1. Mục tiêu đào tạo: Mục tiêu chung



tải về 6.83 Mb.
trang22/53
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích6.83 Mb.
1   ...   18   19   20   21   22   23   24   25   ...   53

i. Mô tả cách đánh giá học phần

- Thi rọc phách , thời gian làm bài 60 phút

- Thang điểm: Thang điểm chữ A,B,C,D,F

- Điểm đánh giá học phần: Z=0,3X+0,7Y



k.Giáo trình

l.Tài liệu tham khảo

  1. Louis Dussault. Lễ tân, công cụ giao tiếp. NXB Thống kê. 1994

  2. Roger Fisher & Danny Ertel. Getting ready to negotiate

  3. Vũ Lê Giao, Nguyễn Văn Hòa, Lê Nhật Thức. Nghiệp vụ lễ tân trong giao tiếp

  4. Nguyễn Tiến Thông. Một số vấn đề trong giao tiếp. NXB Trẻ 2000.

  5. Học viện Chính trị Quốc gia TP Hồ Chí Minh. Lễ tân ngoại giao. NXB chính trị quốc gia TP Hồ Chí Minh 1997.




    1. Tên học phần: Anh văn chuyên ngành Hàng hải 2 Mã HP: 25415

a

. Số tín chỉ: 04 TC BTL ĐAMH



b. Đơn vị giảng dạy: Bộ môn Ngoại ngữ

c. Phân bổ thời gian:

- Tổng số (TS): 70 tiết. - Lý thuyết (LT): 32 tiết.

- Thực hành (TH): 20 tiết. - Bài tập (BT): 18 tiết.

- Hướng dẫn BTL/ĐAMH (HD): 0 tiết. - Kiểm tra (KT): 02 tiết.



d. Điều kiện đăng ký học phần:

Sinh viên đã học và đạt tư cách môn học tiếng Anh cơ bản 2 và 3.



e. Mục đích, yêu cầu của học phần:

Học phần nhằm trang bị cho sinh viên một số vốn từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hàng hải, đặc biệt là kiến thức ngôn ngữ về công việc của tàu thuyền tại các cảng biển, và rèn luyện kỹ năng đọc hiểu có mục đích tài liệu chuyên ngành hàng hải, giao tiếp nghe nói bằng tiếng Anh một cách hiệu quả

Kết thúc học phần này, sinh viên có khả năng vận dụng kiến thức tiếng Anh Hàng hải 1 để giao tiếp liên lạc trên biển.

f. Mô tả nội dung học phần: Học phần giới thiệu, thực hành các kỹ năng đọc (hiểu cấu trúc văn bản, đọc lướt, đọc quét, đoán nghĩa từ dựa vào cấu trúc từ, đoán nghĩa từ theo văn cảnh) và các hiện tượng ngữ pháp thường gặp trong văn bản chuyên môn.…

Học phần cung cấp các tình huống thực hành từ vựng, các thành ngữ thông tin liên lạc hàng hải chuẩn IMO và thực hành nghe nói sau: Các thủ tục và công việc cần làm để chuẩn bị cho tàu vào cảng, công việc của đại lý khi tàu vào cảng, công việc xếp dỡ hàng hóa tại cảng…



g. Người biên soạn: ThS. Nguyễn Thị Phượng - Bộ môn Ngoại ngữ.

h. Nội dung chi tiết học phần:

TÊN CHƯƠNG MỤC

PHÂN PHỐI SỐ TIẾT

TS

LT

BT

TH

HD

KT

Bài 7: Examining the ship by the customs

11

5,0

3,0

3,0







7.1. Pre-reading activities

1,0

0,5

0,5










7.2. Text reading, words and expression

3,0

2,0

1,0










7.3. Text translation and dialogues

3,0

2,0

1,0










7.4. Text questions

1,0

0,5

0,5










7.5. Listening and speaking practice

3,0







3,0







Bài 8: Clearing the ship in

11

5,0

3,0

3,0







8.1. Pre-reading activities

1,0

0,5

0,5










8.2. Text reading, words and expression

3,0

2,0

1,0










8.3. Text translation and dialogues

3,0

2,0

1,0










8.4. Text questions

1,0

0,5

0,5










8.5. Listening and speaking practice

3,0







3,0







Bài 9: The agent’s arrangements for the discharging and loading of the cargo

10

4,0

3,0

3,0







9.1. Pre-reading activities

1,0

0,5

0,5










9.2. Text reading, words and expression

2,5

1,5

1,0










9.3. Text translation and dialogues

2,5

1,5

1,0










9.4. Text questions

1,0

0,5

0,5










9.5. Listening and speaking practice

3,0







3,0







Kiểm tra giữa kỳ 1

1,0













1,0

Bài 10: Cargo work

12

5,0

3,0

4,0







10.1. Pre-reading activities

1,0

0,5

0,5










10.2. Text reading, words and expression

3,0

2,0

1,0










10.3. Text translation and dialogues

3,0

2,0

1,0










10.4. Text questions

1,0

0,5

0,5










10.5. Listening and speaking practice

4,0







4,0







Bài 11: Reception of cargo (loading)

12

5,0

3,0

4,0







11.1. Pre-reading activities

1,0

0,5

0,5










11.2. Text reading, words and expression

3,0

2,0

1,0










11.3. Text translation and dialogues

3,0

2,0

1,0










11.4. Text questions

1,0

0,5

0,5










11.5. Listening and speaking practice

4,0







4,0







Kiểm tra giữa kỳ 2

1,0













1,0

Bài 12: Delivery of cargo (discharging)

10

4,0

3,0

3,0







12.1. Pre-reading activities

1,0

0,5

0,5










12.2. Text reading, words and expression

2,5

1,5

1,0










12.3. Text translation and dialogues

2,5

1,5

1,0










12.4. Text questions

1,0

0,5

0,5










12.5. Listening and speaking practice

3,0







3,0







Ôn tập, tổng kết

2,0

2,0












1   ...   18   19   20   21   22   23   24   25   ...   53


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương