1. Mục tiêu đào tạo: Mục tiêu chung



tải về 6.83 Mb.
trang40/53
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích6.83 Mb.
1   ...   36   37   38   39   40   41   42   43   ...   53

Pháp luật quốc tế về lao động Hàng hải Mã HP:11211

a

. Số tín chỉ: 02 TC BTL ĐAMH



b. Đơn vị giảng dạy: Bộ môn Máy điện – Vô tuyến điện

c. Phân bổ thời gian:

- Tổng số (TS): 30 tiết. - Lý thuyết (LT): 23 tiết.

- Thảo luận (TL): 10 tiết. - Bài tập (BT): tiết.

- Hướng dẫn BTL/ĐAMH (HD): tiết. - Kiểm tra (KT): 2 tiết.



d. Điều kiện đăng ký học phần:

Sinh viên phải học qua các môn học: Không.



e. Mục đích, yêu cầu của học phần:

Công ước Lao động Hàng hải 2006 là một trong bốn “trụ cột” của thể chế điều tiết hàng hải quốc tế chất lượng cao ở thế kỷ 21. Công ước là sự gắn kết và cập nhật khoảng 65 công ước và khuyến nghị khác nhau đã được ILO phê chuẩn để tạo nên một công ước quốc tế đầy đủ và toàn diện về lao động hàng hải. Môn học Công ước lao động hàng hải 2006 cung cấp cho người học kiến về một số yêu cầu và điều kiện làm việc trên tàu của thuyền viên, đưa ra yêu cầu tối thiểu đối với các thuyền viên làm việc trên tàu về điều kiện tuyển dụng , số giờ làm việc và nghỉ ngơi, khu vực sinh hoạt,vui chơi giải trí, lương thực thực phẩm, trợ cấp xã hội …



f. Mô tả nội dung học phần:

Học phần “Công ước lao động hàng hải 2006 ” cung cấp cho sinh viên tầm quan trọng của việc thực thi Công ước.Trong đó nêu ra các yêu cầu tối thiểu bắt buộc với thuyền viên làm việc trên tàu. Điều kiện ăn ở, sinh hoạt của thuyền viên. Chăm sóc sức khoẻ y tế dành cho thuyền viên. Ngoài ra trong học phần này còn đề cập tới trách nhiệm thực thi của các bên liên quan như trách nhiệm của quốc gia, đơn vị cung cấp thuyền viên…



g. Người biên soạn: ThS. Triệu Tuấn Hoà, Ks Nguyễn Đức Long. Bộ môn: Máy điện - Vô tuyến điện.

h. Nội dung chi tiết học phần:

TÊN CHƯƠNG MỤC

PHÂN PHỐI SỐ TIẾT

TTS

LLT

BBT

TTL

HHD

KKT

Mở đầu. Giới thiệu chung về MLC

1

1













Chương 1: Các yêu cầu tối thiểu với thuyền viên làm việc trên tàu biển

3,0

2,0




2,0







1.1 Độ tuổi tối thiểu




0,5













1.2 Giấy chứng nhận sức khỏe




0,5













1.3 Đào tạo và cấp chứng chỉ




0,5













1.4 Tuyển dụng và thay thế thuyền viên




0,5













Chương 2: Điều kiện lao động

9

7,0




2,0




1,0

2.1 Hợp đồng lao động của thuyền viên




1,0













2.2 Tiền lương




1,0













2.3 Số giờ làm việc và nghỉ ngơi




1,0













2.4 Quyền được phép hợp lý




1,0













2.5 Hồi hương




0,5













2.6 Bồi thường cho thuyền viên trong trường hợp đắm hoặc mất tích




1,0













2.7 Đội ngũ thuyền viên




1,0













2.8 Khả năng phát triển kỹ năng nghề nghiệp và cơ hội tuyển dụng cho thuyền viên




0,5













Chương 3: Điều kiện ăn ở, sinh hoạt cho thuyền viên

8,0

7,0




2,0







3.1 Chỗ ở và vui chơi cho thuyền viên




3,0













3.2 Thực phẩm và chế biến bữa ăn




4,0













Chương 4: Chăm sóc sức khỏe, chăm sóc y tế, các phúc lợi xã hội và đảm bảo an sinh cho thuyền viên

5,0

4,0




2,0







4.1 Chăm sóc cho thuyền viên trên tàu và trên bờ




1,0













4.2 Trách nhiệm của chủ tàu




1,0













4.3 Đảm bảo an toàn, sức khỏe và phòng ngừa tai nạn cho thuyền viên




1,0













4.4 Tiếp cận các dịch vụ phúc lợi




0,5













4.5 Phúc lợi xã hội




0,5













Chương 5: Triển khai thực hiện MLC

4,0

2,0




2,0




1,0

5.1 Trách nhiệm của quốc gia mà tàu treo cờ




1,0













5.2 Trách nhiệm của chính quyền cảng




0,5













5.3 Trách nhiệm cung cấp lao




0,5













Tổng số

30

23




10




2,0


i. Mô tả cách đánh giá học phần:

  • Số tiết tham gia trên lớp của sinh viên phải  75% tổng số tiết của học phần;

  • Điểm Thảo luận do giáo viên hướng dẫn chấm, theo thang điểm phải  4.

  • Cách tính điểm X theo quy chế.

Điểm đánh giá học phần: Z= 0,3X + 0,7Y.

Thang điểm: Thang điểm chữ A+, A, B+, B, C+, C, D+, D, F.

Thi viết tập trung, rọc phách.

Thời gian làm bài: 60 phút.



k. Giáo trình:

l. Tài liệu tham khảo:

1. Công ước Lao động Hàng hải năm 2006;

2. Resolution VII of the 94th ILC MLC, 2006;

3. Vinalines MLC 2006 Main Presentation.




    1. Pháp luật quốc tế về vận chuyển hàng hóa bằng đường biển Mã HP: 11315

a

. Số tín chỉ: 2 TC BTL ĐAMH



b. Đơn vị giảng dạy: Bộ môn Điều động tàu

c. Phân bổ thời gian:

- Tổng số (TS): 35 tiết. - Lý thuyết (LT): 25 tiết.

- Xêmina (TL): 10 tiết. - Bài tập (BT): 0 tiết.

- Hướng dẫn BTL/ĐAMH (HD): 0 tiết. - Kiểm tra (KT): 0 tiết.



d. Điều kiện đăng ký học phần: Không

e. Mục đích, yêu cầu của học phần:

Giúp học viên nắm được kiến thức tổng quan về các công ước quốc tế liên quan đến vận chuyển hàng hóa bằng đường biển, các quy định quy chuẩn cho nhằm giảm thiểu thiệt hại, hư hỏng về hàng hóa trong quá trình vận chuyển hàng hóa trên biển.

Yêu cầu người học có kiến thức chung về hàng hải, phương pháp quản lý cấp độ nhóm, có suy luận logic, người học phải có kỹ năng về thống kê và ngoại ngữ.

f. Mô tả nội dung học phần:

Học phần giới thiệu chung về các quy định, điều khoản trong các công ước quốc tế liên quan đến vận chuyển hàng hóa bằng đường biển, các định nghĩa liên quan và các quy chuẩn trong việc vận chuyển hàng hóa bằng đường biển.



g. Người biên soạn: Quách Thanh Chung, bộ môn Điều động tàu, khoa Hàng hải, ĐHHHVN.

h. Nội dung chi tiết học phần:

TÊN CHƯƠNG MỤC

PHÂN PHỐI SỐ TIẾT

TS

LT

BT

TL

HD

KT

Chương 1. Giới thiệu chung về các công ước quốc tế về chuyên chở hàng hóa bằng đường biển

2,0

2,0













1.1. Khái niệm về công ước quốc tế

0,5

0,5













1.2.Các công ước quốc tế về chuyên chở hàng hóa bằng đường biển

1,5

1,5













Chương 2. Công ước của liên hợp quốc về chuyên chở hàng hóa bằng đường biển Hamburg 1978

14,0

10,0




4,0







2.1. Phần I: Quy định chung

1,0

1,0













2.2. Phần II: Trách nhiệm của người chuyên chở

2,0

2,0













2.3. Phần III: Trách nhiệm của người gửi hàng

2,0

2,0













2.4. Phần IV: Chứng từ vận tải

4,0

2,0




2,0







2.5. Phần V: Khiếu nại và kiện tụng

2,0

2,0













2.6. Phần VI: Quy định bổ xung

2,0

2,0













2.7. Phần VII: Điều khoản cuối cùng

3,0

1,0




2,0







Chương 3. Công ước quốc tế về an toàn container 1972

14,0

10,0




4,0







3.1. Công ước quốc tế về an toàn container 1972

3,0

3,0













3.2. Phụ lục I: Quy định về thử, kiểm tra chứng nhận và bảo dưỡng container

4,0

2,0




2,0







3.3. Phụ lục II: Yêu cầu về an toàn và thử kết cấu

3,0

3,0













3.4. Phụ lục III: Kiểm soát và thẩm tra

4,0

2,0




2,0







Chương 4. Một số công ước quốc tế khác liên quan đến chuyên chở hàng hóa bằng đường biển

5,0

3,0




2,0







4.1. Công ước an toàn sinh mạng con người trên biển SOLAS 1974

1,0

1,0













4.2. Công ước Athen về vận chuyển hành khách và hành lý bằng đường biển 1974

3,0

1,0




2,0







4.3 Công ước quốc tế về hợp nhất các luật liên quan đến vận đơn Hague-Visby 1968

1,0

1,0














i. Mô tả cách đánh giá học phần:

Điều kiện để được dự thi cuối học kỳ:



  • Số tiết tham gia trên lớp của sinh viên phải  75% tổng số tiết của học phần;

- Điểm X được tính là trung bình của 2 điểm điều kiện:

X = (ĐK1 + TL)/2

Điểm đánh giá học phần : Z = 0,3X + 0,7Y

Thang điểm A+, A, B+, B, C+, C, D+, D, F.

Hình thức thi viết, rọc phách.
k. Giáo trình:

1. Quách Thanh Chung, Trần Văn Lượng, Mai Xuân Hương, Các công ước quốc tế liên quan đến chuyên chở hàng hóa bằng đường biển, Đang biên soạn.


l. Tài liệu tham khảo:

1. Công ước của liên hợp quốc về chuyên chở hàng hóa bằng đường biển Hamburg 1978.

2. Công ước quốc tế về an toàn container 1972.

3. Công ước an toàn sinh mạng con người trên biển SOLAS 1974.

4. Công ước Athen về vận chuyển hành khách và hành lý bằng đường biển 1974.

5. Công ước quốc tế về hợp nhất các luật liên quan đến vận đơn Hague-Visby 1968.

1   ...   36   37   38   39   40   41   42   43   ...   53


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương