1 Bạn từ đâu tới? James Xin chào. Hello



tải về 0.5 Mb.
trang3/6
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích0.5 Mb.
1   2   3   4   5   6

Bài học 42 – Giúp một người bạn chuyển đi.

Peter Kelly, bạn có thể giúp tôi đưa mấy thứ này ra xe được không?

Kelly, will you help me take these things to the car?

Kelly Được, bạn muốn tôi đặt chúng vào xe nào?OK, which car do you want me to put them in?

Peter Đưa chúng ra xe của vợ tôi.Bring them to my wife’s car.

Kelly Xe nào của bà ấy?Which one is hers’?

Peter Chiếc SUV xanh trước chiếc Honda.The blue SUV in front of the Honda.

Kelly Tôi nên mang thứ gì trước?What should I take first?

Peter Chiếc ghế ở đằng kia, nhưng làm ơn cẩn thận. Nó là một món quà từ mẹ vợ tôi.

That chair over there, but please be careful with it. It was a gift from my mother-in-law.

Kelly Đừng lo, tôi không đánh rơi nó đâu. Ôi, nó thực sự là nặng. Tôi không nghĩ rằng tôi có thể chuyển nó đi tự một mình tôi được.Don’t worry, I won’t drop it. Wow, it’s really heavy. I don’t think I can move it by myself.

Peter Để tôi giúp bạn. Tôi không muốn bạn bị đau lưng.

Let me help you with that. I don’t want you to hurt your back.

Kelly Bạn mang tất cả mấy thứ này đi đâu?Where are you taking all this stuff?

Peter Tôi đã không nói với bạn hả? Chúng tôi chuyển điFlorida.

Didn’t I tell you? We’re moving toFlorida?

Kelly Bạn chuyển đi bây giờ sao? Tôi biết là bạn sắp chuyển đi, nhưng tôi nghĩ bạn đã nói là bạn sẽ chuyển đi vào tháng tới.You’re moving now? I knew you were moving, but I thought you said you were moving next month.

Peter Vâng, đúng vậy, nhưng vợ tôi tìm được một căn hộ mới trên Internet một ngày nọ và bà ấy muốn chuyển đi ngay. Yes, that’s true, but my wife found a new apartment on the Internet the other day and she wants to move right away.



Bài học 43 – Thăm gia đình.

Henry Judy, chồng bạn có một chiếc xe thực sự là đẹp.Judy, your husband has a really nice car.

Judy Cám ơn. Nó tốt hơn chiếc của tôi nhiều, và nó mới.

Thanks. It’s a lot better than mine, and it’s new.

Henry Các bạn sẽ đi đâu?Where are you going?

Judy Chúng tôi sẽ đi thăm chị tôi trong thành phố.We’re going to visit my sister in the city.

Henry Tôi không biết là chị của bạn sống trong thành phố. Chị ấy chuyển đến đó khi nào?

I didn’t know your sister lives in the city, when did she move there?

Judy Cách đây khoảng một năm. Chị ấy sống trong một căn hộ trên đường thứ 3, phía bên kia đường đối diện thư viện công cộng.About a year ago. She lives in an apartment on3rd street, across from the public library.

Henry Tôi hiểu. Bây giờ gần 5 giờ chiều rồi, bạn không nghĩ rằng sẽ đông xe cộ sao?

I see. It’s almost 5:00 PM now, don’t you think there will be a lot of traffic?

Judy Ô, chúng tôi không lái xe đi. Chúng tôi sẽ đi xe điện ngầm. Xe điện ngầm chỉ mất khoảng 20 phút.Oh, we’re not driving. We’re going to take the subway. The subway only takes about 20 minutes.

Henry Vâng, nhưng nó có thể rất đông khoảng giờ này. Tôi luôn luôn cảm thấy bực bội khi đi xe điện ngầm.Yes, but it can be very crowded around this time. I always feel uncomfortable taking the subway.

Judy Tôi dùng xe điện ngầm để đi làm hàng ngày, vì vậy bây giờ tôi quen rồi.

I take the subway to work everyday, so I’m used to it now.

Henry Mẹ bạn không sống trong thành phố sao?Doesn’t your mother live in the city?

Judy Có, bà ấy sống ở đó khoảng 10 năm rồi.Yes, she’s lived there for about ten years.

Henry Tôi nhớ khi bà ấy chuyển đến đó. Những căn hộ hồi đó rẻ hơn nhiều.

I remember when she moved there. Apartments were a lot cheaper then.

Judy Tôi biết ý bạn muốn nói gì. Bây giờ khó tìm được thứ gì mà giá cả hợp lý.

I know what you mean. It’s hard to find anything that’s reasonable now.

Henry Chúc bạn vui. Kỳ tới khi nào bạn rảnh hãy gọi điện thoại cho tôi và chúng ta sẽ đi chơi xì phé.Have a good time. Next time you’re free, give me a call and we’ll go play poker.

Judy Hẹn gặp bạn sau.See you later.

Bài học 44 – Xem ảnh nghỉ mát.

Kathy Jim, tôi nghe nói bạn có một chuyến đi đếnSan Diego. Đúng không?

Jim, I heard you took a trip toSan Diego. Is that right?

Jim Vâng, tôi vừa trở về vào sáng nay.Yeah, I just got back this morning.

Kathy Nghe thú vị đấu. Bạn làm gì ở đó?That sounds really nice. What did you do there?

Jim Ờ, chúng tôi chỉ ở đó 3 ngày, vì vậy chúng tôi không làm gì nhiều. Chúng tôi đi mua sắm và đi ra ngoài ăn tối vài lần. Buổi tối chúng tôi đi dạo quanh thành phố với vài người bạn.

Well, we were only there for three days, so we didn’t do too much. We went shopping and went out to dinner a few times. At night we walked around the city with some friends.

Kathy Bạn có chụp ảnh không?Did you take any pictures?

Jim Có, tôi có mang chúng đây. Bạn có muốn xem không?

Yes, I have them with me. Do you want to look at them?

Kathy Có chứ, tôi thích xem ảnh.Sure, I love looking at photos.

Jim Đây là ảnh vợ tôi và tôi trên bãi biển, và đây là ảnh con gái chúng tôi Emily đứng cạnh vợ tôi.This one is of my wife and me on the beach, and this one is our daughter Emily standing next to my wife.

Kathy Con gái bạn trông giống mẹ.Your daughter looks like her mother.

Jim Tôi biết, họ rất giống nhau.I know, they look very similar.

Kathy Tấm ảnh này chụp ở đâu?Where was this picture taken?

Jim Tấm ảnh đó chụp ở nhà ga xe lửa trước khi chúng tôi đi.

That was taken at the train station before we left.

Kathy Bạn có thời gian để đi thăm sở thú không?Did you have time to go to the zoo?

Jim Không, lần này thì không. Chúng tôi đã đến đó lần trước.

No, not this time. We went there last time.

Kathy Trông có vẻ tất cả các bạn đã có một thời gian thú vị.It looks like you all had a nice time.

Jim Vâng, chuyến đi vui lắm.Yeah, it was a lot of fun.



Bài học 45 – Đặt mua hoa.

Receptionist Xin chào, tôi có thể giúp gì bạn? Good afternoon, how may I help you?

Ryan Chào, tôi muốn đặt mua vài bông hoa. Hi, I’d like to order some flowers.

Receptionist Bạn mua cho ai? Who are they for?

Ryan Cho vợ tôi. Tên bà ấy là Samantha. They’re for my Wife. Her name is Samantha.

Receptionist Bạn muốn loại hoa gì? What kind of flowers would you like?

Ryan Tôi không biết. Tôi không biết nhiều về hoa. Bạn đề nghị gì?

I don’t know. I don’t know too much about flowers. Can you recommend something?

Receptionist Được, lý do gì bạn gửi hoa cho bà ấy?OK. What’s the reason you are sending her flowers?

Ryan Hôm nay là sinh nhật của bà ấy và bà ấy nói với tôi bà ấy muốn tôi tặng hoa.

Today’s her birthday and she told me she wants me to buy her flowers.

Receptionist Bạn có biết bà ấy thích loại hoa gì không?Do you know what kind of flowers she likes?

Ryan Tôi không chắc. Tôi biết tôi nên biết điều đó, nhưng ngay bây giờ tôi kô thể nhớ được.

I’m not sure. I know I should know that, but I can’t remember right now.

Receptionist Ờ, chúng được tặng cho vợ bạn, vì vậy tôi nghĩ bạn nên tặng bà ấy hoa hồng.

Well, they’re for your wife, so I think you should give her roses.

Ryan Hoa hồng tốt lắm.Roses will be fine.

Receptionist Màu gì?What color?

Ryan Tôi nghĩ màu đỏ sẽ rất đẹp.I think red would be nice.

Receptionist Bạn muốn tới lấy hay chúng tôi đưa tới nhà?

Do you want to pick them up or should we deliver them?

Ryan Bạn có thể giao chúng tới nhà được không?Can you deliver them please.

Receptionist Địa chỉ là gì?What’s the address?

Ryan 241 đường Main.241 Main street.

Receptionist Được rồi, chúng sẽ được giao tới đó trong vòng 2 tiếng.

Alright, they’ll be there within 2 hours.



Bài học 46 – Để lại một lời nhắn.

Laura A lô.Hello?

Jack Chào, Heather có đó không?Hi, is Heather there please?

Laura Xin lỗi, tôi nghĩ bạn gọi lầm số.Sorry, I think you have the wrong number.

Jack Có phải số 617-228-2289?Is this 617-228-2289?

Laura Vâng, bạn cho biết lại bạn đang tìm ai?Yes. Who are you looking for again?

Jack Heather Johnson.Heather Johnson.

Laura Ô, tôi nghĩ bạn nói Laura. Xin lỗi về điều đó. Đúng số rồi nhưng ngay bây giờ thì Heather không có ở đây.Oh, I thought you said Laura. Sorry about that. This is the right number, but Heather’s not here right now.

Jack Bạn có biết cô ấy đi đâu không?Do you know where she went?

Laura Cô ấy ra cửa hàng để mua mấy món tạp phầm. Bạn có muốn để lại tin nhắn không?

She went to the store to buy some groceries. Would you like to leave a message?

Jack Vâng, bạn có thể nói với cô ấy là Eric Martin gọi không?

Yes, would you please tell her Eric Martin called?

Laura Chào Eric, đây là Kathy bạn chung phòng của cô ấy đây. Tôi đã gặp bạn cách đây vài tháng tại bữa tiệc Giáng Sinh.

Hi Eric, this is her roommate Kathy. I met you a couple months ago at the Christmas party.

Jack Ô, vâng. Bạn khỏe không?Oh, yes. How are you?

Laura Khỏe, Heather sẽ trở lại trong khoảng 20 phút nữa. Tôi sẽ nói là bạn gọi.

Good. Heather will be back in about 20 minutes. I’ll tell her you called.

Jack Được. Cám ơn.OK. Thanks.

Laura Bái bai.Bye bye.



Bài học 47 – Nói chuyện thời tiết.

Tina A lô.Hello?

Joe Chào Tina, Joe đây.Hi Tina, It’s Joe.

Tina Chào Joe.Hi Joe.

Joe Thời tiết ở đó thế nào?How’s the weather there today?

Tina Lạnh lắm. Trời mưa tuyết suốt ngày và các trường học đóng cửa sớm.

It’s really cold. It snowed all day and the schools closed early.

Joe Nhiệt độ bao nhiêu?What’s the temperature?

Tina Bây giờ là 30 độ. Sáng nay thậm chí còn lạnh hơn.

It’s 30 degrees now. It was even colder this morning.

Joe Bạn có nghe nói thời tiết ngày mai sẽ thế nào không?

Have you heard what the weather is going to be like tomorrow?

Tina Tôi vừa mới xem tin tức. Họ nói trời có thể có tuyết ngày mai.

I was watching the news a little earlier. They said it’s probably going to snow tomorrow.

Joe Tôi thực sự không thích mùa đông. Tôi ước gì bây giờ là mùa hè.

I really don’t like the winter. I wish it were summer.

Tina Tôi cũng vậy. Thời tiết chỗ bạn thế nào?Me too. How’s the weather where you are?

Joe Không tệ lắm, nhưng ở đây cũng khá lạnh. Hôm nay khoảng 45 độ và trời mưa hồi chiều. Tôi nghe nói ngày mai trời sẽ ấm hơn một chút.

It’s not too bad, but it’s pretty cold here too. It was about 45 today and it rained this afternoon. I heard it’s going to be a little warmer tomorrow.

Bài học 48 – Đặt kế hoạch.

Tom Gần Giáng Sinh rồi. Bạn sẽ làm gì cuối tuần này?

It’s almost Christmas. What are you doing this weekend?

Sara Không có gì đặc biệt, chỉ làm việc thôi. Tại sao bạn hỏi?

Nothing special, just working. Why do you ask?

Tom Ờ, tôi chưa mua sắm xong cho ngày Giáng Sinh. Bạn muốn đi mua sắm với tôi cuối tuần này không?Well, I still haven’t finished my Christmas shopping. Do you want to go shopping with me this weekend?

Sara Tôi muốn lắm nhưng tôi không chắc là tôi có thể đi. Công việc dạo gần đây bận lắm. Thay vì vậy tại sao chúng ta không đi vào ngày thứ sáu? I’d like to, but I’m not sure if I can. Work has been really busy lately. Why don’t we go on Friday instead?

Tom Thứ sáu không tiện. Tôi nghĩ những cửa hàng sẽ rất đông và tôi phải làm việc.

Friday’s not good. I think the stores will be very crowded and I have to work.

Sara Được, vậy chúng ta sẽ gắng đi cuối tuần này. Vào thứ sáu tôi sẽ biết tôi có thể đi được không. Tôi gọi điện thoại cho bạn khi đó được không?

OK, then let’s try to go this weekend. I should know if I can go by Friday. Is it OK if I call you then?

Tom Vâng, tốt rồi.Yeah, that’s fine.

Sara Số điện thoại của bạn là số mấy?What’s your number?

Tom 233-331-8828. Để tôi cho bạn cả địa chỉ email của tôi. Nó là sara@gmail.com.

233-331-8828. Let me give you my email address too. It’s sara@gmail.com

Sara Được, tôi sẽ nói chuyện với bạn sau.OK, I’ll talk to you soon.

Tom Được.OK.

Bài học 49 – Đón một người bạn.

Vicky A lô?Hello?

Ben Chào Vicky.Hi Vicky.

Vicky Bạn đã tới đó chưa?Are you there yet?

Ben Rồi.Yes.

Vicky Tôi vừa mới xuống xe điện ngầm. Tôi gần tới đó rồi. Xin lỗi bị trễ.

I just got off the subway. I’m almost there. Sorry I’m late.

Ben Không có vấn đề gì đâu. Tôi chỉ muốn nói với bạn là tôi vào trong rồi.

That’s no problem. I just wanted to tell you I’m inside.

Vicky Bạn ở đâu?Where are you?

Ben Trên lầu hai.On the second floor.

Vicky Tôi lên lầu hai hay bạn muốn xuống lầu một?

Should I come to the second floor or do you want to come to the first floor?

Ben Lên lầu.Come upstairs.

Vicky Cái gì?What?

Ben Ô, bạn nghe tôi rõ không? Tôi nói, lên lầu hai.

Oh, Can you hear me OK? I said, come to the second floor.

Vicky Ô, được. Bạn đang làm gì ở đó?Oh, OK. What are you doing there?

Ben Chỉ xem vài cuốn sách về học tiếng Anh như thế nào.

Just looking at some books on how to learn English.

Vicky Bạn có muốn mua gì để lát nữa ăn không?Do you want to get something to eat later?

Ben Không, tôi ăn tối vẫn còn no.No, I’m still full from dinner.

Vicky Bạn muốn làm gì?What do you want to do?

Ben Tôi không biết chắc. Khi bạn tới đây chúng ta sẽ bàn về việc đó.

I don’t know for sure. When you get here we’ll talk about it.

Vicky Được, sớm gặp bạn.OK, see you soon.

Ben Bai.Bye.

Bài học 50 – Tôi là sinh viên.

Rachel Craig, bạn làm nghề gì?Craig, what do you do for work?

Craig Tôi vẫn còn là sinh viên.I’m still a student.

Rachel Bạn đi học trường nào?What school do you go to?

Craig Đại họcBoston.BostonUniversity.

Rachel Đó là một trường tốt. Bạn học môn gì?That’s a good school. What do you study?

Craig Tôi học tiếng Anh, toán và lịch sử. Môn chính của tôi là tiếng Anh.

I’m studying english, math, and history. My major is english.

Rachel Bạn học tiếng Anh bao lâu rồi?How long have you been studying english?

Craig Hơn sáu năm.More than six years.

Rachel Đó là một thời gian dài.That’s a long time.

Craig Vâng, tôi bắt đầu học tiếng Anh khi tôi ở trung học.

Yeah, I started to learn english when I was in high school.

Rachel Hèn gì tiếng Anh của bạn thực là khá.No wonder your english is so good.

Craig Thực ra thì không khá lắm đâu. Tôi có thể đọc nhưng tôi nói không giỏi lắm. Tôi không có nhiều cơ hội để thực hành.Actually, it’s not that good. I can read but I can’t speak very well. I haven’t had a lot of chance to practice.

Rachel Tôi hiểu, Nói chuyện với người khác rất quan trọng.

I see. Talking with other people is very important.

Craig Vâng, nhưng tôi vẫn chưa có nhiều bạn ở đây.

Yes, but I still don’t have many friends here yet.

Rachel Tôi có một bữa tiệc tại căn hộ của tôi tối nay. Bạn nên tới.

I’m having a party tonight at my apartment. You should come.

Craig Ô cám ơn đã mời tôi. Tôi rất thích tới.Oh thanks for inviting me. I’d love to come.



Bài học 51 – Học thi.

Shawn Chào Kim.Hi Kim.

Kim Ê Shawn, rất vui gặp lại bạn.Hey Shawn, good to see you again.

Shawn Bạn thế nào?How have you been?

Kim Được. Tối hôm qua tôi không ngủ nhiều lắm. Tôi thức tới 2 giờ để học thi.

OK, I didn’t sleep much last night though. I stayed up until 2AM studying for an exam.

Shawn Tối hôm qua tôi cũng thức khuya. Học kỳ sắp hết rồi. Tôi phải thi cả tuần.I was up late last night too. The semester is almost over. I’ve had exams all week.

Kim Bạn sẽ trở vềCaliforniasau khi bạn tốt nghiệp không?

Are you going back toCaliforniaafter you graduate?

Shawn Tôi nghĩ vậy. Sau khi tốt nghiệp có thể tôi sẽ về nhà và gắng tìm việc làm.

I think so. After I graduate I’ll probably go back home and try to get a job.

Kim Bạn có biết là bạn muốn làm việc ở đâu không?Do you know where you’d like to work?

Shawn Chưa, nhưng tôi muốn là dịch giả tiếng Anh.Not yet, but I want to be an english translator.

Kim Như vậy thực là tuyệt. Tôi cũng muốn là dịch giả, nhưng tôi không nghĩ rằng tiếng Anh của tôi đủ khá.That’d be really cool. I’d like to be a translator too, but I don’t think my english is good enough.

Shawn Đừng lo. Tiếng Anh của bạn khá hơn phần lớn bạn cùng lớp của tôi.

Don’t worry about that. Your english is better than most of my classmates.

Kim Cám ơn. Bây giờ bạn đi đâu?Thanks. Where are you going now?

Shawn Tôi sẽ đi học ở thư viện. Ngày mai tôi phải dự một kỳ thi.

I’m going to study at the library. I have to take an exam tomorrow.

Kim Tôi cũng vậy. Thư viện mở cửa tới mấy giờ?Me too. How late does the library stay open?

Shawn Tôi nghĩ nó mở cửa tới 11:30 tối.I think it’s open until 11:30PM.

Kim Được, chúc bạn may mắn.OK, Good luck.

Shawn Bạn cũng vậy.You too.

Bài học 52 – Bạn có nhận được tin nhắn của tôi không?

Angela A lô?Hello?

Dan Chào Angela, Dan đây.Hi Angela, it’s Dan.

Angela Chào Dan. Bạn khỏe không?Hi Dan. How are you?

Dan Khỏe.Good.

Angela Tôi gọi cho bạn hôm qua. Bạn có nhận được tin nhắn của tôi không?

I called you yesterday. Did you get my message?

Dan Có, tôi đang tắm khi bạn gọi. Tôi biết bạn gọi và tôi gắng gọi lại cho bạn, nhưng tôi nghĩ bạn tắt máy.Yes, I was taking a shower when you called. I saw that you called and I tried to call you back, but I think your phone was off.

Angela Không sao đâu. Tôi muốn nhắc bạn là bạn của tôi lập gia đìng tuần tới. Bạn vẫn sẽ đi tới tiệc cưới với tôi chứ, phải không?

No problem. I wanted to remind you that my friend is getting married next week. You’re still coming to the wedding with me, right?

Dan Ô, tuần tới hả?Oh, is that next week? Pet nang you

Angela Vâng, bạn quên rồi hả?Yes. Did you forget?

Dan Không, dĩ nhiên là không. Tôi đã mua cho họ một món quà rồi.

No, of course not. I already bought them a present.

Angela Tốt lắm. Tôi cũng muốn mời Megan nữa. Lần tới bạn gặp cô ấy, bạn nói với cô ấy giúp tôi được không?

That’s good. I want to invite Megan also. Next time you see her, can you tell her for me.

Dan Được chứ. Cô ấy có biết người bạn của bạn không?Sure. Does she know your friend?

Angela Có. Tôi nghĩ họ có thể đã đi học cùng trường đại học hoặc đại khái như vậy. Tôi không biết chắc làm sao họ biết nhau.Yes, I think they might have gone to the same college or something like that. I’m not exactly sure how they know each other.

Dan Chúng ta tất cả đi cùng xe chứ hả?Are we all going to drive together?

Angela Vâng. Tôi sẽ đón bạn trước, rồi chúng ta đi đón Megan.

Yes. I’ll pick you up first, and then we’ll go get Megan.

Bài học 53 – Hẹn gặp bác sĩ.

Adam Xin chào, tôi muốn gặp bác sĩ.Hi, I’d like to see the doctor, please.

Receptionist Bạn có hẹn trước không?Do you have an appointment?

Adam Không.No.

Receptionist Bạn muốn hẹn khi nào?When would you like an appointment?

Adam Hôm nay được không?Is today possible?

Receptionist Vâng. Hôm nay tốt rồi. Bạn muốn mấy giờ?

Yes. Today is fine. What time would you like?

Adam Càng sớm càng tốt. Tôi bị đau bụng lắm.

As soon as possible. My stomach really hurts.

Receptionist Xin chờ một chút. Để tôi xem bác sĩ có rảnh không?

Please wait a moment. I’ll see if the doctor is available.

Adam Được.OK.

Receptionist Rất tiếc, ông ấy đang tiếp bệnh nhân. Có lẽ sẽ khoảng nửa tiếng nữa. Bạn chờ thêm một lúc nữa có phiền không?Sorry, he’s with a patient right now. It’s probably going to be about another 30 minutes. Would you mind waiting a little longer?

Adam Không sao.No problem.

Receptionist Tôi có thể xem thẻ bảo hiểm của bạn không?May I see your insurance card please.

Adam Đây.Here you are.

Receptionist Cám ơn. Lần gặp bác sĩ hôm nay sẽ là 25 đồng.

Thanks. That’s going to be 25 dollars for today’s visit.

Adam Vậy sao? Tôi đã không nghĩ là nhiều như vây.

Really? I didn’t think it would be that much.

Receptionist Tôi biết bạn cảm thấy ra sao.I know how you feel.

Adam Tôi sẽ trả tiền mặt.I’ll pay with cash.

Receptionist Cám ơn.Thank you.

Adam Bạn có thể bật máy sưởi được không? Trong này lạnh quá.

Would you please turn on the heat? It’s really cold in here.

Receptionist Trong này lạnh, phải không? Để tôi giải quyết bây giờ. Xin mời bạn ngồi và điền vào những mẫu đơn này. Đưa chúng cho tôi khi nào bạn xong.

It is cold in here, isn’t it? I’ll take care of that in a moment. Please have a seat and fill out these forms. Bring them back to me when you’re done.



Bài học 54 – Thư tín.

Bill Ê Jane, bạn nhận thư từ chưa?Hey Jane, did you get the mail yet?

Jane Có, tôi đã nhận sáng nay. Có vài hóa đơn và một lá thư từ mẹ tôi. Cũng có cả một đống thư rác.Yes. I picked it up this morning. There were a few bills and a letter from my mother. There was also a lot of junk mail.

Bill Có gì cho tôi không?Was there anything for me?

Jane Tôi không nhớ, để tôi xem. Vâng, trông có vẻ có thứ gì cho bạn ở đây.

I don’t remember, let me check. Yes, it looks like there’s something here for you.

Bill Thư ai gửi?Who’s it from?

Jane Tòa đại sứ Mỹ.The American Embassy.

Bill Taytôi đang bẩn. Bạn mở thư giúp tôi được không?

My hands are dirty. Will you open it for me?

Jane Được chứ.Sure. Bill Nó nói gì?What does it say?

Jane Nó nói thông hành của bạn đã sẵn sàng. Bạn có thể tới lấy bất cứ lúc nào.

It says your passport is ready. You can pick it up anytime.

Bill Bạn có nghĩ là bạn có thể chở tôi tới đó được không?Do you think you can drive me there?

Jane Chắc rồi, khi nào?Sure, when?

Bill Tôi nghĩ là chúng ta nên đi lấy nó bây giờ. Tôi sẽ rửa tay rồi thì chúng ta đi. Được không?

I think we should go get it now. I’m going to wash my hands and then we’ll go. Is that OK?

Jane Tốt rồi.That’s fine.



Bài học 55 – Tôi bị cảm.

Tracy Bạn cảm thấy thế nào?How are you feeling?

Alan Tôi vẫn bị cảm.I still have a cold.

Tracy Vẫn? Đã hơn một tuần rồi, phải không?Still? It’s been over a week now, hasn’t it?

Alan Vâng, hơi lâu rồi. Tôi bắt đầu cảm thấy như thế này thứ hai tuần trước.

Yeah, its been a while. I started feeling this way last Monday.

Tracy Bạn có cảm thấy khỏe hơn không?Are you feeling any better?

Alan Một ít. Tôi uống thuốc sáng nay và bây giờ tôi cảm thấy khỏe hơn một ít.

A little. I took some medicine this morning and I feel a little better now.

Tracy Có gì không ổn?What’s wrong?

Alan Tôi bị ho nặng.I have a bad cough.

Tracy Bạn đi gặp bác sĩ chưa?Did you go see the doctor yet?

Alan Chưa. Tôi có thể đi ngày mai.Not yet, I might go tomorrow.

Tracy Tôi sẽ đi ra tiệm thuốc tây bây giờ. Tôi có thể mua gì cho bạn không?

I’m going to the drug store now, can I get you anything?

Alan Vâng, nếu không phiền lắm, bạn có thể mua cho tôi một ít khăn giấy được không?

Yes, if it’s not too much trouble, would you get me some tissues.

Tracy Được chứ. Còn gì nữa không?Sure. Anything else?

Alan Không, vậy thôi.No, that’s it.

Tracy Được, tôi sẽ trở về trong khoảng một tiếng. Nếu bạn thấy cần gì thêm, gọi điện thoại cho tôi.

OK, I’ll be back in about an hour. If you think of anything else you need, give me a call.

Alan Cám ơn.Thanks.



Bài học 56 – Mời ăn tối.

Barbara Chào James, rất vui gặp lại bạn.Hi James, it’s good to see you again.

James Chào Barbara.Hi Barbara.

Barbara Bạn ở đây để làm việc hả?Are you here for work?

James Vâng.Yes.

Barbara Steve có đi với bạn không?Is Steve with you?

James Không, tôi ở đây một mình. Steve không thể tới lần này.

No I’m here alone. Steve couldn’t come this time.

Barbara Bạn sẽ ở bao lâu?How long will you be staying?

James 4 ngày. Tôi sẽ đi về vào thứ sáu.4 days. I’m going back on Friday.

Barbara Anh trai tôi và tôi sẽ gặp nhau để ăn tối. Bạn muốn tới với chúng tôi không?

My brother and I are getting together for dinner. Do you want to come with us?

James Vâng, như vậy tốt lắm. Tôi có một buổi họp khoảng một tiếng nữa. Tôi có thể gặp các bạn sau đó, nếu được. Buổi họp không kéo dài lâu.

Yeah, that would be nice. I have a meeting in an hour. I can meet you afterwards, if that’s OK. The meeting shouldn’t last long.

Barbara Tốt rồi. Bạn họp với ai?That’s fine. Who is your meeting with?

James Công ty bảo hiểmBoston. Tôi sẽ gọi cho bạn khi họp xong.

The Boston Insurance Company. I’ll call you when it’s over.

Barbara Được.OK.

James Tôi có thể dùng điện thoại của bạn không? Tôi bỏ điện thoại trong xe và tôi muốn gọi họ để hỏi đường.

Can I use your phone? I left mine in the car and I want to call them to get directions.

Barbara Được chứ, đây.Sure, here you go.

1   2   3   4   5   6


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương