và loại khác)
/ Water Treatment Plant efficiency - water used at the water treatment plant (Grade V and other areas)

Phụ lục 13

3.1

Tỷ lệ đồng hồ đo được kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế
/ Meters checked, recalibrated or replaced per year

Phụ lục 14

3.1a

Tỷ lệ đồng hồ đo được kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế (ĐT IV trở lên)
/ Meters checked, recalibrated or replaced per year (Grade Special to IV)

Phụ lục 14

3.1b

Tỷ lệ đồng hồ đo được kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế (ĐT V và loại khác)
/ Meters checked, recalibrated or replaced per year (Grade V and other areas)

Phụ lục 14

4.1

Số lần vỡ ống (lần/km/năm) trên toàn hệ thống
/ Pipe breaks (number of breaks/km/year) in whole network

Phụ lục 15

4.1a

Số lần vỡ ống (lần/km/năm) của hệ thống truyền tải
/ Pipe breaks (number of breaks/km/year) in whole TRANSMISSION network

Phụ lục 15

4.1b

Số lần vỡ ống (lần/km/năm) của hệ thống phân phối
/ Pipe breaks (number of breaks/km/year) in whole DISTRIBUTION network

Phụ lục 15

4.2

Đầu tư phát triển hệ thống phân phối
/ Investment in the development of the distribution system

Phụ lục 15

4.3

Phục hồi hoặc cải tạo đường ống
/ Pipe rehabilitation or renovation

Phụ lục 15

5.1

Tiêu thụ điện năng trên mỗi m3 nước sản xuất (KWh/m3)
/ Electricity consumption per m3 of water produced (KWh/m3)

Phụ lục 18

6.1

Đơn giá chi phí vận hành
/ Unit (of ALL) Operational Cost (VND/m3 sold)

Phụ lục 17

6.2

Định mức chi phí sản xuất
/ Unit (of ALL) Operational Cost (VND/m3 produced)

Phụ lục 17

6.3

Mức chi phí điện năng
/ Energy and Operational Costs

Phụ lục 18

6.4

Mức chi phí nhân công
/ Labor and Operational Costs

Phụ lục 18

6.5

Mức chi phí hóa chất
/ Chemical and Operational Costs

Phụ lục 18

7.1

Số nhân viên/1000 đấu nối
/ Staff per water supply connections (’000 )

Phụ lục 19

7.2

Số nhân viên / 1000 dân được cấp nước
/ Staff per population served (’000 )

Phụ lục 19

8.1

Tính liên tục trong cấp nước (giờ/ngày)
/ Continuity of Service (hrs/day)

Phụ lục 16

8.1a

Tính liên tục trong cấp nước (giờ/ngày) (ĐT IV trở lên)
/ Continuity of Service (hrs/day) for Grade Special to IV areas

Phụ lục 16

8.1b

Tính liên tục trong cấp nước (giờ/ngày) (ĐT V và loại khác)
/ Continuity of Service (hrs/day) for Grade V and other areas

Phụ lục 16

8.2

Chất lượng nước cung cấp
/ Quality of water supplied

Phụ lục 16

8.3

Sự hài lòng của khách hàng
/ Complaints about water supply services

Phụ lục 16

9.1

Doanh thu trung bình từ dịch vụ cấp nước (VND/m3 nước bán ra)
/ Average Water Supply Revenue (VND/m3 water sold)

Phụ lục 17

10.1

Giá nước bình quân thực tế (VND/m3 nước sản xuất)
/ Average actual water price (VND/m3 water produced)

Phụ lục 17

10.2

Giá bán nước bình quân được duyệt so với giá nước do Công ty đề xuất
/ Average water price approved by the People’s Committee per m3 of water produced.

Phụ lục 17

10.3

Giá nước bình quân đối với khách hàng nước sinh hoạt (VND/m3 nước trên hóa đơn)
/ Average Water Supply bill for domestic customers (VND/m3 water billed)

Phụ lục 17

11.1

Tỷ lệ thu tiền nước
/ Revenue collection efficiency

Phụ lục 20

12.1

Tỉ số vận hành
/ Operating Cost and Revenue

Phụ lục 20

12.2

Tỷ lệ dịch vụ nợ
/ Debt Service Ratio.

Phụ lục 20

12.3

Tỷ lệ % gia tăng đấu nối nước sinh hoạt trong năm
/ Increase in residential connections over the year

Phụ lục 20

12.4

Tỷ lệ đầu tư cho phát triển đấu nối nước sinh hoạt trong năm.
/ Investment in domestic connections

Phụ lục 20

13.1

Chi phí đào tạo/ tổng doanh thu năm
/ Training and development of human resource

Phụ lục 19

13.2

Chi phí đào tạo/ nhân viên
/ Total training costs per employee

Phụ lục 19



1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   35


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương