BỘ y tế Số: /2014/tt-byt cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam



tải về 7.31 Mb.
trang21/54
Chuyển đổi dữ liệu28.05.2018
Kích7.31 Mb.
1   ...   17   18   19   20   21   22   23   24   ...   54



Cây cần tây

Celeriac

0.5













Cần tây

Celery

3













Các loại anh đào

Cherries

0.2













Nội tạng ăn được của động vật có vú

Edible offal (mammalian)

0.2













Các loại trứng

Eggs

0.01

(*)










Tỏi

Garlic

0.02

(*)










Sâm

Ginseng

0.5













Nho

Grapes

0.1













Tỏi tây

Leek

0.3













Rau xà lách

Lettuce, Head

2













Lá rau diếp

Lettuce, Leaf

2













Xoài

Mango

0.07













Thịt (từ động vật có vú trừ động vật có vú ở biển)

Meat (from mammals other than marine mammals)

0.05

(fat)










Các loại sữa

Milks

0.005

(*)










Quả xuân đào

Nectarine

0.5













Các loại ôliu

Olives

2













Đu đủ

Papaya

0.2













Chanh leo

Passion fruit

0.05













Đào lông

Peach

0.5













Đậu (quả và hạt mọng non)

Peas (pods and succulent=immature seeds)

0.7













Các loại mận (bao gồm cả mận khô)

Plums (including prunes)

0.2













Quả dạng táo

Pome fruits

0.5













Khoai tây

Potato

0.02













Thịt gia cầm

Poultry meat

0.01

(*) (fat)










Nội tạng ăn được của gia cầm

Poultry, Edible offal of

0.01

(*)










Hạt cải dầu

Rape seed

0.05













Đậu tương (khô)

Soya bean (dry)

0.02

(*)










Củ cải đường

Sugar beet

0.2













Hạt hướng dương

Sunflower seed

0.02













Cà chua

Tomato

0.5













Quả hạnh

Tree nuts

0.03













Lúa mì

Wheat

0.02

(*)










Rơm và lúa mì phơi khô

Wheat straw and fodder, Dry

3




57

130

Diflubenzuron

Các loại cam quýt

Citrus fruits

0.5













Nội tạng ăn được của động vật có vú

Edible offal (mammalian)

0.1

(*)










Các loại trứng

Eggs

0.05

(*)










Thịt (từ động vật có vú trừ động vật có vú ở biển)

Meat (from mammals other than marine mammals)

0.1

(fat)










Các loại sữa

Milks

0.02

(*) F










Nấm

Mushrooms

0.3













Quả dạng táo

Pome fruits

5













Thịt gia cầm

Poultry meat

0.05

(*) (fat)










Gạo

Rice

0.01

(*)










Rơm và lúa gạo phơi khô

Rice straw and fodder, Dry

0.7




58

214

Dimethenamid-P

Đậu hạt khô

Bean fodder

0.01

(*)










Các loại đậu (khô)

Beans (dry)

0.01

(*)










Củ cải đường

Beetroot

0.01

(*)










Các loại trứng

Eggs

0.01

(*)










Củ cải đỏ khô

Fodder beet

0.01

(*)










Tỏi

Garlic

0.01

(*)










Ngô

Maize

0.01

(*)










Bắp khô

Maize fodder (dry)

0.01

(*)










Thịt (từ động vật có vú trừ động vật có vú ở biển)

Meat (from mammals other than marine mammals)

0.01

(*)










Các loại sữa

Milks

0.01

(*)










Hành củ

Onion, Bulb

0.01

(*)










Hạt lạc

Peanut

0.01

(*)










Đậu phụng làm thức ăn chăn nuôi (khô)

Peanut fodder

0.01

(*)










Khoai tây

Potato

0.01

(*)










Thịt gia cầm

Poultry meat

0.01

(*)










Nội tạng ăn được của gia cầm

Poultry, Edible offal of

0.01

(*)










Hẹ tây

Shallot

0.01

(*)










Lúa miến

Sorghum

0.01

(*)










Rơm và lúa miến phơi khô

Sorghum straw and fodder, Dry

0.01

(*)










Đậu tương (khô)

Soya bean (dry)

0.01

(*)










Củ cải đường

Sugar beet

0.01

(*)










Ngô ngọt (nguyên bắp)

Sweet corn (corn-on-the-cob)

0.01

(*)










Khoai lang

Sweet potato

0.01

(*)

59

151

Dimethipin

Hạt cây bông

Cotton seed

1













Dầu hạt bông thô

Cotton seed oil, Crude

0.1













Dầu hạt cây bông

Cotton seed oil, Edible

0.1













Nội tạng ăn được của động vật có vú

Edible offal (mammalian)

0.01

(*)










Các loại trứng

Eggs

0.01

(*)



1   ...   17   18   19   20   21   22   23   24   ...   54


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương