BỘ y tế Số: /2014/tt-byt cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam



tải về 7.31 Mb.
trang33/54
Chuyển đổi dữ liệu28.05.2018
Kích7.31 Mb.
1   ...   29   30   31   32   33   34   35   36   ...   54









Thịt (từ động vật có vú trừ động vật có vú ở biển)

Meat (from mammals other than marine mammals)

0.05

(*)










Các loại sữa

Milks

0.02

(*)










Hành củ

Onion, Bulb

0.05













Các loại đậu (khô)

Peas (dry)

3













Quả dạng táo

Pome fruits

0.05

(*)










Khoai tây

Potato

0.5













Thịt gia cầm

Poultry meat

0.05

(*)










Nội tạng ăn được của gia cầm

Poultry, Edible offal of

0.1

(*)










Hạt cải dầu

Rape seed

5













Dầu hạt cải dầu thô

Rape seed oil, Crude

0.05

(*)










Đậu tương (khô)

Soya bean (dry)

2













Các loại quả hạch

Stone fruits

0.05

(*)










Củ cải đường

Sugar beet

0.05

(*)










Hạt hướng dương

Sunflower seed

5













Dầu hạt hướng dương thô

Sunflower seed oil, crude

0.05

(*)










Quả hạnh

Tree nuts

0.1




102

158

Glyphosate

Cỏ linh lăng khô

Alfalfa fodder

500













Chuối

Banana

0.05

(*)










Rơm và lúa đại mạch (khô)

Barley straw and fodder, Dry

400













Đậu hạt khô

Bean fodder

200













Các loại đậu (khô)

Beans (dry)

2













Các loại hạt ngũ cốc

(trừ ngô và gạo)



Cereal grains

(Except maize and rice)



30













Hạt cây bông

Cotton seed

40













Nội tạng ăn được của động vật có vú

(trừ lợn)



Edible offal (mammalian)

(Except pigs)



5













Các loại trứng

Eggs

0.05

(*)










Cỏ phơi khô

Hay or fodder (dry) of grasses

500













Đậu lăng (khô)

Lentil (dry)

5













Ngô

Maize

5













Bắp khô

Maize fodder (dry)

150













Thịt (từ động vật có vú trừ động vật có vú ở biển)

Meat (from mammals other than marine mammals)

0.05

(*)










Các loại sữa

Milks

0.05

(*)










Rơm và lúa yến mạch phơi khô

Oat straw and fodder, Dry

100













Đậu Hà Lan làm thức ăn chăn nuôi (khô)

Pea hay or pea fodder (dry)

500













Các loại đậu (khô)

Peas (dry)

5













Nội tạng ăn được của lợn

Pig, Edible offal of

0.5













Thịt gia cầm

Poultry meat

0.05

(*)










Nội tạng ăn được của gia cầm

Poultry, Edible offal of

0.5













Hạt cải dầu

Rape seed

20













Rơm và lúa miến phơi khô

Sorghum straw and fodder, Dry

50













Đậu tương (khô)

Soya bean (dry)

20













Củ cải đường

Sugar beet

15













Mía

Sugar cane

2













Mật mía

Sugar cane molasses

10













Hạt hướng dương

Sunflower seed

7













Ngô ngọt (nguyên bắp)

Sweet corn (corn-on-the-cob)

3













Cám lúa mì chưa chế biến

Wheat bran, Unprocessed

20













Rơm và lúa mì phơi khô

Wheat straw and fodder, Dry

300




103

114

Guazatine

Các loại hạt ngũ cốc

Cereal grains

0.05

(*) G










Các loại cam quýt

Citrus fruits

5

Po

104

194

Haloxyfop

Chuối

Banana

0.02

(*)










Các loại đậu (khô)

Beans (dry)

3













Đậu đỗ các loại (trừ đậu tằm và đậu tương)

Beans, except broad bean and soya bean

0.5













Đậu gà (khô)

Chick-pea (dry)

0.05













Các loại cam quýt

Citrus fruits

0.02

(*)










Hạt cà phê

Coffee beans

0.02

(*)










Hạt cây bông

Cotton seed

0.7













Nội tạng ăn được của động vật có vú

Edible offal (mammalian)

2













Các loại trứng

Eggs

0.1













Củ cải đỏ khô

Fodder beet

0.4













Nho

Grapes

0.02

(*)










Thịt (từ động vật có vú trừ động vật có vú ở biển)

Meat (from mammals other than marine mammals)

0.5

(fat)










Các loại chất béo từ sữa

Milk fats

7













Các loại sữa

Milks

0.3













Hành củ

Onion, Bulb

0.2













Đậu phụng làm thức ăn chăn nuôi (khô)

Peanut fodder

5













Các loại đậu (khô)

Peas (dry)

0.2













Đậu (quả và hạt mọng non)

Peas (pods and succulent=immature seeds)

0.7













Đậu đã tách vỏ (hạt mọng)

Peas, Shelled (succulent seeds)

1













Quả dạng táo

Pome fruits

0.02

(*)



1   ...   29   30   31   32   33   34   35   36   ...   54


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương