BỘ NÔng nghiệp và phát triển nông thôN



tải về 7.61 Mb.
trang10/56
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích7.61 Mb.
1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   ...   56

4.2. Thí nghiệm so sánh, biện pháp kỹ thuật canh tác và khảo nghiệm tác giả

Tính cho 1 ha

TT

Nội dung các khoản chi

Đơn vị tính

Số lượng

I

Thuê khoán chuyên môn







1

Công lao động phổ thông

công

800

-

Làm đất ( thủ công)

công

80

-

Chuẩn bị giống, trồng

công

90

-

Vun, chăm sóc

công

250

-

Phòng trừ sâu bệnh

công

40

-

lấy mẫu thí nghiệm

công

70

-

Thu hoạch

công

250

-

Tưới, tiêu nước

công

20

2

Công lao động kỹ thuật

công

400




Chuẩn bị vật liệu, thiết kế, bố trí thí nghiệm




50




Theo dõi TN, đánh giá, thu mẫu, xử lý mẫu...




330

-

Xử lý số liệu, viết báo cáo




70

3

Thuê mướn khác







-

Thuê công bảo vệ

công

50

-

Phân tích mẫu (chất khô, chất khô, protein)

mẫu

10

-

Thuê đất (thuế nông nghiệp)

ha

1

II

 Nguyên vật liệu







1

Nguyên vật liệu







-

Giống

kg

1400

-

Phân chuồng

tấn

25

-

N

kg

330

-

P2O5

kg

600

-

K2O

kg

250

-

Thuốc BVTV

kg

7

2

Dụng cụ TN







-

Túi đựng mẫu

cái

500

-

Bảng tên thí nghiêm

cái

10

-

Cọc thí nghiệm

cái

600

-

Cuốc, dầm cỏ (mỗi loại)

cái

20




Quang gánh, Đòn gánh

đôi

20




Rổ, xảo (mỗi loại)

cái

20

III

Chi phí khác (Theo quy định và thực tế của đề tài)

(theo mẫu dự toán)

4.3. Khảo nghiệm sản xuất, sản xuất thử nghiệm giống mới

Tính cho 1 ha

TT

Nội dung các khoản chi

Đơn vị tính

Số lượng

I

Thuê khoán chuyên môn







1

Công lao động kỹ thuật (Công cán bộ chỉ đạo, thiết kế bố trí thí nghiệm, theo dõi, đo đếm, thu mẫu, xử lý số liệu, viết báo cáo...)

công

120

2

Thuê mướn khác






-

Thuê đất (thuế nông nghiệp)

ha

1

-

Thuê vận chuyển giống, vật tư xây dựng mô hình







II

 Nguyên vật liệu, năng lượng







1

Nguyên vật liệu







-

Giống

kg

1,400

-

Phân chuồng

tấn

25

-

N

kg

330

-

P2O5

kg

600

-

K2O

kg

300

-

Thuốc BVTV

kg

7

2

Dụng cụ TN







-

Bảng tên giống

cái

10

-

Cuốc

cái

5

-

Dầm cỏ

đôi

50




Quang gánh, Đòn gánh

bộ

15




Rổ, xảo (mỗi loại)

cái

20

-

Xô nhựa, Chậu nhựa

cái

50

-

Khay nhựa

cái

150

-

Chậu nhựa nhỏ

cái

5

-

Bao tải đựng giống

cái

800

III

Chi phí khác (Theo quy định và thực tế của đề tài)

(theo mẫu dự toán)

V. CÂY SẮN

5.1. Thí nghiệm tập đoàn công tác và chọn dòng

Tính cho 1 ha

TT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Số lượng

I

 Thuê khoán chuyên môn

 

 

1

Công lao động phổ thông

công

650

-

Làm đất ( thủ công)

công

90

-

Chuẩn bị giống, trồng

công

80

-

Vun, chăm sóc

công

190

-

Phòng trừ sâu bệnh

công

30

-

lấy mẫu thí nghiệm

công

90

-

Thu hoạch

công

150




Tưới, tiêu nước




20

2

Công lao động kỹ thuật

công

450

-

Chuẩn bị vật liệu, thiết kế, bố trí thí nghiệm




50




Theo dõi, đánh giá, chọn dòng, thu mẫu, xử lý mẫu...




330




Xử lý số liệu, viết báo cáo




70

3

Thuê mướn khác

 

 

-

Thuê công bảo vệ

ha

50

-

Thuê đất (thuế nông nghiệp)

Ha

1

II

 Nguyên vật liệu, năng lượng

 

 

1

Nguyên vật liệu

 

 

-

Giống

hom

12.000

-

Phân hữu cơ vi sinh

kg

1.500

-

N

kg

130

-

P2O5

kg

400

-

K2O

kg

195

-

Thuốc BVTV

Kg 



 

Thuốc trừ sâu bệnh

kg

3

 

Thuốc xử lý đất

kg

30

 

Thuốc trừ cỏ

kg

3

2

Dụng cụ TN

 

 

-

Túi đựng giống

cái

600

-

Bảng tên thí nghiêm

cái

20

-

Cọc thí nghiệm

cái

500

-

Cuốc

cái

20

-

Quang gánh, đòn gánh

Bộ

20




Rổ, xảo (mỗi loại)

cái

20

-

Dao to

cái

20

3

Năng lượng

 

 

-

Điện, nước

KW




-

Xăng dầu vận chuyển, bơm nước...

lít




-

Thuỷ lợi phí (nước nguồn)

ha




III

Chi phí khác (Theo quy định và thực tế của đề tài)

(theo mẫu dự toán)
1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   ...   56


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương