BỘ y tế BỘ NÔng nghiệp và phát triển nông thôn-bộ CÔng thưƠNG



tải về 267.87 Kb.
trang3/3
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích267.87 Kb.
1   2   3


Phụ lục 3

DANH MỤC CÁC SẢN PHẨM/NHÓM SẢN PHẨM THỰC PHẨM; HÀNG HÓA THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ

CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG

(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT ngày 9 tháng 4 năm 2014 của Bộ Y tế, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Công Thương)



TT

Tên sản phẩm/nhóm sản phẩm

Ghi chú

I

Bia




1

Bia hơi




2

Bia chai




3

Bia lon




II

Rượu, Cồn và đồ uống có cồn

Không bao gồm sản phẩm rượu bổ do Bộ Y tế quản lý

1

Rượu vang




1.1

Rượu vang không có gas




1.2

Rượu vang có gas (vang nổ)




2

Rượu trái cây




3

Rượu mùi




4

Rượu cao độ




5

Rượu trắng, rượu vodka




6

Đồ uống có cồn khác




III

Nước giải khát

Không bao gồm nước khoáng, nước tinh khiết do Bộ Y tế quản lý

1

Đồ uống đóng hộp, bao gồm nước ép rau, quả




2

Nước giải khát cần pha loãng trước khi dùng




3

Nước giải khát dùng ngay

Không bao gồm nước khoáng, nước tinh khiết do Bộ Y tế quản lý

IV

Sữa chế biến

Không bao gồm các sản phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng, thực phẩm chức năng do Bộ Y tế quản lý

1

Sữa dạng lỏng (bao gồm sữa dạng lỏng được bổ sung hương liệu hoặc các phụ gia thực phẩm khác)




1.1

Các sản phẩm được thanh trùng bằng phương pháp Pasteur




1.2

Các sản phẩm được tiệt trùng bằng phương pháp UHT hoặc các phương pháp tiệt trùng bằng nhiệt độ cao khác




2

Sữa lên men




2.1

Dạng lỏng




2.2

Dạng đặc




3


Sữa dạng bột




4

Sữa đặc




4.1

Có bổ sung đường




4.2

Không bổ sung đường




5

Kem sữa




5.1

Được tiệt trùng bằng phương pháp Pasteur




5.2

Được tiệt trùng bằng phương pháp UHT




6

Sữa đậu nành




7

Các sản phẩm khác từ sữa




7.1






7.2

Pho mát




7.3

Các sản phẩm khác từ sữa chế biến




V

Dầu thực vật

Không bao gồm các sản phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng, thực phẩm chức năng do Bộ Y tế quản lý

1

Dầu hạt vừng (mè)




2

Dầu cám gạo




3

Dầu đậu tương




4

Dầu lạc




5

Dầu ô liu




6

Dầu cọ




7

Dậu hạt hướng dương




8

Dầu cây rum




9

Dầu hạt bông




10

Dầu dừa




11

Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su




12

Dầu hạt cải hoặc dầu mù tạt




13

Dầu hạt lanh




14

Dầu thầu dầu




15

Các loại dầu khác




VI

Bột, tinh bột

Không bao gồm các sản phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng, thực phẩm chức năng do Bộ Y tế quản lý

1

Bột mì hoặc bột meslin




2

Bột ngũ cốc




3

Bột khoai tây




4

Malt: rang hoặc chưa rang




5

Tinh bột : mì, ngô, khoai tây, sắn, khác




6

Inulin




7

Gluten lúa mì




8

Sản phẩm từ bột nhào, đã hoặc chưa làm chín:spaghety, macaroni, mì sợi, mì ăn liền, mì dẹt, gnochi, ravioli, cannelloni, cháo ăn liền, bánh đa, phở, bún, miến…




9

Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự




VII

Bánh, mứt, kẹo

Không bao gồm các sản phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng, thực phẩm chức năng do Bộ Y tế quản lý

1

Bánh quy ngọt, mặn hoặc không ngọt, mặn




2

Bánh bít cốt, bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự




3

Bánh bột nhào




4

Bánh mì giòn




5

Bánh gato




6

Các loại kẹo cứng, mềm có đường không chứa cacao




7

Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường




8

Kẹo sô cô la các loại




9

Mứt, thạch trái cây, bột nghiền và bột nhão từ quả hoặc quả hạch, thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất làm ngọt khác hoặc rượu




10

Quả, quả hạch và các phần khác ăn được của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất làm ngọt khác hoặc rượu




11

Các sản phẩm bánh mứt kẹo khác




VIII

Dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm trong quá trình sản xuất, chế biến, kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực được phân công quản lý.




Phụ lục 4

MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ, GIẤY XÁC NHẬN VÀ DANH SÁCH
(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT ngày 9 tháng 4 năm 2014 của Bộ Y tế, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Công Thương)

Mẫu số 01a-Đơn đề nghị xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm


Mẫu số 01b - Danh sách đối tượng tham gia xác nhận kiến thức
Mẫu số 02a- Mẫu Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm
Mẫu số 02b - Danh sách được xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm

Mẫu số 01a - Đơn đề nghị xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

autoshape 5

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

Xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm
Kính gửi: ..... (cơ quan có thẩm quyền xác nhận kiến thức về ATTP)
Tên tổ chức/doanh nghiệp/cá nhân .......................................................................

Giấy CNĐKDN/VPĐD (hoặc CMTND đối với cá nhân) số........................, cấp ngày...........tháng..........năm........., nơi cấp...........................

Địa chỉ:................................................, Số điện thoại................................

Số Fax.................................E-mail.............................................................


Sau khi nghiên cứu tài liệu quy định kiến thức về an toàn thực phẩm do .......................................................... (*) ban hành, chúng tôi / Tôi đã hiểu rõ các quy định và nội dung của tài liệu. Nay đề nghị quý cơ quan tổ chức đánh giá, xác nhận kiến thức cho chúng tôi/Tôi theo nội dung của tài liệu của ......................................................(*) ban hành.
(danh sách gửi kèm theo Mẫu đơn này).


Địa danh, ngày..........tháng........năm...........

Đại diện Tổ chức/cá nhân

(Ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu)

Ghi chú: * chọn 1 trong 3 cơ quan: Bộ Y tế; Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;Bộ Công Thương.


Mẫu số 01b- Danh sách đối tượng tham gia xác nhận kiến thức

(kèm theo Đơn đề nghị xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm của ......(tên tổ chức)


TT

Họ và Tên

Nam

Nữ

Số CMTND

Ngày, tháng, năm cấp

Nơi cấp








































































































































































































































































































Địa danh, ngày..........tháng........năm...........

Đại diện Tổ chức xác nhận

(Ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu)

Mẫu số 02a- Mẫu Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm

(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT ngày 9 tháng 4 năm 2014 của Bộ Y tế, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Công Thương)


TÊN CƠ QUAN XÁC NHẬN



CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

straight arrow connector 1



GIẤY XÁC NHẬN KIẾN THỨC
VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM

Số: /20... /XNTH-ký hiệu viết tắt của cơ quan xác nhận


Căn cứ Thông tư liên tịch số ....... và nội dung, tài liệu kiến thức an toàn thực phẩm của (cơ quan theo Điều 13 của Thông tư liên tịch ....)

...(tên cơ quan xác nhận).... xác nhận các ông/bà thuộc tổ chức:

Tên tổ chức/ Cá nhân: ...........................................................................................,

địa chỉ: .........................................................................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhậnhoạt động của chi nhánh,văn phòng đại diện/ CMTND số ................, cấp ngày .............. nơi cấp: .....................

Điện thoại: ........................................................Fax:.....................................


(có tên trong danh sách kèm theo Giấy này) có kiến thức cơ bản về an toàn thực phẩm theo quy định hiện hành.
Giấy này có giá trị hết ngày..... tháng .... năm ........
............, ngày......tháng.......năm………

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN XÁC NHẬN

(ký tên, đóngdấu)


Mẫu số 02b – Danh sách được xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm

(kèm theo Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm Số: /20... /XNTH-ký hiệu viết tắt của cơ quan xác nhận)




TT

Họ và Tên

Nam

Nữ

Số CMTND

Ngày/tháng/ năm cấp CM

Nơi cấp CMTND








































































































































































































































































































Địa danh, ngày..........tháng........năm...........

Thủ trưởng cơ quan xác nhận

(Ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu)




1   2   3


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương