BỘ giao thông vận tảI



tải về 0.74 Mb.
trang6/8
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích0.74 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8

V. Giá vé và cước hành lý:

1. Giá vé:

a) Giá vé suốt tuyến:................... đồng/HK.

b) Giá vé chặng (nếu có):

- Chặng 1 (từ .....đến.......): ........................đồng/HK.

- Chặng 2 (từ.....đến .......):.........................đồng/HK.

- Chặng................

2. Giá cước hành lý:

a) Hành lý được miễn cước: .........................................kg.

b) Hành lý vượt quá mức miễn cước:........................đ/kg.

3. Hình thức bán vé

a) Bán vé tại quầy ở bến xe:...........................................................................

b) Bán vé tại đại lý: ......................... (ghi rõ tên đại lý, địa chỉ, điện thoại)...

c) Bán vé qua mạng:.............. (địa chỉ trang web).






Đại diện doanh nghiệp, HTX

(Ký tên, đóng dấu)

Phụ lục 11

SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI…..

Số: ..............



CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

line 46





........, ngày ...... tháng..... năm .....


CHẤP THUẬN

………(1)…. TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH



BẰNG XE Ô TÔ
Kính gửi: .........(tên doanh nghiệp, HTX gửi hồ sơ đăng ký)........
Căn cứ các quy định hiện hành về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định bằng ô tô:

Sở Giao thông vận tải….. chấp thuận cho……(1)… (2)...:

Tên tuyến: ...........đi ……...... và ngược lại (3).

Bến đi: Bến xe ......................... (thuộc tỉnh (TP) .......(tỉnh đi).......)

Bến đến: Bến xe ............................... (thuộc tỉnh (TP)......(tỉnh đến)....)

Hành trình chạy xe: ........................................................................................

Cự ly vận chuyển: ........................ km

Mã số tuyến: ............................................................ (4)

Số chuyến/ngày/tuần/tháng:…………

Giờ xuất bến:

- Tại bến đi: …….. giờ.... phút, vào các ngày................

- Tại bến đến:…….giờ.... phút, vào các ngày................

Thời hạn khai thác thử của xe trên tuyến của.............(tên doanh nghiệp, HTX) ............ là .............06 tháng, kể từ ngày ký văn bản này. (5)


Nơi nhận:




GIÁM ĐỐC

- Như trên;

- Tổng cục ĐBVN;

- Sở GTVT liên quan;

- Bến xe hai đầu tuyến;

- Lưu;





(Ký tên, đóng dấu)






Ghi chú: (1) Ghi tên doanh nghiệp, HTX gửi hồ sơ đăng ký.

(2) Ghi một trong các nội dung sau: mở tuyến/ khai thác tuyến/tăng tần suất chạy xe.

(3) Ghi tên tỉnh (nếu là tuyến liên tỉnh), ghi tên huyện, xã (nơi đặt bến xe, nếu là tuyến nội tỉnh).

(4) Nội dung này không dùng cho trường hợp đăng ký mở tuyến mới trước khi Quy hoạch mạng lưới tuyến được công bố.

(5) Nội dung này chỉ dùng cho trường hợp đăng ký mở tuyến mới trước khi Quy hoạch mạng lưới tuyến được công bố.





Phụ lục 12


Tên doanh nghiệp, HTX: ................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Số: .............. /..............

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

line 46


.........., ngày...... tháng...... năm.....

GIẤY ĐỀ NGHỊ CÔNG BỐ ĐƯA VÀO KHAI THÁC

TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH

Kính gửi: Sở Giao thông vận tải........


1. Tên đơn vị vận tải:.............................................................................

2. Địa chỉ: ...........................................................................................................

3. Số điện thoại (Fax): ...........................................................................................

4. Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô số ................ngày ......./...../.......

cơ quan cấp .......................................................................

5. Văn bản chấp thuận mở tuyến số ................/....... ngày ....../......../.........

....(Tên doanh nghiệp, hợp tác xã).... đề nghị Sở Giao thông vận tải (công bố đối với tuyến cố định nội tỉnh) hoặc (báo cáo Tổng cục Đường bộ Việt Nam công bố đối với tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh) theo quy định.

6. Đề nghị công bố tuyến đưa vào khai thác, thông tin về tuyến:

Nơi đi: .................................. Nơi đến: ................................(1)

Bến đi: .................................. Bến đến: ................................

Hành trình chạy xe: ...............................................................

Cự ly vận chuyển: .................km

Mã số tuyến:............................

7. Danh sách xe:



TT

Biển kiểm soát

Số ghế

Tên đăng ký sở hữu xe

Nhãn hiệu xe

Nước sản xuất

Năm sản xuất

Tuyến đã được chấp thuận khai thác

1



















Bến đi....-Bến đến...

2



















Bến đi....-Bến đến...

























8. Thời điểm đề nghị công bố đưa tuyến vào khai thác: ngày…tháng…năm...




Đại diện doanh nghiệp, HTX

(Ký tên, đóng dấu)


(1) Ghi tên tỉnh(nếu là tuyến liên tỉnh), ghi tên huyện, xã (nơi đặt bến xe, nếu là tuyến nội tỉnh).

Phụ lục 13

Tên doanh nghiệp, HTX: ......

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Số: .............. /..............

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

line 46


.........., ngày...... tháng...... năm.....

BÁO CÁO

KẾT QUẢ KHAI THÁC THỬ TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH
Kính gửi: Sở Giao thông vận tải............
Thực hiện văn bản chấp thuận mở tuyến số ….. ngày ..tháng …năm của Sở GTVT…,…(tên doanh nghiệp, hợp tác xã)…. báo cáo kết quả khai thác thử trên tuyến……(tên tuyến)….. từ ngày ….tháng….năm….đến ngày…..tháng…năm…như sau:

  1. Kết quả hoạt động vận chuyển hành khách:

  1. Về thực hiện biểu đồ chạy xe

  • Tổng số chuyến xe (theo văn bản chấp thuận):.............................................

  • Tổng số chuyến xe thực hiện:........................................................................

  • Tổng số chuyến xe không thực hiện:.............nguyên nhân:..........................

  • Tỷ lệ chuyến xe thực hiện/Tổng số chuyến xe (theo văn bản chấp thuận):......

2. Về sản lượng khách

  • Tổng sản lượng khách vận chuyển:...............................................................

  • Sản lượng khách bình quân/chuyến xe:........................................................

  • Sản lượng khách bình quân khi xuất bến/chuyến xe:...................................

  • Hệ số sử dụng ghế xe bình quân:..................................................................

II. Tình hình thực hiện chất lượng dịch vụ đã đăng ký (báo cáo theo từng nội dung cụ thể trong đăng ký chất lượng dịch vụ)

III. Tình hình vi phạm của phương tiện, lái xe thông qua thiết bị giám sát hành trình (báo cáo 5 thông tin bắt buộc)

IV. Đề xuất, kiến nghị và giải pháp khắc phục: ………….



Đại diện doanh nghiệp/Hợp tác xã

(Ký tên, đóng dấu)

Phụ lục 14

Cơ quan có thẩm quyền:.........

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Số: /

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

line 46





.........., ngày...... tháng...... năm.....


CÔNG BỐ ĐƯA VÀO KHAI THÁC

TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH BẰNG Ô TÔ



Kính gửi:

.............................................................(1)

Căn cứ …..(2)…………, văn bản đề nghị công bố tuyến của …...(3)…… và báo cáo kết quả khai thác thử của doanh nghiệp, hợp tác xã; ..(tên cơ quan công bố tuyến)…công bố tuyến……………………………là tuyến chính thức trong danh mục tuyến vận tải khách cố định……( liên tỉnh hoặc nội tỉnh)… như sau:

Tên tuyến: Nơi đi: ..................... Nơi đến: ........................và ngược lại (3)

Bến đi: Bến xe ........................... ( thuộc .....................................................).

Bến đến: Bến xe ........................... ( thuộc...................................................).

Hành trình chạy xe: .......................................................................................

Cự ly vận chuyển: .................km

Mã số tuyến:.........................





Nơi nhận:

- Như trên;

- Bến xe nơi đi;

- Bến xe nơi đến;

- Lưu.


Cơ quan công bố tuyến

(Ký tên, đóng dấu)



(1) - Đối với tuyến liên tỉnh: Sở GTVT liên quan và doanh nghiệp (HTX) đề nghị công bố tuyến.

- Đối với tuyến nội tỉnh: Tổng cục ĐBVN và DN, HTX đề nghị công bố tuyến.

(2) Quyết định phê duyệt quy hoạch mạng lưới tuyến vận tải cố định của cơ quan có thẩm quyền (sau khi công bố).

(3) - Đối với tuyến liên tỉnh: Sở Giao thông vận tải;

- Đối với tuyến nội tỉnh: Doanh nghiệp (HTX).

(4) Ghi tên tỉnh (nếu là tuyến liên tỉnh), ghi tên huyện, xã (nơi đặt bến xe, nếu là tuyến nội tỉnh).


Phụ lục 15


Tên doanh nghiệp, HTX: ...........

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Số: .............. /..............

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

line 46


.........., ngày...... tháng...... năm.....



THÔNG BÁO

......(1)..... TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH

Kính gửi: ........( Sở Giao thông vận tải, Bến xe nơi đi, Bến xe nơi đến) ..........
1. Tên đơn vị vận tải:.............................................................................

2. Địa chỉ: ...............................................................................................................

3. Số điện thoại (Fax): ...........................................................................................

4. Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô số: ...........ngày ........./...../......... do ……………(tên cơ quan cấp) ............ cấp.

5. Kể từ ngày......./........./.........Doanh nghiệp (HTX) sẽ..........(1).....trên tuyến ...................

6. Danh sách xe bổ sung hoặc thay thế:



TT

Biển kiểm soát

Số ghế

Tên đăng ký sở hữu xe

Nhãn hiệu xe

Nước sản xuất

Năm sản xuất

Tuyến đã được chấp thuận khai thác

1



















Bến đi....-Bến đến...

2..



















Bến đi....-Bến đến...

7. Danh sách xe ngừng:

TT

Biển kiểm soát

Số ghế

Tên đăng ký sở hữu xe

Nhãn hiệu xe

Nước sản xuất

Năm sản xuất

Tuyến đã được chấp thuận khai thác

1



















Bến đi....-Bến đến...

2..



















Bến đi....-Bến đến...

8. Tần suất giảm … chuyến, còn …chuyến trên tuyến.



Hướng dẫn ghi:

(1) Ghi một trong các nội dung sau: ngừng khai thác xe (chỉ với trường hợp giảm tần suất chạy xe); ngừng khai thác trên toàn tuyến hoặc bổ sung nhưng không làm tăng tần suất chạy xe, thay thế xe. Nếu là ngừng khai thác xe hoặc ngừng khai thác trên toàn tuyến thì không cần lập danh sách.



Phụ lục 16


TÊN ĐƠN VỊ:……...

Điện thoại:………

Mã số thuế:………….
Số: /HHVT-TV

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

line 46


.........., ngày...... tháng...... năm.....

Số:………………………

LỆNH VẬN CHUYỂN

Dùng cho xe ô tô vận chuyển hành khách tuyến cố định

Có giá trị từ ngày ………………… đến ngày ……………………..




Cấp cho Lái xe 1:………………………..………….. hạng GPLX:…………

Lái xe 2:…………………… …….…………hạng GPLX:…………

Nhân viên phục vụ trên xe:………………………………………..

Biển số đăng ký:…………..…….. số ghế:…… ….. Loại xe:… ……………

Tuyến:………………………………………Mã số tuyến:………………….

Hành trình chạy xe:…………………………………………………………



Thủ trưởng

đơn vị


(Ký tên và đóng dấu)



Cán bộ kiểm tra kiểm tra xe



Lượt xe thực hiện

Bến xe đi, đến

Giờ xe chạy

Số khách

Bến xe

(Ký tên và đóng dấu)




Lượt đi

Bến xe đi:………………

xuất bến

……. giờ ngày……..









Bến xe nơi đến: ………..

đến bến

……. giờ ngày………









Lượt về

Bến xe đi:……………..

xuất bến

…. giờ ngày…….









Bến xe nơi đến: ………

đến bến

……. giờ ngày………









LÁI XE 1

(Ký và ghi rõ họ tên)



LÁI XE 2

(Ký và ghi rõ họ tên)



NHÂN VIÊN PHỤC VỤ TRÊN XE

(Ký và ghi rõ họ tên)




* Ghi chú:

- Bến xe ghi vào ô ngày giờ đi đến, đóng dấu.

- Ngoài các nội dung nêu trên, đơn vị kinh doanh vận tải bổ sung các nội dung khác để phục vụ công tác quản lý điều hành của đơn vị.

1   2   3   4   5   6   7   8


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương