BỘ NÔng nghiệp và phát triển nông thôN



tải về 7.61 Mb.
trang42/56
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích7.61 Mb.
1   ...   38   39   40   41   42   43   44   45   ...   56

3.3. Thí nhiệm so sánh, biện pháp kỹ thuật canh tác và khảo nghiệm tác giả

Tính cho 500 cây/ha/năm

TT

Nội dung (Chăm sóc cây trên 5 năm tuổi/năm)

Đơn vị tính

Số lượng

I

Thuê khoán chuyên môn







1

Công kỹ thuật




1.050




Theo dõi các chỉ tiêu thí nghiệm (bao gồm cả thiết kế thi công và chỉ đạo làm thí nghiệm)

công

900




Xử lý số liệu, báo cáo thí nghiệm

công

150

2

Công lao động phổ thông




1.100




Chuẩn bị đất, đào hố

công

200




Trồng, chăm sóc, phòng trừ sâu bệnh

công

700




Thu hoạch

công

100




Công khác

công

100

II

Nguyên vật liệu, năng lượng

Lít/Kw

2.000

1

Nguyên vật liệu










Cây giống

cây

500




Phân chuồng

Tấn

20




N

kg

1.000




P2O5

kg

1.250




K2O

kg

1.000




Phân N-P-K

kg

1.200




Phân vi lượng, kích thích ST

kg

15




Thuốc BVTV (gồm cả thuốc xử lý đất)

Kg

40

2

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng










Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng

Bộ

1

III

Chi khác (Theo quy định và thực tế của đề tài)

(theo mẫu dự toán)

3.4. Khảo nghiệm sản xuất, sản xuất thử nghiệm giống mới

Tính cho 500 cây/ha/năm

TT

Nội dung (Chăm sóc cây 2 năm tuổi/năm)

Đơn vị tính

Số lượng

I

Thuê khoán chuyên môn







1

Công kỹ thuật




1.150




Theo dõi các chỉ tiêu thí nghiệm (bao gồm cả thiết kế thi công và chỉ đạo làm thí nghiệm)

công

800




Xử lý số liệu, báo cáo thí nghiệm

công

150

2

Công lao động phổ thông







3

Thuê khoán khác










Công chỉ đạo địa phương

công

200

II

Nguyên vật liệu, năng lượng







1

Nguyên vật liệu










Cây giống

cây

500




Phân chuồng

Tấn

10




N

kg

500




P2O5

kg

800




K2O

kg

250




Phân N-P-K

kg

800

]

Phân vi lượng, kích thích ST

kg

5




Thuốc BVTV (gồm cả thuốc xử lý đất)

Kg

20

2

Năng lượng, nhiên liệu

Lít/Kw

2.000

3

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng

Bộ

1

III

Chi khác (Theo quy định và thực tế của đề tài)

(theo mẫu dự toán)

IV. CÂY ĂN QUẢ ÔN ĐỚI KHÁC (lê, hồng, na, ổi, mận, đào, táo...)

4.1. Thí nghiệm đánh giá tập đoàn, lưu giữ nguồn gien

Tính cho 1 ha/năm

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

I

Thuê khoán chuyên môn

 

 

1

Lao động phổ thông




500

 

Chuẩn bị đất, đào hố

Công

50

 

Trồng, chăm sóc, phòng trừ sâu bệnh

Công

350

 

Thu hoạch

Công

100

2

Lao động kỹ thuật

 

 400




Soạn, chuẩn bị mẫu, thiết kế, bố trí thí nghiệm

Công

60




Theo dõi, hướng dẫn kỹ thuật

Công

250




Xử lý số liệu, viết báo cáo

Công

90

3

Thuê khác










Phân tích mẫu

Mẫu

100




Bảo vệ thí nghiệm

Tháng

3

II

Nguyên vật liệu, năng lượng

 

 

1

Nguyên vật liệu







 

Cây giống

Cây

400

 

Vật liệu che phủ đất (rơm, rạ ...)

Tấn

10

 

Phân chuồng/phân vi sinh

Tấn

30/3

 

N

Kg

600

 

P2O5

Kg

800

 

K2O

Kg

600




Túi bao

Túi

6000

 

Thuốc BVTV

Kg

20




Thuốc xử lý đất

Kg

30

2

Năng lượng, nhiên liệu







 

Điện bơm nước

Kw/h

300




Xăng dầu phun thuốc

Lít

100

3

Dụng cụ thí nghiệm







 

Biển thí nghiệm

Chiếc

1




Thẻ thí nghiệm

Chiếc

400




Bình phun thuốc

Chiếc

2




Máy bơm nước

Chiếc

1




Dây tưới

m

200




Kéo cắt cành, quả,...

Chiếc

5




Cuốc

Chiếc

2




Xẻng

Chiếc

2




Quang gánh, thùng tưới, gáo múc nước...

Chiếc

2




Túi đựng mẫu

Chiếc

6000




Dụng cụ theo dõi thí nghiệm

Bộ

1




Bảo hộ lao động

Bộ

4

III

Chi khác (Theo quy định và thực tế của đề tài)

(theo mẫu dự toán)
1   ...   38   39   40   41   42   43   44   45   ...   56


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương