BỘ y tế Số: /2014/tt-byt cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam



tải về 7.31 Mb.
trang24/54
Chuyển đổi dữ liệu28.05.2018
Kích7.31 Mb.
1   ...   20   21   22   23   24   25   26   27   ...   54

3




67

105

Dithiocarbamates

Vỏ hạnh nhân

Almond hulls

20

N,z










Hạnh nhân

Almonds

0.1

(*) N,Z










Măng tây

Asparagus

0.1

c










Chuối

Banana

2

c










Lúa mạch

Barley

1

c










Rơm và lúa đại mạch (khô)

Barley straw and fodder, Dry

25

C,n










Các loại bắp cải

Cabbages, Head

5

c,N










Cà-rốt

Carrot

1

c










Các loại anh đào

Cherries

0.2

p










Rau diếp

Cos lettuce

10

n










Quả mạn việt quất

Cranberry

5

c










Dưa chuột

Cucumber

2

c,N,p










Quả lý chua đen, Quả lý chua đỏ, Quả lý chua trắng

Currants, Black, Red, White

10

C,m










Nội tạng ăn được của động vật có vú

Edible offal (mammalian)

0.1

C,m,p










Các loại trứng

Eggs

0.05

(*) C,p










Tỏi

Garlic

0.5

c










Nho

Grapes

5

C,m,n










Hublong khô

Hops, Dry

30

m










Cải xoăn (bao gồm cả cải thân cao thẳng)

Kale (including Marrow-stem kele)

15

c,N










Tỏi tây

Leek

0.5

c










Rau xà lách

Lettuce, Head

0.5

C,N,m










Bắp khô

Maize fodder (dry)

2

c










Các loại quýt

Mandarins

10

c










Xoài

Mango

2

c










Thịt (từ động vật có vú trừ động vật có vú ở biển)

Meat (from mammals other than marine mammals)

0.05

(*) c,m,p










Các loại dưa, trừ dưa hấu

Melons, except watermelon

0.5

C










Các loại sữa

Milks

0.05

(*) c,m,p










Hành củ

Onion, Bulb

0.5

C










Các loại cam ngọt, cam chua (gồm cả các quả lai giống cam): một số cây trồng

Oranges, Sweet, Sour (including Orange-like hybrids): several cultivars

2

c










Đu đủ

Papaya

5

c










Hạt lạc

Peanut

0.1

(*) c










Đậu phụng làm thức ăn chăn nuôi (khô)

Peanut fodder

5

c










Quả hồ đào Pecan

Pecan

0.1

(*) Z










Ớt cay khô

Peppers Chili, dried

10













Ớt ngọt (gồm cả ớt ngọt Pimento)

Peppers, Sweet (including pimento or pimiento)

1

c,n










Quả dạng táo

Pome fruits

5

C,M,H,Z










Khoai tây

Potato

0.2

c,m,n,p










Thịt gia cầm

Poultry meat

0.1

c,p










Nội tạng ăn được của gia cầm

Poultry, Edible offal of

0.1

c,p










Bí ngô

Pumpkins

0.2

c










Hành hoa

Spring Onion

10

n










Bí mùa hè

Squash, summer

1

c










Các loại quả hạch

Stone fruits

7

h,p,Z










Dâu tây

Strawberry

5

H










Củ cải đường

Sugar beet

0.5

C,n










Ngô ngọt (nguyên bắp)

Sweet corn (corn-on-the-cob)

0.1

(*) c










Cà chua

Tomato

2

p










Dưa hấu

Watermelon

1

c,N










Lúa mì

Wheat

1

C,n,m










Rơm và lúa mì phơi khô

Wheat straw and fodder, Dry

25

C,n,m










Bí mùa đông

Winter squash

0.1

c

68

84

Dodine

Các loại anh đào

Cherries

3













Quả xuân đào

Nectarine

5













Đào lông

Peach

5













Quả dạng táo

Pome fruits

5




69

247

Emamectin benzoate

Đậu đỗ các loại (trừ đậu tằm và đậu tương)

Beans, except broad bean and soya bean

0.01













Rau diếp

Cos lettuce

1













Hạt cây bông

Cotton seed

0.002

(*)










Nội tạng ăn được của động vật có vú

Edible offal (mammalian)

0.08













Các loại rau ăn quả (trừ bầu bí)

(trừ ngô ngọt và nấm)



Fruiting vegetables other than cucurbits

(except sweet corn and mushrooms)



0.02













Các loại rau bầu bí

Fruiting vegetables, Cucurbits

0.007













Nho

Grapes

0.03













Rau xà lách

Lettuce, Head

1













Lá rau diếp

Lettuce, Leaf

1













Mỡ động vật có vú (trừ chất béo sữa)

Mammalian fats (except milk fats)

0.02













Thịt (từ động vật có vú trừ động vật có vú ở biển)

Meat (from mammals other than marine mammals)

0.004













Các loại sữa

Milks

0.002













Cải xanh

Mustard greens

0.2













Quả xuân đào

Nectarine

0.03













Đào lông

1   ...   20   21   22   23   24   25   26   27   ...   54


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương