BỘ y tế Số: /2014/tt-byt cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam



tải về 7.31 Mb.
trang5/54
Chuyển đổi dữ liệu28.05.2018
Kích7.31 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   54

Oranges, Sweet, Sour (including Orange-like hybrids): several cultivars

0.2















Pear

0.2




13

229

Azoxystrobin

Vỏ hạnh nhân

Almond hulls

7













Artiso (cả cây)

Artichoke, Globe

5













Măng tây

Asparagus

0.01

(*)










Chuối

Banana

2













Lúa mạch

Barley

0.5













Các loại quả mọng và quả nhỏ khác

(trừ quả mạn việt quất, nho và dâu tây)



Berries and other small fruits

(Except cranberry, grapes and strawberry)



5













Các loại rau họ bắp cải, cải bắp, cải bông

Brassica (Cole or Cabbage) Vegetables, Head Cabbage, Flowerhead Brassicas

5













Rau củ

Bulb vegetables

10













Cần tây

Celery

5













Các loại cam quýt

Citrus fruits

15













Hạt cà phê

Coffee beans

0.02













Hạt cây bông

Cotton seed

0.7













Quả mạn việt quất

Cranberry

0.5













Thảo mộc khô

(trừ Hublong khô)



Dried herbs

(Except hops (dry))



300













Nội tạng ăn được của động vật có vú

Edible offal (mammalian)

0.07













Các loại trứng

Eggs

0.01

(*)










Các loại rau ăn quả (trừ bầu bí)

(Trừ nấm và ngô ngọt)



Fruiting vegetables other than cucurbits

(Except mushrooms and sweet corn)



3













Các loại rau bầu bí

Fruiting vegetables, Cucurbits

1













Sâm

Ginseng

0.1













Sâm khô kể cả sâm đỏ

Ginseng, dried including red ginseng

0.5













Nho

Grapes

2













Các loại gia vị thảo mộc

Herbs

70













Hublong khô

Hops, Dry

30













Rau họ đậu

Legume vegetables

3













Rau xà lách

Lettuce, Head

3













Lá rau diếp

Lettuce, Leaf

3













Ngô

Maize

0.02













Bắp khô

Maize fodder (dry)

40

dry wt










Dầu ngô

Maize oil, Edible

0.1













Xoài

Mango

0.7













Thịt (từ động vật có vú trừ động vật có vú ở biển)

Meat (from mammals other than marine mammals)

0.05

(fat)










Các loại chất béo từ sữa

Milk fats

0.03













Các loại sữa

Milks

0.01













Yến mạch

Oats

0.5













Đu đủ

Papaya

0.3













Hạt lạc

Peanut

0.2













Đậu phụng làm thức ăn chăn nuôi (khô)

Peanut fodder

30













Ớt cay khô

Peppers Chili, dried

30













Hạt dẻ cười

Pistachio nuts

1













Chuối lá

Plantain

2













Thịt gia cầm

Poultry meat

0.01

(*)










Nội tạng ăn được của gia cầm

Poultry, Edible offal of

0.01

(*)










Gạo

Rice

5













Các loại rau từ rễ và củ

Root and tuber vegetables

1













Lúa mạch đen

Rye

0.2













Đậu tương (khô)

Soya bean (dry)

0.5













Đậu tương làm thức ăn chăn nuôi (khô)

Soya bean fodder

100













Các loại quả hạch

Stone fruits

2













Rơm và hạt ngũ cốc khô

Straw and fodder (dry) of cereal grains

15













Dâu tây

Strawberry

10













Hạt hướng dương

Sunflower seed

0.5













Quả hạnh

Tree nuts

0.01













Lúa mì lai lúa mạch đen

Triticale

0.2













Lúa mì

Wheat

0.2













Rau diếp xoăn

Witloof chicory (sprouts)

0.3




14

155

Benalaxyl

Nho

Grapes

0.3













Rau xà lách

Lettuce, Head

1













Các loại dưa, trừ dưa hấu

Melons, except watermelon

0.3













Hành củ

Onion, Bulb

0.02

(*)










Khoai tây

Potato

0.02

(*)










Cà chua

Tomato

0.2













Dưa hấu

Watermelon

0.1




15

172

Bentazone

Lúa mạch

Barley

0.1













Các loại đậu (khô)

Beans (dry)

0.05

(*)










Đậu tằm (khô)

Broad bean (dry)

0.05

(*)










Đậu thường (quả và/hoặc hạt non)

Common bean (pods and/or immature seeds)

0.2













Các loại trứng

Eggs

0.05

(*)










Đậu trồng (khô)

Field pea (dry)

1









1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   54


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương