BỘ y tế Số: /2014/tt-byt cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam



tải về 7.31 Mb.
trang46/54
Chuyển đổi dữ liệu28.05.2018
Kích7.31 Mb.
1   ...   42   43   44   45   46   47   48   49   ...   54













Cám lúa mì chưa chế biến

Wheat bran, Unprocessed

80

PoP










Bột lúa mì

Wheat flour

10

PoP










Mầm lúa mì

Wheat germ

90

PoP










Lúa mì chưa rây

Wheat wholemeal

30

PoP

143

101

Pirimicarb

Artiso (cả cây)

Artichoke, Globe

5













Măng tây

Asparagus

0.01

(*)










Các loại quả mọng và quả nhỏ khác

(trừ dâu tây, nho)



Berries and other small fruits

(Except strawberries and grapes)



1













Các loại rau họ bắp cải, cải bắp, cải bông

Brassica (Cole or Cabbage) Vegetables, Head Cabbage, Flowerhead Brassicas

0.5













Các loại hạt ngũ cốc

(trừ gạo)



Cereal grains

(Except rice)



0.05













Các loại cam quýt

Citrus fruits

3













Nội tạng ăn được của động vật có vú

Edible offal (mammalian)

0.01

(*)










Các loại trứng

Eggs

0.01

(*)










Các loại rau ăn quả (trừ bầu bí)

(trừ nấm và ngô ngọt)



Fruiting vegetables other than cucurbits

(Except edible fungi and Sweet corn)



0.5













Các loại rau bầu bí

(trừ dưa và dưa hấu)



Fruiting vegetables, Cucurbits

(Except melons and watermelons)



1













Tỏi

Garlic

0.1













Cải xoăn (bao gồm cả cải thân cao thẳng)

Kale (including Marrow-stem kele)

0.3













Rau họ đậu

(trừ đậu tương)



Legume vegetables

(Except soya bean)



0.7













Rau xà lách

Lettuce, Head

5













Lá rau diếp

Lettuce, Leaf

5













Thịt (từ động vật có vú trừ động vật có vú ở biển)

Meat (from mammals other than marine mammals)

0.01

(*)










Các loại dưa, trừ dưa hấu

Melons, except watermelon

0.2













Các loại sữa

Milks

0.01

(*)










Hành củ

Onion, Bulb

0.1













Đậu Hà Lan làm thức ăn chăn nuôi (khô)

Pea hay or pea fodder (dry)

60

dry wt










Ớt cay khô

Peppers Chili, dried

20













Quả dạng táo

Pome fruits

1













Thịt gia cầm

Poultry meat

0.01

(*)










Nội tạng ăn được của gia cầm

Poultry, Edible offal of

0.01

(*)










Các loại đậu lăng

(trừ đậu tương (khô))



Pulses

(Except soya bean (dry))



0.2













Hạt cải dầu

Rape seed

0.05













Các loại rau từ rễ và củ

Root and tuber vegetables

0.05













Các loại gia vị hạt hạt

Spices, Seeds

5













Các loại quả hạch

Stone fruits

3













Rơm và hạt ngũ cốc khô

(trừ Rơm và lúa gạo phơi khô)



Straw and fodder (dry) of cereal grains

(Except rice straw and fodder, dry)



0.3

dry wt










Hạt hướng dương

Sunflower seed

0.1













Ngô ngọt (hạt)

Sweet corn (kernels)

0.05




144

86

Pirimiphos-Methyl

Các loại hạt ngũ cốc

Cereal grains

7

Po










Nội tạng ăn được của động vật có vú

Edible offal (mammalian)

0.01

(*)










Các loại trứng

Eggs

0.01













Thịt (từ động vật có vú trừ động vật có vú ở biển)

Meat (from mammals other than marine mammals)

0.01

(*)










Các loại sữa

Milks

0.01













Thịt gia cầm

Poultry meat

0.01

(*)










Nội tạng ăn được của gia cầm

Poultry, Edible offal of

0.01

(*)










Các loại gia vị từ quả và quả mọng

Spices, Fruits and Berries

0.5













Các loại gia vị hạt hạt

Spices, Seeds

3













Cám lúa mì chưa chế biến

Wheat bran, Unprocessed

15

PoP

145

142

Prochloraz

Quả nhiệt đới và cận nhiệt đới các loại có vỏ không ăn được

Assorted tropical and sub-tropical fruits - inedible peel

7

Po










Các loại hạt ngũ cốc

Cereal grains

2













Các loại cam quýt

Citrus fruits

10

Po










Nội tạng ăn được của động vật có vú

Edible offal (mammalian)

10













Các loại trứng

Eggs

0.1













Hạt lanh

Linseed

0.05

(*)










Thịt (từ động vật có vú trừ động vật có vú ở biển)

Meat (from mammals other than marine mammals)

0.5

(fat)










Các loại sữa

Milks

0.05

(*)










Nấm

Mushrooms

3













Hạt tiêu đen, Hạt tiêu trắng

Pepper, Black; White

10













Thịt gia cầm

Poultry meat

0.05

(*)










Nội tạng ăn được của gia cầm

Poultry, Edible offal of

0.2













Hạt cải dầu

Rape seed

0.7













Rơm và hạt ngũ cốc khô

Straw and fodder (dry) of cereal grains

40













Hạt hướng dương

Sunflower seed

0.5













Dầu hạt hướng dương

Sunflower seed oil, Edible

1













Cám lúa mì chưa chế biến

Wheat bran, Unprocessed

7




146

171

Profenofos

Hạt cây bông

Cotton seed

3













Nội tạng ăn được của động vật có vú

Edible offal (mammalian)

0.05

(*)










Các loại trứng

Eggs

0.02

(*)










Xoài

Mango

1   ...   42   43   44   45   46   47   48   49   ...   54


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương