BỘ y tế Số: /2014/tt-byt cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam



tải về 7.31 Mb.
trang3/54
Chuyển đổi dữ liệu28.05.2018
Kích7.31 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   54










Đậu tương (khô)

Soya bean (dry)

0.3













Các loại gia vị

Spices

0.2

(*)










Cà chua

Tomato

1




5

246

Acetamiprid

Đậu hạt đã bóc vỏ

Beans, Shelled

0.3













Đậu đỗ các loại (trừ đậu tằm và đậu tương)

Beans, except broad bean and soya bean

0.4













Các loại quả mọng và quả nhỏ khác

(trừ nho và dâu tây)



Berries and other small fruits

(except grapes and strawberries)



2













Các loại bắp cải

Cabbages, Head

0.7













Cần tây

Celery

1.5













Các loại anh đào

Cherries

1.5













Các loại cam quýt

Citrus fruits

0.8













Hạt cây bông

Cotton seed

0.7













Nội tạng ăn được của động vật có vú

Edible offal (mammalian)

0.05













Các loại trứng

Eggs

0.01

(*)










Các loại cải bông (bao gồm cải làn và hoa lơ)

Flowerhead brassicas (includes Broccoli: Broccoli, Chinese and Cauliflower)

0.4













Các loại rau ăn quả (trừ bầu bí)

(trừ ngô ngọt và nấm)



Fruiting vegetables other than cucurbits

(except sweet corn & mushrooms)



0.2













Các loại rau bầu bí

Fruiting vegetables, Cucurbits

0.2













Tỏi

Garlic

0.02













Nho

Grapes

0.5













Mỡ động vật có vú (trừ chất béo sữa)

Mammalian fats (except milk fats)

0.02













Thịt (từ động vật có vú trừ động vật có vú ở biển)

Meat (from mammals other than marine mammals)

0.02













Các loại sữa

Milks

0.02













Quả xuân đào

Nectarine

0.7













Hành củ

Onion, Bulb

0.02













Đào lông

Peach

0.7













Đậu đã tách vỏ (hạt mọng)

Peas, Shelled (succulent seeds)

0.3













Ớt cay khô

Peppers Chili, dried

2













Các loại mận (bao gồm cả mận khô)

Plums (including prunes)

0.2













Quả dạng táo

Pome fruits

0.8













Thịt gia cầm

Poultry meat

0.01

(*)










Nội tạng ăn được của gia cầm

Poultry, Edible offal of

0.05

(*)










Mận khô

Prunes

0.6













Hành hoa

Spring Onion

5













Dâu tây

Strawberry

0.5













Quả hạnh

Tree nuts

0.06




6

117

Aldicarb

Lúa mạch

Barley

0.02













Rơm và lúa đại mạch (khô)

Barley straw and fodder, Dry

0.05













Các loại đậu (khô)

Beans (dry)

0.1













Cải Brussels

Brussels sprouts

0.1













Các loại cam quýt

Citrus fruits

0.2













Hạt cà phê

Coffee beans

0.1













Hạt cây bông

Cotton seed

0.1













Dầu hạt cây bông

Cotton seed oil, Edible

0.01

(*)










Nho

Grapes

0.2













Ngô

Maize

0.05













Bắp khô

Maize fodder (dry)

0.5













Thịt (từ động vật có vú trừ động vật có vú ở biển)

Meat (from mammals other than marine mammals)

0.01

(*)










Các loại sữa

Milks

0.01

(*)










Hành củ

Onion, Bulb

0.1













Hạt lạc

Peanut

0.02













Dầu lạc

Peanut oil, Edible

0.01

(*)










Quả hồ đào Pecan

Pecan

1













Lúa miến

Sorghum

0.1













Rơm và lúa miến phơi khô

Sorghum straw and fodder, Dry

0.5













Đậu tương (khô)

Soya bean (dry)

0.02

(*)










Các loại gia vị từ quả và quả mọng

Spices, Fruits and Berries

0.07













Các loại gia vị từ củ và thân rễ

Spices, Roots and Rhizomes

0.02













Củ cải đường

Sugar beet

0.05

(*)










Mía

Sugar cane

0.1













Hạt hướng dương

Sunflower seed

0.05

(*)










Khoai lang

Sweet potato

0.1













Lúa mì

Wheat

0.02













Rơm và lúa mì phơi khô

Wheat straw and fodder, Dry

0.05




7

1

Aldrin and Dieldrin

Rau củ

Bulb vegetables

0.05

E










Các loại hạt ngũ cốc

Cereal grains

0.02

E










Các loại cam quýt

Citrus fruits

0.05

E










Các loại trứng

Eggs

0.1

E










Các loại rau bầu bí

Fruiting vegetables, Cucurbits

0.1

E










Đậu Hà Lan đã tách vỏ (hạt mọng)

Garden pea, Shelled (succulent seeds)

1

E










Rau ăn lá

Leafy vegetables

0.05

E

1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   54


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương