BỘ y tế Số: /2014/tt-byt cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam



tải về 7.31 Mb.
trang48/54
Chuyển đổi dữ liệu28.05.2018
Kích7.31 Mb.
1   ...   44   45   46   47   48   49   50   51   ...   54
Quả mạn việt quất

Cranberry

0.3













Nội tạng ăn được của động vật có vú

Edible offal (mammalian)

0.01

(*)










Các loại trứng

Eggs

0.01

(*)










Ngô

Maize

0.05













Thịt (từ động vật có vú trừ động vật có vú ở biển)

Meat (from mammals other than marine mammals)

0.01

(*) (fat)










Các loại sữa

Milks

0.01

(*)










Quả hồ đào Pecan

Pecan

0.02

(*)










Dứa

Pineapple

0.02

(*)










Bỏng ngô

Popcorn

0.05













Thịt gia cầm

Poultry meat

0.01

(*) (fat)










Hạt cải dầu

Rape seed

0.02













Lúa mạch đen

Rye

0.02













Rơm và lúa mạch đen phơi khô

Rye straw and fodder, Dry

2













Đậu tương (khô)

Soya bean (dry)

0.07













Đậu tương làm thức ăn chăn nuôi (khô)

Soya bean fodder

5













Củ cải đường

Sugar beet

0.02













Mía

Sugar cane

0.02

(*)










Ngô ngọt (nguyên bắp)

Sweet corn (corn-on-the-cob)

0.05













Lúa mì lai lúa mạch đen

Triticale

0.02













Rơm và lúa mì đen phơi khô

Triticale straw and fodder, Dry

2













Lúa mì

Wheat

0.02













Rơm và lúa mì phơi khô

Wheat straw and fodder, Dry

2




150

232

Prothioconazole

Lúa mạch

Barley

0.2













Nội tạng ăn được của động vật có vú

Edible offal (mammalian)

0.5













Thức ăn chăn nuôi khô từ hạt ngũ cốc

Fodder (dry) of cereal grains

5













Thịt (từ động vật có vú trừ động vật có vú ở biển)

Meat (from mammals other than marine mammals)

0.01













Các loại sữa

Milks

0.004

(*)










Yến mạch

Oats

0.05













Hạt lạc

Peanut

0.02

(*)










Các loại đậu lăng

(trừ đậu tương (khô))



Pulses

(Except soya bean, dry)



1













Hạt cải dầu

Rape seed

0.1













Lúa mạch đen

Rye

0.05













Rơm và hạt ngũ cốc khô

Straw and fodder (dry) of cereal grains

4













Củ cải đường

Sugar beet

0.3













Lúa mì lai lúa mạch đen

Triticale

0.05













Lúa mì

Wheat

0.1




151

210

Pyraclostrobin

Cỏ linh lăng khô

Alfalfa fodder

30













Táo

Apple

0.5













Artiso (cả cây)

Artichoke, Globe

2













Chuối

Banana

0.02

(*)










Lúa mạch

Barley

1













Các loại đậu (khô)

Beans (dry)

0.2













Quả mâm xôi

Blackberries

3













Quả việt quất Bắc Mỹ

Blueberries

4













Cải Brussels

Brussels sprouts

0.3













Các loại bắp cải

Cabbages, Head

0.2













Dưa vàng

Cantaloupe

0.2













Cà-rốt

Carrot

0.5













Các loại anh đào

Cherries

3













Các loại cam quýt

Citrus fruits

2













Hạt cà phê

Coffee beans

0.3













Nho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt)

Dried grapes (=currants, raisins and sultanas)

5













Nội tạng ăn được của động vật có vú

Edible offal (mammalian)

0.05

(*)










Cà tím

Egg plant

0.3













Các loại trứng

Eggs

0.05

(*)










Các loại cải bông (bao gồm cải làn và hoa lơ)

Flowerhead brassicas (includes Broccoli: Broccoli, Chinese and Cauliflower)

0.1













Các loại rau bầu bí

Fruiting vegetables, Cucurbits

0.5













Tỏi

Garlic

0.15













Nho

Grapes

2













Hublong khô

Hops, Dry

15













Cải xoăn (bao gồm cả cải thân cao thẳng)

Kale (including Marrow-stem kele)

1













Tỏi tây

Leek

0.7













Đậu lăng (khô)

Lentil (dry)

0.5













Rau xà lách

Lettuce, Head

2













Ngô

Maize

0.02

(*)










Xoài

Mango

0.05

(*)










Thịt (từ động vật có vú trừ động vật có vú ở biển)

Meat (from mammals other than marine mammals)

0.5

(fat)










Các loại sữa

Milks

0.03













Quả xuân đào

Nectarine

0.3













Yến mạch

Oats

1




1   ...   44   45   46   47   48   49   50   51   ...   54


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương