BỘ y tế Số: /2014/tt-byt cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam



tải về 7.31 Mb.
trang12/54
Chuyển đổi dữ liệu28.05.2018
Kích7.31 Mb.
1   ...   8   9   10   11   12   13   14   15   ...   54

Milk of cattle, goats & sheep

0.5













Yến mạch

Oats

10













Thịt gia cầm

Poultry meat

0.04

(*)










Nội tạng ăn được của gia cầm

Poultry, Edible offal of

0.1













Hạt cải dầu

Rape seed

5













Dầu hạt cải dầu thô

Rape seed oil, Crude

0.1

(*)










Lúa mạch đen

Rye

3













Cám lúa mạch đen chưa chế biến

Rye bran, Unprocessed

10













Bột lúa mạch đen

Rye flour

3













Lúa mạch đen chưa rây

Rye wholemeal

4













Rơm và hạt ngũ cốc khô

Straw and fodder (dry) of cereal grains

30













Lúa mì lai lúa mạch đen

Triticale

3













Lúa mì

Wheat

3













Cám lúa mì chưa chế biến

Wheat bran, Unprocessed

10













Bột lúa mì

Wheat flour

2













Lúa mì chưa rây

Wheat wholemeal

5




33

81

Chlorothalonil

Chuối

Banana

0.01

(*)










Cải Brussels

Brussels sprouts

6













Cần tây

Celery

20













Các loại anh đào

Cherries

0.5













Đậu thường (quả và/hoặc hạt non)

Common bean (pods and/or immature seeds)

5













Quả mạn việt quất

Cranberry

5













Dưa chuột

Cucumber

3













Quả lý chua đen, Quả lý chua đỏ, Quả lý chua trắng

Currants, Black, Red, White

20













Nội tạng ăn được của động vật có vú

Edible offal (mammalian)

0.2













Các loại cải bông (bao gồm cải làn và hoa lơ)

Flowerhead brassicas (includes Broccoli: Broccoli, Chinese and Cauliflower)

5













Dưa chuột ri

Gherkin

3













Quả lý gai

Gooseberry

20













Nho

Grapes

3













Tỏi tây

Leek

40













Mỡ động vật có vú (trừ chất béo sữa)

Mammalian fats (except milk fats)

0.07













Thịt (từ động vật có vú trừ động vật có vú ở biển)

Meat (from mammals other than marine mammals)

0.02













Các loại dưa, trừ dưa hấu

Melons, except watermelon

2













Các loại sữa

Milks

0.07













Hành củ

Onion, Bulb

0.5













Củ kiệu

Onion, Chinese

10













Hành xứ Wales

Onion, Welsh

10













Đu đủ

Papaya

20













Đào lông

Peach

0.2













Hạt lạc

Peanut

0.1













Ớt cay khô

Peppers Chili, dried

70













Ớt ngọt (gồm cả ớt ngọt Pimento)

Peppers, Sweet (including pimento or pimiento)

7













Mỡ gia cầm

Poultry fats

0.01













Thịt gia cầm

Poultry meat

0.01













Da gia cầm

Poultry skin

0.01













Nội tạng ăn được của gia cầm

Poultry, Edible offal of

0.07













Các loại đậu lăng

Pulses

1













Các loại rau từ rễ và củ

Root and tuber vegetables

0.3













Hành hoa

Spring Onion

10













Bí mùa hè

Squash, summer

3













Dâu tây

Strawberry

5













Cà chua

Tomato

5




34

201

Chlorpropham

Thịt gia súc

Cattle meat

0.1

(fat)










Nội tạng ăn được của gia súc

Cattle, Edible offal of

0.01

(*)










Các loại chất béo từ sữa

Milk fats

0.02













Các loại sữa

Milks

0.01

(*)










Khoai tây

Potato

30

Po

35

17

Chlorpyrifos

Cỏ linh lăng khô

Alfalfa fodder

5













Hạnh nhân

Almonds

0.05













Chuối

Banana

2













Bông lơ xanh

Broccoli

2













Các loại bắp cải

Cabbages, Head

1













Cà-rốt

Carrot

0.1













Thận gia súc

Cattle kidney

0.01













Gan gia súc

Cattle liver

0.01













Thịt gia súc

Cattle meat

1

(fat)










Hoa lơ

Cauliflower

0.05













Cải bẹ trắng (dạng pe-tsai)

Chinese cabbage (type pe-tsai)

1













Các loại cam quýt

Citrus fruits

1













Hạt cà phê

Coffee beans

0.05













Đậu thường (quả và/hoặc hạt non)

1   ...   8   9   10   11   12   13   14   15   ...   54


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương