Abdominal Thuộc về bụng Abdominal aorta



tải về 1.05 Mb.
trang1/18
Chuyển đổi dữ liệu02.09.2016
Kích1.05 Mb.
  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   18

Thuật Ngữ Y Khoa Anh - Việt


A
Abdomen The part of the body that lies between the thorax and the pelvis and encloses

the stomach, intestines, liver, spleen, and pancreas. Also called belly

Bụng

Abdominal Thuộc về bụng

Abdominal aorta Động mạch chủ bụng

Abdominal aortic aneurysm Chứng phình động mạch chủ bụng

Abdominal bloating Sình bụng

Abdominal cavity Khoang bụng

Abdominal rectus Cơ thẳng ở bụng

Abdominal film An X-ray picture of the abdomen showing the stomach and intestines.

Phim chụp bụng



Abductor A muscle that draws a body part, such as a finger, arm, or toe, away from the

midline of the body or of an extremity.

Cơ giạng

Abirritant Thuốc làm dịu

Ablate Cắt bỏ

Ablation Sự cắt bỏ (một bộ phận trong cơ thể)

Abnormal Không bình thường, khác thường, dị thường

Abortifacient Causing abortion. Noun A substance or device used to induce abortion.

Làm sẩy thai, đọa thai, trụy thai; thuốc /dụng cụ trục

thai

Abortion, Accidental Sẩy thai; trụy thai

Abortion, Induced Phá thai, nạo thai

Abortion, Spontaneous Miscarriage

Sẩy thai


Abortionist Bác Sĩ Phá thai

Abrasion A scraped area on the skin or on a mucous membrane, resulting from injury or

irritation.

Trầy da; chợt da

Abscess A localized collection of pus in part of the body, formed by tissue disintegration and surrounded by an inflamed area.

Áp-xe


Absorption Hấp thu

Abstinence from alcohol Cử uống rượu

Abuse To hurt or injure by maltreatment.Physical maltreatment: spousal abuse

Hành hạ, ngược đãi



Accommodation Sự điều tiết

Ache A dull, steady pain.

Đau nhức


Acid A-xít

Acidity Độ a-xít

Acidosis An abnormal increase in the acidity of the body's fluids, caused either by

accumulation of acids or by depletion of bicarbonates

Chứng nhiễm axít

Acne An inflammatory disease of the sebaceous glands and hair follicles of the skin

that is marked by the eruption of pimples or pustules, especially on the face.

Mụn trứng cá (ở mặt)

Acoustic nerve Either of the eighth pair of cranial nerves that divides to form the cochlear

nerve and the vestibular nerve. Also called auditory nerve.

Thần kinh thính giác

Acromion The outer end of the scapula to which the collarbone is attached.

Đầu ngoài của xương bả vai



Acupuncture A technique, as for relieving pain or inducing regional anesthesia, in which

thin needles are inserted into the body at specific points

Thuật châm

Acute Cấp tính

Acute Bronchitis Viêm phế quản cấp tính

Acute Lymphocytic Leukemia ALL

Bệnh bạch cầu cấp tính



Acute Myelocytic Leukemia AML

Bệnh bạch cầu tủy sống cấp tính



Acute Respiratory Infection ARI

Nhiễm trùng đường hô hấp cấp tính



Acuteness Tính cấp phát

Adam’s apple Chỗ thanh quản nhô lên

ADD Abbr. Attention Deficit Disorder A childhood syndrome characterized by

impulsiveness, hyperactivity, and short attention span, which often leads to

learning disabilities and various behavioral problems.

Chứng thiếu chú ý



Addison's disease A disease caused by partial or total failure of adrenocortical function, which is

characterized by a bronzelike pigmentation of the skin and mucous

membranes, anemia, weakness, and low blood pressure.[After Thomas

Addison (1793-1860), British physician.]

Bệnh A-đi-xơn

Adducent muscle Cơ khép

Adductor A muscle that draws a body part, such as a finger, an arm, or a toe, inward toward the median axis of the body or of an extremity.

Cơ khép


Adenite Viêm hạch

Adenocarcinoma A malignant tumor originating in glandular tissue

U ác tính ở mô tuyến



Adenoids Bệnh sùi vòm họng; bệnh V.A.

Adenopathy Bệnh về tuyến

Adipose Of, relating to, or composed of animal fat; fatty.noun The fat found in adipose

tissue.


Mỡ; có nhiều mỡ

Adipose tissue A type of connective tissue that contains stored cellular fat.

Mô mỡ


Admission Department Phòng tiếp nhận [bệnh nhân nhập viện]

Adrenal cortex The outer portion of the adrenal glands that produces several steroid

hormones, including cortisol and aldosterone.

Vỏ ngoài tuyến thượng thận

Adrenal gland Either of two small, dissimilarly shaped endocrine glands, one located above

each kidney, consisting of the cortex, which secretes several steroid

hormones, and the medulla, which secretes epinephrine. Also called

suprarenal gland.

Tuyến thượng thận

Adrenal medulla The inner, reddish-brown portion of the adrenal glands that synthesizes,

stores, and releases epinephrine and norepinephrine.

Phần trong của tuyến thượng thận

Adynamia Chứng mệt lử; sự kiệt sức

Adynamic Mệt lử; kiệt sức

Aerate Làm cho (máu) lấy ôxy (qua hô hấp)

Aeroembolism Embolism that occurs as a result of the entrance of air bubbles into a blood

vessel after surgical procedures or trauma.

Bệnh khí ép

Aesthetic dentistry Nha khoa thẩm mỹ

Aestho-physiology Sinh lý học giác quan

Aetiology Khoa nguyên nhân bệnh

AF Atrial fib, atrial fibrillation

Chứng xơ tâm nhĩ



African lethargy Bệnh buồn ngủ

Afterbirth The placenta and fetal membranes expelled from the uterus following

childbirth.

Nhau (đàn bà đẻ)

After-care Sự săm sóc sau thi gian điều trị

After-pains Chứng đau bóp tử cung hậu sản

Agnail A small piece of dead skin at the side or the base of a fingernail that is partly

detached from the rest of the skin.Also called hangnail

Xước mang rô

Ague Cơn sốt rét

Ague-cake Bệnh sưng lá lách do sốt rét

Aguer[dial.] Sốt rét

AI Artificial Insemination Introduction of semen into the vagina or uterus

without sexual contact.

Thụ tinh/thụ thai nhân tạo

AICD Automatic Implantable Cardioverter Defibrillator

Máy khử rung



Aid Săn sóc

Air hunger Difficulty in breathing, often associated with lung or heart disease and

resulting in shortness of breath. Also called dyspnea

Chứng khó thở

Air sac Alveolus - alveoli

Túi phổi; phế nang



AIDS Acquired Immuno-Deficiency Syndrom

Bệnh liệt kháng



Airsickness Say máy bay

Albugo Chứng vảy cá (ở mắt)

Albuminuria Chứng đái albumin

Ala A winglike structure or part

Cánh mũi


Alar cartilage Sụn cánh mũi

Alcohol Cồn, rượu

Alexin A complex system of proteins found in normal blood serum that combines

with antibodies to destroy pathogenic bacteria and other foreign cells. Also

called complement (bổ thể)

A-le-xin


Alexipharmic Thuốc giải độc

Alienation A state of estrangement between the self and the objective world or between

different parts of the personality.

Bệnh tâm thần

Alienism Khoa chữa bệnh tâm thần

Alienist Người bị bệnh tâm thần

Alkalizer Thuốc kiềm hoá

ALL Acute Lymphocytic Leukemia

Bệnh bạch cầu cấp tính



Allergen A substance, such as pollen, that causes an allergy.

Tác nhân gây dị ứng



Allergic reaction Phản ứng dị ứng

Allergic reaction, local Phản ứng dị ứng cục bộ

Allergic reaction, systemic Phản ứng dị ứng toàn hệ thống

Allergist A physician specializing in the diagnosis and treatment of allergies.

Bác sĩ (chuyên khoa) dị ứng



Allergy An abnormally high sensitivity to certain substances, such as pollens, foods,

or microorganisms. Common indications of allergy may include sneezing,

itching, and skin rashes.

Dị ứng


Allergy shot Chích ngừa dị ứng

Allesthesia Ðối cảm

Alleviative Thuốc giảm đau

Alleviator Thuốc giảm đau

Aloe vera A species of aloe (Aloe vera) native to the Mediterranean region. The

mucilaginous juice or gel obtained from the leaves of this plant, widely

employed in cosmetic and pharmaceutical preparations for its soothing and

healing properties. Also called aloe.

Cây long tu

Allopath Thầy thuốc chữa theo phương pháp đối chứng

Allopathic Thuộc phép chữa đối chứng

Allopathist Thầy thuốc chữa theo phương pháp đối chứng

Allopathy A method of treating disease with remedies that produce effects different from

those caused by the disease itself

Phép chữa đối chứng

Allophasia Dị sản; tế bào lạc vị

Alloplasty Tạo hình dị chất

Alopecia Tình trạng hói; sự rụng tóc

Altercation A vehement quarrel

Đấu khẩu


Alterant Thuốc làm thay đổi sự dinh dưỡng

Alterative Thuốc làm thay đổi sự dinh dưỡng; phép điều trị

làm thay đổi sự dinh dưỡng



Alveolus A tiny, thin-walled, capillary-rich sac in the lungs where the exchange of

oxygen and carbon dioxide takes place. In this sense, also called air sac

Túi phổi; phế nang

Alvine flux Ỉa chảy, tiêu chảy

Alvinolith Sỏi ruột

Alvus Bụng

Alymphia Sự giảm bạch huyết, không có bạch huyết

Alyssous Phòng bệnh dại

Alzheimer`s disease A disease marked by progressive loss of mental capacity resulting from

degeneration of the brain cells.[After Alois Alzheimer (1864-1915), German

neurologist.]

Bệnh Alzheimer



Amaurosis Total loss of vision, especially when occurring without pathological changes

to the eye.

Chứng thanh manh

Amblyopia Dimness of vision, especially when occurring in one eye without apparent

physical defect or disease. Also called lazy eye

Mờ mắt

Amblyopic Bị mờ mắt

Ambulatorium Cơ sở điều trị ngoại trú

Ambulatory Capable of walking; not bedridden: an ambulatory patient

Đi lại được; không phải nằm một chỗ



Ambulatory care Săn sóc ngoại trú

Ambulatory plague Bệnh dịch hạch thể nhẹ

Amenorrhea Abnormal suppression or absence of menstruation

Vô kinh, mất kinh



Amenstrual ovulation Rụng trứng kỳ vô kinh

Amnesia Partial or total loss of memory, usually resulting from shock, psychological

disturbance, brain injury, or illness.

Chứng quên; mất trí nhớ

Amnesiac Người mất trí nhớ

Amnesic Thuộc mất trí nhớ

Amnion A thin, tough, membranous sac that encloses the embryo or fetus of a

mammal, bird, or reptile. It is filled with a serous fluid in which the embryo is

suspended.

Màng ối


Amniocentesis A procedure in which a small sample of amniotic fluid is drawn out of the

uterus through a needle inserted in the abdomen. The fluid is then analyzed to

detect genetic abnormalities in the fetus or to determine the sex of the fetus.

Chọc dò màng ối qua bụng



Amnioma U màng ối

Amnionic fluid Nước màng ối

Amnionic vesicle Túi ối

Amnionitis Viêm màng ối

Amniorhea Rỉ nước ối

Amniorhexis Vỡ màng ối, vỡ ối

Amphetamine A colorless, volatile liquid, C9H13N, used primarily as a central nervous

system stimulant. [A(LPHA) + M(ETHYL) + PH(ENYL) + ET(HYL) +

AMINE.] A derivative of amphetamine, such as dextroamphetamine or a

phosphate or sulfate of amphetamine, used as a central nervous system

stimulant in the treatment of certain conditions, such as narcolepsy and

depression .

Ămphêtamin

Ampulla Anatomy. A small dilatation in a canal or duct, especially one in the

semicircular canal of the ear.

Chỗ phình lên

Ampulla of fallopian tube Chỗ phình lên của ống dẫn trứng

Analeptic Thuốc hồi sức, tăng sức

Analgesia Chứng mất cảm giác đau

Anamnesis The complete case history of a patient

Tiền sử bệnh



Anaphylactic shock Sốc phản vệ

Anaphylaxis Hypersensitivity especially in animals to a substance, such as foreign protein

or a drug, that is induced by a small preliminary or sensitizing injection of or

exposure to the substance

Phản vệ


Anasarca A general accumulation of serous fluid in various tissues and body

Chứng phù toàn thân



Anatomy The science of the shape and structure of organisms and their parts.

Cơ thể học; giải phẫu học



Ancylostomiasis A disease caused by hookworm infestation and marked by progressive

anemia. Also called hookworm disease, tunnel disease [New Latin Ancylostoma, hookworm genus (Greek ankulos, curved + Greek stoma,

mouth)

Bệnh giun móc



Anemia A pathological deficiency in the oxygen-carrying component of the blood,

measured in unit volume concentrations of hemoglobin, red blood cell

volume, or red blood cell number. Low level of red blood cells which carry

oxygen to all parts of the body.[New Latin, from Greek anaimia : an-, without.

+ haima, blood.]

Bệnh thiếu máu



Anemia ,pernicious Thiếu máu ác tính

Anemic Thiếu máu

Anesthesia Total or partial loss of sensation, especially tactile sensibility, induced by

disease, injury, acupuncture, or an anesthetic, such as chloroform or nitrous

oxide. Local or general insensibility to pain with or without the loss of

consciousness, induced by an anesthetic. Word History: The following

passage, written on November 21, 1846, by Oliver Wendell Holmes, a

physician-poet and the father of the Supreme Court justice of the same name,

allows us to pinpoint the entry of anesthesia and anesthetic into English:

“Every body wants to have a hand in a great discovery. All I will do is to give

you a hint or two as to names—or the name—to be applied to the state

produced and the agent. The state should, I think, be called ‘Anaesthesia’

{from the Greek word anaisthesia, “lack of sensation”}. This signifies

insensibility . . . The adjective will be ‘Anaesthetic.’ Thus we might say the

state of Anaesthesia, or the anaesthetic state.” This citation is taken from a

letter to William Thomas Green Morton, who in October of that year had

successfully demonstrated the use of ether at Massachusetts General

Hospital in Boston. Although anaesthesia is ecorded in Nathan Bailey's

Universal Etymological English Dictionary in 1721, it is clear that Holmes

really was responsible for its entry into the language. The Oxford English

Dictionary has several citations for anesthesia and anesthetic in 1847 and

1848, indicating that the words gained rapid acceptance

Sự gây mê

Anesthesia, Epidural Anesthesia produced by the injection of a local anesthetic into the epidural

space of the lumbar or sacral region of the spine, inducing regional anesthesia

from the abdomen or pelvis downward and used especially to control pain

during childbirth.

Gây mê cột sống ( chích vào màng cứng bọc não và

tủy sống).



Anesthesia, General Gây mê toàn phần

Anesthesia, Local Gây mê cục bộ

Anesthesia, Spinal Partial or complete anesthesia produced by injecting an anesthetic into the

spinal canal.

Gây mê cột sống

Anesthesiant Thuốc tê

Anesthesiologist Bác sĩ gây mê

Anesthesiology Khoa gây mê

Anesthetic Thuốc tê, thuốc gây mê

Anesthetic Thuốc tê, thuốc gây mê

Anesthetic, General An anesthetic that causes loss of sensation in the entire body and induces

unconsciousness.

Thuốc tê/thuốc gây mê toàn phần

Anesthetic, Local Gây mê cục bộ

Anesthetic, General Gây mê toàn phần

Aneurysm A localized, pathological, blood- filled dilatation of a blood vessel caused by a

disease or weakening of the vessel's wall.

Chứng phình mạch

Aneurism clip Kẹp mạch phình

ANF Atrial natriuretic factor

Hocmôn tâm nhĩ điều tiết huyết áp



Angina Angina pectoris. A condition, such as severe sore throat, in which spasmodic

attacks of suffocating pain occur

Chứng viêm họng. Chứng đau thắt ngực

Angina pectoris Severe paroxysmal pain in the chest associated with an insufficient supply

of blood to the heart.

Chứng đau thắt ngực

Angiogram An x-ray of one or more blood vessels produced by angiography and

used in diagnosing pathological conditions of the cardiovascular system

Huyết mạch đồ

Angiography Examination of the blood vessels using x-rays following the injection of a

radiopaque substance.

Khám mạch máu bằng tia X.

Angioplasty A procedure in which a catheter equipped with a tiny balloon at the tip

is inserted into an artery that has been narrowed by the accumulation of fatty

deposits. The balloon is then inflated to clear the blockage and widen the

artery.


Thuật thông động mạch bi nghẽn

Anguish Agonizing physical pain.

Đau đớn


Ankle Mắt cá chân

Ankylosis The stiffening and immobility of a joint as the result of disease, trauma,

surgery, or abnormal bone fusion.

Cứng khớp xướng

Angina Chứng viêm họng

Angina pectoris Chứng đau thắt ngực

Anklebone The bone of the ankle that articulates with the tibia and fibula to form the

ankle joint. Also called astragalus,. talus



Xương sên

Annoying pain Đau khó chịu

Anexoria Loss of appetite, especially as a result of disease.

Chứng biếng ăn; nhạt miệng



Anexoria nervosa Chứng biếng ăn do thần kinh

Anoxia Being without sufficient oxygen

Thiếu ôxy



Angina pectoris Chứng đau thắt ngực

Anterior tibial artery Động mạch trước xương chày

Anthracosis Pneumoconiosis caused by the long-term inhalation of coal dust. Also called

black lung.

Bệnh phổi do hít bụi than



Anthrax Cụm nhọt; bệnh than

Antiacid Thuốc chống axít

Antiantibody Chất chống lại kháng th

Antibiotic Kháng sinh

Antibiotic medications Các loại thuốc kháng sinh

Antibody Kháng thể

Anticoagulant A substance that prevents the clotting of blood. Adjective Acting as an

anticoagulant.

Chất chống đông máu; chống đông máu

Anticonvulsant A drug that prevents or relieves convulsions.

Thuốc chống co giật; chống co giật



Antidote Thuốc giải độc

Antifebrile Thuốc giải nhiệt

Antigen A substance that when introduced into the body stimulates the production of

an antibody. Antigens include toxins, bacteria, foreign blood cells, and the

cells of transplanted organs.

Kháng nguyên



Antihelix Quách [tai ]

Antihelmintic Thuốc trừ giun, trừ sán

Antihistamine A drug used to counteract the physiological effects of histamine production in

allergic reactions and colds.

Thuốc trung hòa hixtamin; thuốc trị dị ứng

Anti-inflammatory Chống viêm

Antiperiodic Thuốc phòng bệnh phát lại có định kỳ

Antipoison Thuốc giải độc

Antipyretic Thuốc giải nhiệt, hạ sốt

Antisepsis Sự khử trùng

Antiseptic Thuốc khử trùng

Antiseptic surgery Phẩu thuật kháng trùng

Antiserum Chống huyết thanh

Antispasmodic Thuốc chống co thắt

Antitoxin Kháng độc tố

Antivenene Thuốc giải nọc

Antivenim Thuốc giải nọc độc

Anus The opening at the lower end of the alimentary canal through which solid

waste is eliminated from the body.

Hậu môn

Anvil Anatomy. An anvil-shaped bone between the malleus and the stapes in the

mammalian middle ear. Also called incus.

Xương đe

Anxiety Stress

Lo lắng, tinh thần căng thẳng



AOECOE exam Arising Of Employment or Caused By Employment Exam

Khám để định xem có phải do công việc gây ra



Aorta The main trunk of the systemic arteries, carrying blood from the left side of

the heart to the arteries of all limbs and organs except the lungs

Động mạch chủ

Aorta, Abdominal Động mạch chủ bụng

Aorta, Arch of Vòng cung động mạch chủ

Aorta, Ascending Động mạch chủ đi lên

Aorta, Descending Động mạch chủ đi xưống

Aortic aneurysm Chứng phình mạch động mạch chủ

Aortic insufficiency Chứng hẹp động mạch chủ

Aortic regurgitation Chứng hẹp động mạch chủ

Aortic stenosis Aortic insufficiency, aortic regurgitation

Chứng hẹp động mạch chủ



Aortic valve Van động mạch chủ

Aperient Thuốc nhuận tràng

Apex of tongue Chót lưỡi

Apgar score A system of assessing the general physical condition of a newborn infant

based on a rating of 0, 1, or 2 for five criteria: heart rate, respiration, muscle

tone, skin color, and response to stimuli. The five scores are added together,

with a perfect score being 10 [After Virginia Apgar (1909-1974), American

physician]

Điểm số Apgar



: groups -> 22934696 -> 503627990 -> name
groups -> PHẦn chuyển tiếp kính thưa quý vị và các bạn trẻ, giữa những ngưới Việt chúng ta, tôi nói
groups -> Ý Nga sưu tầm và cập nhật hóa ngày 21-4-2013, với nhạc của nhạc sĩ: TừYên, Hà Thúc Sinh vừa thêm vào
groups -> BÁo cáo môn: RÈn luyện nghiệp vụ SƯ phạM 3
groups -> Phản Bội hay Tự Do cho Việt Nam ?
groups -> Tin khoa hoc december 31, 2010 Những vụ phóng vệ tinh thất bại trong 2010 Trong năm 2010, một số quốc gia đã vấp phải các sự cố trong việc phóng vệ tinh vào không gian
groups -> Một Thời Bạn Học Revised 8/4/10 việt nam
22934696 -> Abandon a post Đào nhiệm Abandon a prossecution, an action
22934696 -> NHỮng vì sao câu chuyện của một chàng chăn chiên miền Provence


  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   18


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương