BỘ XÂy dựng cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập – Tự do – Hạnh phúc


WR.1700 - PHÂN TÍCH KHOÁNG TRÊN MÁY VI NHIỆT



tải về 2.85 Mb.
trang13/18
Chuyển đổi dữ liệu19.07.2016
Kích2.85 Mb.
1   ...   10   11   12   13   14   15   16   17   18

WR.1700 - PHÂN TÍCH KHOÁNG TRÊN MÁY VI NHIỆT

Thành phần công việc:

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.



Mã hiệu

WR.1701

WR.1702

WR.1703

Chỉ tiêu thí nghiệm

Phân tích khoáng của VL trên máy vi nhiệt: Chạy DTA.DTG ở nhiệt độ >10000C

Phân tích khoáng của VL trên máy vi nhiệt: Chạy DTA.DTG ở nhiệt độ  10000C

Thành phần hóa lý bằng rơnghen

Đơn giá thí nghiệm (đ)

249.403

200.016

302.361

Trong đó

Nhân công (đ)

107.933

100.035

131.625

Vật liệu (đ)

92.710

65.849

39.600

Máy và thiết bị thí nghiệm (đ)

48.761

34.132

131.136

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đơn giá (đ)

Định mức

Nhân công

Nhân công kỹ thuật bậc 10/16

giờ công

5.265

20,50

19,00

25,00

Vật liệu

Axít HCl

kg

30.000

0,10

0,07




Điện năng

kwh

880

28,35

19,85

45,00

HNO3

gam

22.727

1,00

0,70




Na2(CO3)

kg

30.769

0,01

0,01




KBo

kg

36.364

1,00

0,70




Na2SO3.7H2O

kg

31.818

0,01

0,01




K2S2O3

kg

54.545

0,01

0,01




H2SO4

kg

20.000

0,10

0,10




Giấy ảnh

kg

2.500

1,00

0,70




Máy và thiết bị thí nghiệm

Máy phân tích vi nhiệt

giờ

7.106

4,00

2,80




Máy điều hòa nhiệt độ

giờ

1.378

8,00

5,60

24,00

Máy hút ẩm OASIS-America

giờ

1.164

8,00

5,60




Máy siêu âm dò bê tông

giờ

7.004







14,00

Máy phân tích hạt LAZER

giờ

7.004







24,00

WS.1800 – PHÂN TÍCH NƯỚC

Thành phần công việc

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả. Đơn giá tính cho từng chỉ tiêu trên một tổ mẫu.



Mã hiệu

WS.1801

WS.1802

WS.1803

WS.1804

WS.1805

WS.1806

WS.1807

WS.1808

WS.1809

Chỉ tiêu thí nghiệm

Độ pH

Tổng lượng muối hòa tan

Hàm lượng SO2

Hàm lượng ion Cl

Màu sắc mùi vị

Hàm lượng clorua

Hàm lượng Nitrit, Nitrat

Hàm lượng Amoniắc

Hàm lượng Chì, Đồng, Kẽm, Mănggan, Sắt và chất hữu cơ tự do khác

Đơn giá thí nghiệm (đ)

15.314

77.091

70.239

31.290

86.737

75.473

51.117

43.554

187.738

Trong đó

Nhân công (đ)

Vật liệu (đ)

Máy và thiết bị thí nghiệm (đ)


13.163

1.580


572

31.590

28.860


16.641

40.014

15.910


14.315

27.378

1.608


2.304

37.908

28.860


19.969

52.650

13.152


9.671

17.901

17.098


16.119

35.539

7.008


1.008

164.268

9.646


13.824

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đơn giá (đ)

Định mức

Nhân công

Nhân công kỹ thuật bậc 10/16

Giờ công

5.265

2,50

6,00

7,60

5,20

7,20

10,00

3,40

6,75

31,20

Vật liệu

Nước cất

lít

2.000

0,10

0,10







0,10

1,00

1,30

0,40




Giấy lọc

Hộp

5.000

0,10

0,10

0,10




0,10

0,30

0,39

0,20




Điện năng

kwh

880

1,00

32,00

13,00




32,00

10,40

13,52

5,00




Axit HCl

kg

30.000







0,10



















Clorua bạc BaCl2

kg

32.308







0,03







0,01










AgNO3

gam

59







0,01

2,00













12,00

Cồn

lít

6.000










0,10













0,60

Phenontalein

Hộp

1.538










0,20













1,20

K2BrO4

gam

32










4,00













24,00

HNO2

gam

22.727










0,02













0,12

NH4OH

kg

17.692
















0,01

0,01

0,01




Nitrat bạc

kg

32.308



















0,01







NH4NO3

kg

9.231






















0,01




Fluerexon

gam

5.385






















0,10




Máy và thiết bị thí nghiệm

Máy đo pH

giờ

572

1,00

























Bếp chưng cất (bếp điện)

giờ

39




6,00

0,25




7,20

1,20

2,00

2,50




Cân phân tích dùng điện

giờ

915




0,30

0,25




0,36

0,48

0,80







Tủ sấy

giờ

1.144




8,00

0,25




9,60













Máy hút ẩm OASIS-America

giờ

1.164




6,00

4,00




7,20

4,20










Lò nung điện trở

giờ

1.194







4,00



















Máy hút ẩm OASIS-Amenca

giờ

1.164



















7,00







Kẹp niken

giờ

1.019







4,00



















Ống hút có bầu

giờ

71







4,00



















Bua ret tự động

giờ

219










6,00










3,50

36,00

Pipét có bầu

giờ

71










6,00













36,00

Pipét thẳng

giờ

71










6,00













36,00

Bình tam giác

giờ

23










6,00













36,00

Lò nung ống

giờ

1.194
















3,60

6,00







Bình định mức

giờ

42






















3,50




: upload -> vanban -> 2012
2012 -> Của Thủ tướng Chính phủ số 276/2005/QĐ-ttg ngày 01 tháng 11 năm 2005 Quy định chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề
vanban -> ĐẠi học quốc gia hà NỘI
vanban -> ĐỀ CƯƠng môn họC
vanban -> ĐỀ CƯƠng môn họC
2012 -> ® Trung tâm pháp luật tlđ Thông tư số 07-LĐtbxh/tt ngày 11-4-1995
2012 -> Độc lập Tự do Hạnh phúc Số: 33/2004/QĐ-btc hà Nội, ngày 12 tháng 04 năm 2004 quyếT ĐỊnh của bộ trưỞng bộ TÀi chính về việc ban hành Quy tắc, Biểu phí bảo hiểm xây dựng, lắp đặt
2012 -> BỘ TƯ pháp số: 189/QĐ-btp cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
2012 -> CHÍnh phủ Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ, nghị ĐỊNH: chưƠng I quy đỊnh chung


1   ...   10   11   12   13   14   15   16   17   18


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương