Administrative Unit, Land and Climate



tải về 4.43 Mb.
trang1/39
Chuyển đổi dữ liệu10.08.2016
Kích4.43 Mb.
  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   39
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH, ĐẤT ĐAI VÀ KHÍ HẬU

Administrative Unit, Land and Climate


Biểu Table




Trang Page

1

Nhiệt độ không khí trung bình các tháng trong năm trạm Đồng Phú

13







Monthly mean air temperature in year - Dong Phu Station







2

Số giờ nắng các tháng trong năm trạm Đồng Phú

13







Monthly total sunshine duration in in year - Dong Phu Station







3

Lượng mưa các tháng trong năm trạm Đồng Phú

14







Monthly rainfall in year - Dong Phu Station







4

Độ ẩm không khí trung bình các tháng trong năm trạm Đồng Phú

14







Monthly mean humidity in year - Dong Phu Station







5

Nhiệt độ không khí trung bình các tháng trong năm trạm Phước Long

15







Monthly mean air temperature in year - Phuoc Long Station







6

Số giờ nắng các tháng trong năm trạm Phước Long

15







Monthly total sunshine duration in in year - Phuoc Long Station







7

Lượng mưa các tháng trong năm trạm Phước Long

16







Monthly rainfall in year - Phuoc Long Station







8

Độ ẩm không khí trung bình các tháng trong năm trạm Phước Long

16







Monthly mean humidity in year - Phuoc Long Station







9

Số đơn vị hành chính có đến 31/12/2010 phân theo huyện/thị xã

17







Number of administrative units as of 31/12/2010 by district







10

Danh mục hành chính tỉnh Bình Phước có đến 31/12/2010

18







Llista administrativa de provincia de Binh Phuoc te fins al 31/12/2010







11

Hiện trạng sử dụng đất năm 2010

22







Land use in 2010








GiẢI thích thuẬt ngỮ, nỘi dung
mỘt sỐ chỈ tiêu thỐng kê đẤt đai và khí hẬu

ĐẤt đai

Đất sản xuất nông nghiệp là đất đang dùng vào sản xuất nông nghiệp, bao gồm đất trồng cây hàng năm và đất trồng cây lâu năm.

Đất lâm nghiệp là đất được dùng chủ yếu vào sản xuất lâm nghiệp hoặc dùng vào nghiên cứu, thí nghiệm về lâm nghiệp, bao gồm đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng.

Đất chuyên dùng là đất đang được sử dụng vào các mục đích không phải là nông nghiệp, lâm nghiệp và đất ở, bao gồm đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp; đất quốc phòng, an ninh; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp và đất có mục đích công cộng.

Đất ở là đất dùng để làm nhà và xây dựng các công trình phục vụ cho đời sống, sinh hoạt của nhân dân vùng nông thôn và đô thị.

Khí hẬu

Số giờ nắng trong các tháng là tổng số giờ nắng các ngày trong tháng cộng lại. Số giờ nắng là số giờ có cường độ bức xạ mặt trời trực tiếp với giá trị bằng hay lớn hơn 0,1 kw/m2 (≥ 0,2 calo/cm2 phút). Thời gian nắng được đo bằng nhật quang ký. Nó được xác định bằng vết cháy trên giản đồ bằng giấy có khắc thời gian do các tia mặt trời chiếu xuyên qua quả cầu thuỷ tinh hội tụ lại tạo nên.

Lượng mưa trong tháng là tổng lượng mưa của các ngày trong tháng. Lượng mưa là độ dày tính bằng milimet của lớp nước nổi do giáng thuỷ tạo nên trên mặt đáy của một thùng đo hình trụ có tiết diện miệng hứng nước là 200 cm2, chưa bị mất đi vì bất kỳ một lý do nào như bốc hơi, ngấm, chảy v.v... Thùng đo đó gọi là vũ kế

Độ ẩm không khí trung bình các tháng trong năm là số bình quân của độ ẩm không khí tương đối trung bình của các ngày trong tháng.

- Độ ẩm không khí tương đối là tỷ số giữa sức trương hơi nước có trong không khí và sức trương hơi nước bão hoà (tối đa) ở cùng một nhiệt độ. Nó được thể hiện bằng tỷ lệ phần trăm (%). Độ ẩm không khí được đo bằng ẩm kế và ẩm ký.

- Độ ẩm không khí tương đối trung bình ngày được tính theo phương pháp bình quân số học giản đơn từ kết quả của 4 lần quan trắc chính trong ngày tại thời điểm 1 giờ, 7 giờ, 13 giờ và 19 giờ, hoặc được tính từ kết quả của 24 lần quan trắc tại các thời điểm 1 giờ, 2 giờ, 3 giờ,... và 24 giờ của ẩm ký.

Nhiệt độ không khí trung bình các tháng là số bình quân của nhiệt độ không khí trung bình của các ngày trong tháng.

- Nhiệt độ không khí được đo bằng nhiệt kế thường, nhiệt kế tối cao (thuỷ ngân), nhiệt kế tối thấp (rượu) và nhiệt ký (bộ phận cảm ứng là một tấm lưỡng kim) đặt trong lều khí tượng ở độ cao 2m cách mặt đất nơi không có trực xạ của bức xạ mặt trời.

- Nhiệt độ không khí trung bình ngày được tính theo phương pháp bình quân số học giản đơn từ kết quả của 4 lần quan trắc chính trong ngày tại thời điểm 1 giờ, 7 giờ, 13 giờ và 19 giờ hoặc được tính từ kết quả của 24 lần quan trắc tại các thời điểm 1 giờ, 2 giờ, 3 giờ,... và 24 giờ của nhiệt kế.

Explanation of terminology, content
of some statistical indicators on land and climate


Land

Agriculture production land refers to the land used in agricultural production; including: annual crop land and perennial crop land.

Forestry land refers to the land used in forestal production or experiment, including: productive forest, protective forest and specially used forest.

Specially used land is land being used for other purposes, not for agriculture, forestry and living. It includes land used by offices and non-profit agencies; security and defence land; land for non-agricultural production and business and public land.

Homestead land is land used for house and other works construction serving living activities of urban and rural inhabitants.

Climate

Number of sunshine hours in months is the sum of sunshine hours of days in the month. Number of sunshine hours or the number of hours with direct solar radiation is equaled or exceeded 0.1 kw/m2 (≥ 0.2 calo/cm2 min.). Sunshine duration is measured by heliograph. It is identified by the burn in the paper diagram engraved time due to convergence of sunrays through the glass sphere.

Rainfall in months is the total rainfall of all days in month. Rainfall is the thickness (measured in ml) of water created by rainfall on the bottom a cylinder tank 200 cm2 in section. The water has not lost due to evaporation, absorption, and flowing, etc. It is called rain gauge luviometer.

Average humidity in months is the average of relative humidity of days in the month.

- Relative humidity is the ratio of the vapor in the air and saturate vapor (maximum) at the same temperature. It is indicated under percent form (%). Humidity is measured by hygro meter and hygro graph.

- Daily average relative humidity is the average results of 4 main observations at different time in a day: 1 a.m, 7 a.m, 13 p.m, 19 p.m or from the results of 24 observations at from 1 a.m, 2 a.m, 3 a.m,... to 24 p.m of the hygro graph.

Average air temperature in months is the average of average air temperature of days in the month.

- Air temperature is measured by normal thermometer, mercury thermometer, alcohol liquid thermometer and thermo graph (induction part is made from bi-metal) exposed to the air in a meteor bust at 2m from the ground, sheltered from direct solar radiation.



- Daily average air temperature is the average of the results of 4 main observations in a day at 1 a.m, 7 a.m, 13 p.m, 19 p.m or from the results of 24 observations at from 1 a.m, 2 a.m, 3 a.m,... to 24 p.m of the thermometer.

1. Nhiệt độ không khí trung bình các tháng trong năm


1
Trạm Đồng Phú


Monthly mean air temperature in year - Dong Phu Station

0 C







2000

2005

2008

2009

2010




Bình quân năm - Average

26,3

27,0

26,6

26,7

27,3







Tháng 1 - Jan.

25,9

25,2

26,7

24,4

26,1







Tháng 2 - Feb.

26,2

27,0

26,4

26,5

27,6







Tháng 3 - Mar.

27,1

27,9

27,0

27,9

28,7







Tháng 4 - Apr.

27,7

29,3

28,3

27,7

29,1







Tháng 5 - May

27,0

28,7

26,9

27,2

29,8







Tháng 6 - Jun.

26,7

27,6

27,3

27,2

27,2







Tháng 7 - Jul.

26,0

26,2

26,8

26,4

27,1







Tháng 8 - Aug.

26,1

26,8

26,4

27,5

26,7







Tháng 9 - Sep.

25,9

26,2

26,0

25,9

27,1







Tháng 10 - Oct.

25,7

26,7

26,6

26,1

26,2







Tháng 11 - Nov.

25,6

27,0

25,4

26,9

26,1







Tháng 12 - Dec.

25,4

24,9

25,6

26,2

25,7




2
2
.
Số giờ nắng các tháng trong năm - Trạm Đồng Phú

Monthly total sunshine duration in year - Dong Phu Station

Giờ - Hr.







2000

2005

2008

2009

2010




Bình quân năm - Average

2.155,5

2.428,0

2.436,0

2.543,0

2.658,0







Tháng 1 - Jan.

244,2

259,0

222,0

249,0

241,0







Tháng 2 - Feb.

217,6

254,0

226,0

217,0

261,0







Tháng 3 - Mar.

218,7

271,0

263,0

265,0

280,0







Tháng 4 - Apr.

215,1

236,0

251,0

211,0

269,0







Tháng 5 - May

201,9

214,0

182,0

201,0

248,0







Tháng 6 - Jun.

156,6

216,0

210,0

197,0

238,0







Tháng 7 - Jul.

140,7

139,0

188,0

164,0

219,0







Tháng 8 - Aug.

113,8

169,0

181,0

209,0

175,0







Tháng 9 - Sep.

159,7

129,0

130,0

131,0

221,0







Tháng 10 - Oct.

115,2

210,0

207,0

201,0

142,0







Tháng 11 - Nov.

185,9

192,0

177,0

226,0

168,0







Tháng 12 - Dec.

186,1

139,0

199,0

272,0

196,0



  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   39


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương