ĐỀ thi tuyển sinh cao đẲng năM 2010 Môn thi : hoá, khối A, b mã đề : 516



tải về 229.23 Kb.
trang2/2
Chuyển đổi dữ liệu28.05.2018
Kích229.23 Kb.
1   2

Câu 26 : Dãy gồm các kim loại có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là

A. Na, K, Mg B. Be, Mg, Ca C. Li, Na, Ca D. Li, Na, K



Câu 27 : Cho a gam Fe vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và Cu(NO3)2 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,92a gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của ). Gía trị của a là

A. 8,4 B. 5,6 C. 11,2 D. 11,0



Câu 28 : Ứng với công thức phân tử C3H6O có bao nhiêu hợp chất mạch hở bền khi tác dụng với khí H2 (xúc tác Ni, t0) sinh ra ancol ?

A. 3 B. 4 C. 2 D. 1



Câu 29 : Cho phản ứng

Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4  Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là

A. 23 B. 27 C. 47 D. 31



Câu 30 : Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch là

A. AlCl3 B. CuSO4 C. Fe(NO3)3 D. Ca(HCO3)2



Câu 31 : Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 69 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), đun nóng, thu được 41,25 gam etyl axetat. Hiệu suất của phản ứng este hoá là

A. 62,50% B. 50,00% C. 40,00% D. 31,25%



Câu 32 : Cho 29,8 gam hỗn hợp bột gồm Zn và Fe vào 600 ml dung dịch CuSO4 0,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và 30,4 gam hỗn hợp kim loại. Phần trăm về khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là

A. 56,37% B. 37,58% C. 64,42% D. 43,62%



Câu 33 : Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C2H4O2. Chất X phản ứng được với kim loại Na và tham gia phản ứng tráng bạc. Chất Y phản ứng được với kim loại Na và hoà tan được CaCO3. Công thức của X, Y lần lượt là

A. HOCH2CHO, CH3COOH B. HCOOCH3, HOCH2CHO

C. CH3COOH, HOCH2­CHO D. HCOOCH3, CH3COOH

Câu 34 : Anđehit no mạch hở X có công thức đơn giản nhất C2H3O. Công thức phân tử của X là

A. C8H12O4 B. C6H9O3 C. C2H3O D. C4H6O2



Câu 35 : Cho sơ đồ chuyển hoá sau :

Công thức của X, Y, Z lần lượt là

A. Cl2, AgNO3, MgCO3 B. Cl2, HNO3, CO2

C. HCl, HNO3, Na2NO3 D. HCl, AgNO3, (nh4)2CO3



Câu 36 : Cho 0,015 mol một loại hợp chất oleum vào nước thu được 200 ml dung dịch X. Để trung hoà 100 ml dung dịch X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 0,15M. Phần trăm về khối lượng của nguyên tố lưu huỳnh trong oleum trên là

A. 37,86% B. 35,95% C. 23,97% D. 32,65%



Câu 37 : Để trung hoà 15 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7, cần dùng dung dịch chứa a gam NaOH. Giá trị của a là

A. 0,150 B. 0,280 C. 0,075 D. 0,200



Câu 38 : Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được 3,925 gam hỗn hợp muối. Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X là

A. CH­3NH2 và C2H5NH2 B. C2H5NH2 và C3H7NH2

C. C3H7NH2 và C4H9NH2 D. CH3NH2 và (CH3)3N

Câu 39 : Số liên tiếp  (xích ma) có trong mỗi phân tử: etilen; axetilen; buta-1,3-đien lần lượt là

A. 3; 5; 9 B. 5; 3; 9 C. 4; 2; 6 D. 4; 3; 6



Câu 40 : Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 125 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, thu được dung dịch X. Coi thể tích dung dịch không thay đổi, nồng độ mol của chất tan trong dung dịch X là

A. 0,4M B. 0,2M C. 0,6M D. 0,1M


PHẦN RIÊNG [10 câu]

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41 : Cho 3,12 gam ankin X phản ứng với 0,1 mol H2 (xúc tác Pd/PbCO3, t0), thu được hỗn hợp Y chỉ có hai hiđrocacbon. Công thức phân tử của X là

A. C2H2 B. C5H8 C. C4H6 D. C3H4



Câu 42: Cho phản ứng : Br2 + HCOOH  2HBr + CO2

Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/lít. Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol (l.s). Giá trị của a là

A. 0,018 B. 0,016 C. 0,012 D. 0,014

Câu 43 : Oxi hoá không hoàn toàn ancol isopropylic bằng CuO nung nóng, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là

A. metyl phenyl xeton B. propanal C. metyl vinyl xeton D. đimetyl xeton



Câu 44 : Thuốc thử dùng để phân biệt dung dịch NH4NO3 với dung dịch (NH4)2SO4

A. dung dịch NaOH và dung dịch HCl B. đồng(II) oxit và dung dịch HCl

C. đồng(II) oxit và dung dịch NaOH D. kim loại Cu và dung dịch HCl

Câu 45 : Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Crom(VI) oxit là oxit bazơ

B. Ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

C. Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hoá thành ion Cr2+

D. Crom(III) oxit và crom(II) hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính

Câu 46 : Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3

A. Ag, NO2, O2 B. Ag2O, NO, O2 C. Ag, NO, O2 D. Ag2O, NO2, O2



Câu 47 : Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?

A. Ancol etylic và đimetyl ete B. Glucozơ và fructozơ

C. Saccarozơ và xenlulozơ D. 2-metylpropan-1-ol và butan-2-ol

Câu 48 : Nếu thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao nhiêu đipeptit khác nhau?

A. 3 B. 1 C. 2 D. 4



Câu 49 : Axit cacboxylic X có công thức đơn giản nhất là C3H5O2. Khi cho 100 ml dung dịch axit X nồng độ 0,1M phản ứng hết với dung dịch NaHCO3 (dư), thu được V ml khí CO2 (đktc). Giá trị của V là

A. 112 B. 224 C. 448 D. 336



Câu 50 : Kim loại M có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí H2 ở nhiệt độ cao. Mặt khác, kim loại M khử được ion H+ trong dung dịch axit loãng thành H2. Kim loại M là

A. Al B. Mg C. Fe D. Cu



B.Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

A. But-2-in B. But-2-en C. 1,2-đicloetan D. 2-clopropen



Câu 52: Số amin thơm bậc một ứng với công thức phân tử C­­7H9N là

A. 2 B. 4 C. 5 D. 3



Câu 53: Cho m gam bột crom phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl (dư) thu được V lít khí H2 (đktc). Mặt khác cũng m gam bột crom trên phản ứng hoàn toàn với khí O2 (dư) thu được 15,2 gam oxit duy nhất. Giá trị của V là

A. 2,24 B. 4,48 C. 3,36 D. 6,72



Câu 54: Cho biết = 2,37V; = 0,76V; = 0,13V; = +0,34V.

Pin điện hóa có suất điện động chuẩn bằng 1,61V được cấu tạo bởi hai cặp oxi hóa-khử.

A. ­­­Pb2+/Pb và Cu2+/Cu B. Zn2+/Zn và ­­­Pb2+/Pb

C. Zn2+/Zn và Cu2+/Cu D. Mg2+/Mg và Zn2+/Zn



Câu 55: Cho 4,6gam một ancol no, đơn chức phản ứng với CuO nung nóng, thu được 6,2 gam hỗn hợp X gồm anđehit, nước và ancol dư. Cho toàn bộ lượng hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

A. 16,2 B. 43,2 C. 10,8 D. 21,6



Câu 56: Điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng đồng (anot tan) và điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng graphit (điện cực trơ) đều có đặc điểm chung là

A. ở catot xảy ra sự oxi hóa: 2H2O +2e  2OH +H2

B. ở anot xảy ra sự khử: 2H2O  O2 + 4H+ +4e

C. ở anot xảy ra sự oxi hóa: Cu  Cu2+ +2e

D. ở catot xảy ra sự khử: Cu2+ + 2e  Cu

Câu 57: Dung dịch nào sau đây có pH > 7 ?

A. Dung dịch NaCl B. Dung dịch NH4Cl

C. Dung dịch Al2(SO4)3 D. Dung dịch CH3COONa

Câu 58: Ở điều kiện thích hợp: chất X phản ứng với chất Y tạo ra anđehit axetic; chất X phản ứng với chất Z tạo ra ancol etylic. Các chất X,Y,Z lần lượt là:

A. C2H4, O2, H2O B. C2H2, H2O, H2 C. C2H4, H2O, CO D. C2H2, O2, H2O



Câu 59: Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt : NaCl, NaHSO4, HCl là

A. NH4Cl B. (NH4)2CO3 C. BaCl2 D. BaCO3



Câu 60: Khả năng phản ứng thế nguyên tử clo bằng nhóm –OH của các chất được xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là:

A. anlyl clorua, phenyl clorua, propyl clorua B. anlyl clorua, propyl clorua, phenyl clorua

C. phenyl clorua, anlyl clorua, propyl clorua D. phenyl clorua, propyl clorua, anlyl clorua

Nguyễn Hồng Hải



(Trung tâm BDVH và LTĐH Vĩnh Viễn)
1   2


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương