BỘ y tế Số: /2014/tt-byt cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam



tải về 7.31 Mb.
trang19/54
Chuyển đổi dữ liệu28.05.2018
Kích7.31 Mb.
1   ...   15   16   17   18   19   20   21   22   ...   54













Các loại quả óc chó

Walnuts

0.02

(*)










Cám lúa mì chưa chế biến

Wheat bran, Unprocessed

5

PoP










Bột lúa mì

Wheat flour

0.3

PoP










Lúa mì chưa rây

Wheat wholemeal

2

PoP

50

22

Diazinon

Vỏ hạnh nhân

Almond hulls

5













Hạnh nhân

Almonds

0.05













Quả mâm xôi

Blackberries

0.1













Quả mâm xôi lai

Boysenberry

0.1













Bông lơ xanh

Broccoli

0.5













Các loại bắp cải

Cabbages, Head

0.5













Dưa vàng

Cantaloupe

0.2













Cà-rốt

Carrot

0.5













Các loại anh đào

Cherries

1













Trứng gà

Chicken eggs

0.02

(*)










Thịt gà

Chicken meat

0.02

(*)










Nội tạng ăn được của gà

Chicken, Edible offal of

0.02

(*)










Cải bẹ trắng (dạng pe-tsai)

Chinese cabbage (type pe-tsai)

0.05













Đậu thường (quả và/hoặc hạt non)

Common bean (pods and/or immature seeds)

0.2













Quả mạn việt quất

Cranberry

0.2













Dưa chuột

Cucumber

0.1













Quả lý chua đen, Quả lý chua đỏ, Quả lý chua trắng

Currants, Black, Red, White

0.2













Đậu Hà Lan đã tách vỏ (hạt mọng)

Garden pea, Shelled (succulent seeds)

0.2













Thịt dê

Goat meat

2

(fat) V










Hublong khô

Hops, Dry

0.5













Cải xoăn (bao gồm cả cải thân cao thẳng)

Kale (including Marrow-stem kele)

0.05













Thận của gia súc, dê, lợn & cừu

Kidney of cattle, goats, pigs and sheep

0.03

V










Quả kiwi

Kiwifruit

0.2













Su hào

Kohlrabi

0.2













Rau xà lách

Lettuce, Head

0.5













Lá rau diếp

Lettuce, Leaf

0.5













Gan của gia súc, dê, lợn & cừu

Liver of cattle, goats, pigs & sheep

0.03

V










Ngô

Maize

0.02

(*)










Thịt gia súc, lợn & cừu

Meat of cattle, pigs & sheep

2

(fat) V










Các loại sữa

Milks

0.02

F










Hành củ

Onion, Bulb

0.05













Đào lông

Peach

0.2













Ớt cay khô

Peppers Chili, dried

0.5













Ớt ngọt (gồm cả ớt ngọt Pimento)

Peppers, Sweet (including pimento or pimiento)

0.05













Dứa

Pineapple

0.1













Các loại mận (bao gồm cả mận khô)

Plums (including prunes)

1













Quả dạng táo

Pome fruits

0.3













Khoai tây

Potato

0.01

(*)










Mận khô

Prunes

2













Củ cải ri

Radish

0.1













Quả mâm xôi đỏ, Quả mâm xôi đen

Raspberries, Red, Black

0.2













Các loại gia vị từ quả và quả mọng

Spices, Fruits and Berries

0.1

(*)










Các loại gia vị từ củ và thân rễ

Spices, Roots and Rhizomes

0.5













Các loại gia vị hạt hạt

Spices, Seeds

5













Rau chân vịt

Spinach

0.5













Hành hoa

Spring Onion

1













Bí mùa hè

Squash, summer

0.05













Dâu tây

Strawberry

0.1













Củ cải đường

Sugar beet

0.1













Ngô ngọt (nguyên bắp)

Sweet corn (corn-on-the-cob)

0.02













Cà chua

Tomato

0.5













Các loại quả óc chó

Walnuts

0.01

(*)

51

240

Dicamba

Măng tây

Asparagus

5













Lúa mạch

Barley

7













Rơm và lúa đại mạch (khô)

Barley straw and fodder, Dry

50













Hạt cây bông

Cotton seed

0.04

(*)










Nội tạng ăn được của động vật có vú

Edible offal (mammalian)

0.7













Các loại trứng

Eggs

0.01

(*)










Cỏ phơi khô

Hay or fodder (dry) of grasses

30













Ngô

Maize

0.01

(*)










Bắp khô

Maize fodder (dry)

0.6













Mỡ động vật có vú (trừ chất béo sữa)

Mammalian fats (except milk fats)

0.07













Thịt (từ động vật có vú trừ động vật có vú ở biển)

Meat (from mammals other than marine mammals)

0.03













Các loại sữa

Milks

0.2













Mỡ gia cầm

Poultry fats

0.04













Thịt gia cầm
1   ...   15   16   17   18   19   20   21   22   ...   54


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương