BỘ NÔng nghiệp và phát triển nông thôN



tải về 7.61 Mb.
trang53/56
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích7.61 Mb.
1   ...   48   49   50   51   52   53   54   55   56

5.4. Khảo nghiệm sản xuất, sản xuất thử nghiệm giống mới

Tính cho 1 ha (3 lứa)

TT

Nội dung chi

Đơn vị tính


Số lượng

I.

Thuê khoán chuyên môn





-

Cán bộ địa phương chỉ đạo (1 người)

Tháng

5

-

Cán bộ chuyên môn chỉ đạo (1 người)

Tháng

5

-

Ấp trứng

công

30

-

Xử lý Acid + sát trùng mặt trứng

công

12

-

Chiếu kính kiểm tra bệnh

công

39

-

Kiểm nghiệm tơ kén

Công/mẫu

3

-

Xử lý số liệu, viết báo cáo

công

10

II.

Nguyên vật liêu, năng lượng








1.

Nguyên liệu, hoá chất







-

Trứng giống

vòng

100

-

Lá dâu (Lá thầu dầu, lá sắn)

kg

23.000

-

Cloruavôi

Kg

300

-

Phoocmol

kg

250

-

Acid HCL

kg

100

-

Thuốc bệnh tằm

hộp

500

-

Vôi bột

kg

500

2.

Vật rẻ tiền mau hỏng







-

Hộp ngài

Hộp

600

-

Ni lon

kg

300

-

Nong

Cái

500

-

Dâ Né

cái

500

-

Dây thép buộc né

kg

20

-

Ẩm nhiệt kế

cái

10

-

Vải phủ dâu

m3

100

-

Bạt đựng dâu

m3

100

3.

Năng lượng, điện, nước







-

Than

kg

5000

-

Điện

KW

1000

III.

Chi khác(Theo quy định và thực tế của đề tài)

(theo mẫu dự toán)

1

Hội nghị đầu bờ







-

Đại biểu

Người

50

-

Thuê xe đưa đón đại biểu

Chuyến

1

2

Chi khác










Công tác phí

ngày

90




Lưu trú

ngày

87

5.5. Thí nghiệm kiểm tra các chỉ tiêu công nghệ sợi tơ

TT

Nội dung chi

ĐVT

Định mức (5 kg kén/mẫu)

I

Thuê khoán







1

Công kỹ thuật










Ươm công nghiệp (xác định chiều dài tơ đơn; % lên tơ; % tơ nõn; % tơ gốc; % áo nhộng; Tiêu hao nguyên liệu)

Công

1




Ươm kiểm tra độ sạch, độ gai gút tơ kén

Công

1




Ươm tơ đơn (Xác định độ không đều về độ mảnh giữa các kén)

Công

2




Ươm kiểm tra chất lượng sợi tơ (mẫu lớn)

Công

3




Phân tích và xử lý số liệu

Công

2

2

Công phổ thông










Bóc áo kén, phân loại kén thí nghiệm

Công

0.5




Điều tra kén (TL toàn kén, TL vỏ kén, % vỏ ....)

Công

1




Cân và sấy mẫu thí nghiệm

Công

1




Vệ sinh, sát trùng phòng thí nghiệm

Công

0.5




Bảo quản mẫu thí nghiệm

Công

1

II

Nguyên vật liệu, năng lượng







2.1

Nguyên vật liệu










Mua kén kiểm tra chất lượng tơ

kg

5




Hạt hút ẩm

kg

1




Vật rẻ tiền mau hỏng (rổ, ca, hộp giới thiệu SP, túi...)




300.000

2.2

Dụng cụ thí nghiệm










Dây con thao

mét

10




Nồi nấu kén

Cái

1

2.3

Năng lượng










Điện

KW

10




Nước

m3

1

III.

Chi khác(Theo quy định và thực tế của đề tài)

(theo mẫu dự toán)




Văn phòng phẩm (giấy, mực in, photo....)




500.000

5.6. Thí nghiệm phân tích các chỉ tiêu sinh hóa sợi tơ

TT

Nội dung chi

ĐVT (công)

Định mức (2 kg kén/mẫu)

I

Thuê khoán







1

Công kỹ thuật










Xác định trọng lượng khô tuyệt đối

Công

1




Xác định mức độ hòa tan keo

Công

2




Xác định tro khô

Công

0




Xác định xericin

Công

3




Xác định fibroin

Công

3




Xác định axit - amin

Công

4




Phân tích và đọc kết quả thí nghiệm

Công

2

2

Công phổ thông










Cắt nhỏ cùi kén

Công

1




Rửa cốc chén thí nghiệm

Công

1




Theo dõi tủ sấy mẫu

Công

1

II

Nguyên vật liệu, năng lượng







2.1

Nguyên vật liệu










Mua kén để phân tích mẫu

kg

2




Hóa chất

kg

1




Vật rẻ tiền mau hỏng (cốc chén, túi đựng mẫu,…)




100.000

2.2

Năng lượng










Điện

KW

10




Nước

m3

1

III.

Chi khác(Theo quy định và thực tế của đề tài)

(theo mẫu dự toán)

5.7. Thí nghiệm phân tích các chỉ tiêu sinh lý sợi tơ

TT

Nội dung chi

ĐVT (đồng)

Định mức (2 kg kén/mẫu)

I

Thuê khoán







1

Công kỹ thuật










Xác định độ đứt

Công

1




Xác định độ bền

Công

2




Xác định độ giãn

Công

2




Xác định độ bao hợp (kết dính)

Công

2




Phân tích và đọc kết quả thí nghiệm

Công

1

2

Công phổ thông










Ươm tơ 2 kg/mẫu

Công

1




Vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị

Công

1




Guồng tơ, cân mẫu thí nghiệm

Công

1

II

Nguyên vật liệu, năng lượng







2.1

Nguyên vật liệu










Mua kén để phân tích mẫu

Kg

2




Vật rẻ tiền mau hỏng (túi đựng mẫu, …)




100.000

2.2

Năng lượng










Điện

KW

10




Nước

m3

1

III.

Chi khác(Theo quy định và thực tế của đề tài)

(theo mẫu dự toán)
1   ...   48   49   50   51   52   53   54   55   56


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương