Appendix income from salaries, wages



tải về 38.58 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu26.11.2017
Kích38.58 Kb.

Mẫu số/Form: 09-1/PL-TNCN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/ TT-BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài chính)

(Issued in compliance with Circular 156/2013/TT-BTC dated 6 November 2013 by Ministry of Finance)



PHỤ LỤC

THU NHẬP TỪ TIỀN LƯƠNG, TIỀN CÔNG

APPENDIX – INCOME FROM SALARIES, WAGES

(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 09/KK-TNCN)



(Attached with the declaration of personal income tax finalization form 09/KK-TNCN)

[01] Kỳ tính thuế: Năm ....... (Từ tháng …/…… đến tháng…/…….)

Taxation period of time: Year…. (From month…….….to month…………)

[02] Tên người nộp thuế:…………....…………………......................…..............

Full name of individual earning income:

[03] Mã số thuế:











































Tax code

[04] Tên đại lý thuế (nếu có):………………………………….............................

Name of tax agent (if any)

[05] Mã số thuế:











































Tax code

Đơn vị tiền/Unit: Đồng Việt Nam/VND

STT

No.

Chỉ tiêu

Items

Mã chỉ tiêu

Item code

Số tiền

Amount

1

Tổng thu nhập chịu thuế phát sinh trong kỳ [06]=[07]+[10]

Total taxable income in the period [06]=[07]+[10]

[06]




a


Thu nhập phát sinh tại Việt Nam:

Taxable income in Vietnam

[07]




Trong đó

In which

Thu nhập làm căn cứ tính giảm thuế do làm việc tại khu kinh tế

Taxable income for purpose of calculating tax deduction due to working at industrial zones

[08]




Thu nhập được miễn giảm theo Hiệp định

Taxable income exempted under the Agreement

[09]




b

Thu nhập phát sinh ngoài Việt Nam

Total taxable income outside of Vietnam

[10]




2

Tổng số thuế đơn vị trả thu nhập đã khấu trừ trong kỳ [11]=[12]+[13]

Total tax withheld by the paying income organization in the period [11]=[12]+[13]

[11]




a

Tổng số thuế đã khấu trừ theo biểu luỹ tiến từng phần

Total tax withheld in accordance with progressive rates

[12]




b

Tổng số thuế đã khấu trừ theo mức 10%

Total tax withheld at 10%

[13]




3

Tổng số thuế đã tạm nộp tại Việt Nam

Total tax provisionally paid in Vietnam

[14]




4

Tổng số thuế đã nộp ngoài Việt Nam

Total tax paid outside of Vietnam

[15]




Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.



I hereby commit that all the above information is correct and take full responsibilities under the laws for the above declaration./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

TAX AGENT STAFF
Họ và tên: ……………………

Full name

Chứng chỉ hành nghề số:............



Professional license No.

.…,ngày ......tháng ….....năm …..../Date….

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

TAX PAYER or LEGAL REPRESENTATIVE OF TAX PAYER

Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Sign, full name, position and seal (if any)








Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương