ĐỀ CƯƠng ôn thi tốt nghiệp thpt quốc gia môn tiếng anh



tải về 4.05 Mb.
trang9/46
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích4.05 Mb.
1   ...   5   6   7   8   9   10   11   12   ...   46

CHUYÊN ĐỀ 10

MẠO TỪ (ARTICLES)


* PHẦN I: LÝ THUYẾT

  1. Mạo từ không xác định: a / an

* “a” hay “an”

a” : ®­îc dïng:

- Tr­íc các tõ b¾t ®Çu b»ng phô ©m hoặc 1 nguyên âm đọc như phụ âm.

Ví dụ: a book, a pen

a university, a one-way street

an” - ®­îc dïng:

- Tr­íc các tõ b¾t ®Çu b»ng nguyªn ©m (U, E, O, A, I) hoặc trước các từ bắt đầu bằng phụ âm nhưng được đọc như nguyên âm

Ví dụ: an apple, an orange

an hour, an honest person

- HoÆc tr­íc c¸c danh tõ viÕt t¾t ®­îc ®äc nh­ 1 nguyªn ©m.

VÝ dô: an L- plate, an SOS, an MP

*Cách dùng a/ an

Dùng tr­íc c¸c danh tõ ®Õm ®­îc sè Ýt

Khi danh từ đó :


  1. Được nhắc đến lần đầu hoặc kh«ng x¸c ®Þnh cô thÓ vÒ mÆt ®Æc ®iÓm, tÝnh chÊt, vÞ trÝ

Ví dụ: I have a dog and a cat.

  1. Được dùng để chỉ 1 loài nào đó (tương đương với danh từ số nhiều không có mạo từ)

Ví dụ: A dog is a loyal animal

  1. Được dùng để chỉ nghề nghiệp, chức vụ

Ví dụ: I am a teacher

  1. Trước tên người mà người nói không biết là ai a Mr Smith nghÜa lµ ‘ ng­êi ®µn «ng ®­îc gäi lµ Smith’ vµ ngô ý lµ «ng ta lµ ng­êi l¹ ®èi víi ng­êi nãi. Cßn nÕu kh«ng cã a tøc lµ ng­êi nãi biÕt «ng Smith.

  2. Trong câu cảm thán

VÝ dô: Such a long queue! What a pretty girl!

Nh­ng: Such long queues! What pretty girls.



  1. Dùng với ‘such’: ….such a/ an + singular countable noun

Ví dụ: It is such an interesting book.

  1. Dùng với ‘so’: …so + adj. + a/ an + singular countable noun

Ví dụ: He is so good a player.

  1. Dùng với ‘too’: ..too+ adj. + a/ an + singular countable noun.

Ví dụ: This is too difficult a lesson for them.

9. Đ­îc dïng trong c¸c thµnh ng÷ chØ sè l­îng nhÊt ®Þnh.

VÝ dô : a lot of, a couple, a dozen, a great many+ plural noun, a great deal of + uncountable noun, many a+ singular noun, a large/ small amount of +uncountable noun, a good many of/ a good number of + plural noun, a few, a little, only a few, only a little.

10. Dïng tr­íc nh÷ng sè ®Õm nhÊt ®Þnh, ®Æc biÖt lµ chØ hµng tr¨m, hµng ngµn.

VÝ dô: a hundred, a thousand, a million, a billion.

11. Với từ ‘half’ :

- tr­íc half khi nã theo sau 1 ®¬n vÞ nguyªn vÑn.

VÝ dô: a kilo and a half vµ còng cã thÓ ®äc lµ one and a half kilos.



Chó ý: 1/2 kg = half a kilo ( kh«ng cã a tr­íc half).

- dïng tr­íc half khi nã ®i víi 1 danh tõ kh¸c t¹o thµnh tõ ghÐp.

VÝ dô : a half-holiday nöa kú nghØ, a half-share : nöa cæ phÇn.

- half a dozen; half an hour

12. Dïng tr­íc c¸c phân sè nh­ 1/3, 1 /4, 1/5, = a third, a quarter, a fifth hay one third, one fourth, one fifth .

13. Dïng trong c¸c thµnh ng÷ chØ gi¸ c¶, tèc ®é, tû lÖ.

VÝ dô: five dolars a kilo; four times a day; once a week; 60km an hour..

14. There+ (be) + (N)

is + a/an + singular noun

is + uncountable noun

are+ plural noun

15. Từ ‘time’ trong các cụm từ: Have a good time

Have a hard time

Have a difficult time

16. Thường được dùng sau hệ từ (động từ nối) hoặc sau ‘as’ để phân loại người hay vật đó thuộc loại nào, nhóm nào, kiểu nào

Ví dụ: He is a liar

The play was a comedy

He remained a bachelor all his life.

Don’t use your plate as an astray.

II. Mạo từ xác định: The

1. §­îc sö dông khi danh tõ ®­îc x¸c ®Þnh cô thÓ vÒ tÝnh chÊt, ®Æc ®iÓm, vÞ trÝ hoÆc ®­îc nh¾c ®Õn lÇn thø 2 trong c©u.

2. The + noun + preposition + noun.

VÝ dô : the girl in blue; the man with a banner; the gulf of Mexico; the United States of America.



  • The + (n) + of the + (n).

Ví dụ: The leg of the table; The back of the house

- Most + plural noun: Ví dụ: Most women want to be beautiful (phụ nữ nói chung)

Most of the + plural noun: Ví dụ: Most of the women in my school want to be beautiful (không phải phụ nữ nói chung mà là phụ nữ ở trường tôi)

All + plural noun vs all of the + plural noun

Some + plural noun vs some of the + plural noun

3. The + danh tõ + mệnh đề quan hÖ

VÝ dô: the boy whom I met; the place where I met him.

4. Tr­íc 1 danh tõ được nhắc đến lần đầu nhưng được ngầm hiểu giữa người nói và người nghe.

VÝ dô: Janes teacher asked her a question but she doesn’t know the answer.

5. The + tÝnh tõ so s¸nh bËc nhÊt hoÆc sè tõ thø tù hoÆc only, next, last.

VÝ dô : The first week; the only way, the next day, the last person



Note: - khi nói về trình tự của 1 quy trình nào đó ‘the’ không được dùng:

First, ..

Second,…

Third,……..

Next,………

……..



Lastly,……….

- ‘next’ và ‘last’ không được sử dụng trong các cụm trạng ngữ chỉ thời gian: next Tuesday, last week

6. The + danh từ số Ýt t­îng tr­ng cho mét nhãm thó vËt hoÆc ®å vËt th× cã thÓ bá the vµ ®æi danh tõ sang sè nhiÒu.

VÝ dô: The whale = Whales, the shark = sharks, the deep-freeze = deep - freezes.

Nh­ng ®èi víi danh tõ man (chØ loµi ng­êi) th× kh«ng cã qu¸n tõ (a, the) ®øng tr­íc.

VÝ dô: if oil supplies run out, man may have to fall back on the horse.

7. The + adj : ®¹i diÖn cho 1 líp ng­êi, nã kh«ng cã h×nh th¸i sè nhiÒu nh­ng ®­îc coi lµ 1 danh tõ sè nhiÒu vµ ®éng tõ sau nã ph¶i ®­îc chia ë sè nhiÒu.

VÝ dô: the old = ng­êi giµ nãi chung; The disabled = nh÷ng ng­êi tµn tËt;



The unemployed = nh÷ng ng­êi thÊt nghiÖp.

The homeless, the wounded, the injured, the sick, the unlucky, the needy, the strong, the weak,

The English, the American…

  1. Dïng tr­íc tªn c¸c khu vùc, vïng ®· næi tiÕng vÒ mÆt ®Þa lý hoÆc lÞch sö.

VÝ dô: The Shahara. The Netherlands.

  1. The + phương hướng

Ví dụ: He lives in the North (of Viet Nam)

  • The + East / West/ South/ North + noun.

VÝ dô: the East/ West end.

The North / South Pole.

  • Giới từ (to, in, on, at, from) + the + phương hướng: to the North

  • Nh­ng kh«ng ®­îc dïng the tr­íc c¸c tõ chØ ph­¬ng h­íng nµy, nÕu nã ®i kÌm víi tªn cña mét châu lục hoặc 1 quốc gia.

VÝ dô: South Africa, North America, West Germany.

  • Không được dùng ‘the’ trước các từ chỉ phương hướng khi nó đi với các động từ như : go, travel, turn, look, sail, fly, walk, move

Ví dụ: go north/ south

  1. The + c¸c ban nh¹c phæ th«ng.

VÝ dô: the Bach choir, the Philadenphia Orchestra, the Beatles.

  1. The + tªn c¸c tê b¸o lín/ c¸c con tÇu biÓn/.

VÝ dô: the Times, the Titanic

  1. The + tªn hä ë sè nhiÒu cã nghÜa lµ gia ®×nh hä nhµ ...

VÝ dô: the Smiths = Mr and Mrs Smith (and their children) hay cßn gäi lµ gia ®×nh nhµ Smith.

  1. The + Tªn ë sè Ýt + côm tõ/ mÖnh ®Ò cã thÓ ®­îc sö dông ®Ó ph©n biÖt ng­êi nµy víi ng­êi kh¸c cïng tªn.

VÝ dô: We have two Mr Smiths. Which do you want? I want the Mr Smith who signed this letter.

  1. Với các buổi trong ngày: in the morning; in the afternoon, in the evening ( but at noon, at night, at mid-night.)

  2. Danh từ đếm được số nhiều có ‘the’ và không có ‘the’

Danh từ đếm được số nhiều The + danh từ đếm được số nhiều

Chỉ loài Chỉ đối tượng cụ thể, xác định

Dogs are loyal The dog that is under the table is lovely


  1. Với trường học nếu có ‘of’ hoặc ‘for’ theo sau thì dùng ‘the’: The university of architecture; the school for the blind

Nếu không có ‘of’ thì không dùng mạo từ: Foreign Trade university.

  1. Với các nhạc cụ: play the guitar/ the piano/ the violin

  2. Với các thể chế quân sự: the army, the police, the air force, the navy, the military

  3. Với từ ‘same’:

  • the same + (N)

Ví dụ: We have the same grade

Twins often have the same interest.



  • The same as + (N)/ (Pro.)

Your pen is the same as my pen/ mine.

  • The same + (N) + as +(N)/ (Pro.)

Ví dụ: Her mother has the same car as her father

  1. Với dạng so sánh kép

The + so sánh hơn + S+ V, the + so sánh hơn + S+ V

Ví dụ: The hotter it is, the more uncomfortable I feel.



  1. Với tên sông, suối, đại dương, kênh đào, rặng núi

Ví dụ: The Red River, the River Nile, the Volga, the Thames, the Amazon, The pacific Ocean, The Atlantic Ocean, the Suez Canal, the Panama Canal, The Alps, the Andes, the Himalayas, the Rockies

(nhưng không dùng ‘the’ khi danh từ riêng đứng sau: Lake Ba Be, Mountain Everest)



  1. Với thứ duy nhất: the sun, the moon, the sky, the atmosphere, the Great Wall of China, the stars, the equator

  2. Với tên nước (ở dạng số nhiều hoặc có các từ như: Republic, Union, Kingdom, States)

Ví dụ: The US, The United Kindom, The Soviet Union, The Republic of South Africa, The Philippines…

(thông thường không dùng mạo từ với tên nước)



  1. Với môn học cụ thể: The applied Maths

(môn học nói chung không dùng mạo từ: English, Mathematics, Literature..)

  1. Với các giai đoạn lịch sử

Ví dụ: The stone Age; The middle Age; The Renaissance; The Industrial Revolution

  1. ‘office’ có ‘the’ và không có ‘the’

The office (be)in office

Cơ quan, văn phòng đương chức



  1. Trong các cách diễn đạt:

At the moment; at the end of; in the end; at the beginning of; at the age of; for the time being…

  1. Với ‘radio’, ‘cinema’ và ‘theatre’ : Ví dụ: Listen to the radio

  2. Với 1 số tòa nhà và công trình nổi tiếng: the Empire State Building, the White House, the Royal Palace, the Golden Gate Bridge, the Vatican

  3. Với tên riêng của các viện bảo tàng/ phòng trưng bày nghệ thuật, rạp hát, rạp chiếu phim, khách sạn, nhà hàng: the National Museum , the Globe Theatre, the Odeon Cinema, the Continential Hotel, the Bombay Restaurant..

*Nhưng nếu nhà hàng, khách sạn được đặt tên theo tên của người sáng lập thì không dùng mạo từ. Ví dụ: McDonald, Matilda’s restaurant

  1. Không dùng mạo từ:

  1. Không dùng mạo từ trước danh từ số nhiều và danh từ không đếm được với nghĩa chung

Ví dụ: Water is composed of hydrogen and oxygen.

Nhưng : The water in this bottle can be drunk. (vì có cụm giới từ bổ nghĩa)

Elephants are intelligent animals

Nhưng : The elephants in this zoo are intelligent. (mang nghĩa cụ thể)



  1. Kh«ng dïng mạọ từ tr­íc 1 sè danh tõ nh­ : home, church, bed, court, hospital, prison, school, college, university khi nã ®i víi ®éng tõ vµ giíi tõ chØ chuyÓn ®éng (chØ ®i tíi ®ã lµm môc ®Ých chÝnh).

VÝ dô: He is at home. I arrived home before dark. I sent him home.

straight connector 3 to bed ( ®Ó ngñ)

to church (®Ó cÇu nguyÖn)

to court (®Ó kiÖn tông)

We go to hospital (ch÷a bÖnh)

to prison (®i tï)

to school / college/ university (®Ó häc)

T­¬ng tù

straight connector 6 in bed

at church

We can be in court

in hospital

at school/ college/ university
We can be / get back (hoÆc be/ get home) from school/ college/university.
straight connector 1 leave school

We can leave hospital

be released from prison.

Víi môc ®Ých kh¸c th× ph¶i dïng the.

VÝ dô: I went to the church to see the stained glass.

He goes to the prison sometimes to give lectures.

Student go to the university for a class party.


  1. Sea

Go to sea (thñy thñ ®i biÓn)

to be at the sea (hµnh kh¸ch/ thuû thñ ®i trªn biÓn)

Go to the sea / be at the sea = to go to/ be at the seaside : ®i t¾m biÓn, nghØ m¸t.

We can live by / near the sea.



  1. Work and office.

Work (n¬i lµm viÖc) ®­îc sö dông kh«ng cã the ë tr­íc.

Go to work.

nh­ng office l¹i ph¶i cã the.



Go to the office.

VÝ dô: He is at / in the office.

NÕu to be in office (kh«ng cã the) nghÜa lµ ®ang gi÷ chøc.

To be out of office - th«i gi÷ chøc.



  1. Town

The cã thÓ bá ®i khi nãi vÒ thÞ trÊn cña ng­êi nãi hoÆc cña chñ thÓ.

VÝ dô: We sometimes go to town to buy clothes.



We were in town last Monday.

Go to town / to be in town - Víi môc ®Ých chÝnh lµ ®i mua hµng.

  1. Không dùng trước tên đường phố khi nó có tên cụ thể: street, avenue, road, lane,

Ví dụ: She lives on Ly Thai To street.

But: I can’t remember the name of the street (the + n of the + n)

There is a road. (cấu trúc ‘there’)


  1. Không dùng mạo từ với tên nước, tên tiểu bang, thành phố

Ví dụ: Viet Nam, Ha Noi, Bac Ninh, California

(trừ 1 số trường hợp đã đề cập ở trên)



  1. Không dùng mạo từ với sân vận động, công viên, trung tâm thương mại, quảng trường, nhà ga, sân bay

Ví dụ: My Đinh Stadium, Thong Nhat Park, Trang Tien Plaza, Crescent Mall ; Times Square, Kenedy Airport; Victoria Station

(but : the Mall of America)



  1. Không dùng mạo từ với tên ngôn ngữ

Ví dụ: English is difficult

  1. Không dùng mạo từ với các bữa ăn: breakfast, lunch, dinner/ supper

Ví dụ: I often have breakfast at 6.30

(nhưng a/ an có thể được dùng khi có tính từ đứng trước: I had a very nice breakfast with my mother)



  1. Không dùng mạo từ với các môn học nói chung: Maths

Nhưng lại dùng ‘the’ với môn học cụ thể: the applied Maths

  1. Không dùng mạo từ trước các môn thể thao:

Ví dụ: He is playing golf/ tennis.

  1. Không dùng mạo từ trước các danh từ trừu tượng:

Ví dụ: Life is complicated

Nhưng: He is studying the life of Beethoven. (vì có cụm giới từ bổ nghĩa)



  1. Không dùng mạo từ với danh từ chỉ bệnh tật: cancer, heart disease, high blood, measles, mumps,..

  2. Không dùng mạo từ với các phương tiện đi lại: by car, by bus, by plane..

  3. Không dùng mạo từ với ‘television’/ TV: watch TV

Nhưng: Can you turn off the television? (ở đây ‘television’ không mang nghĩa truyền hình mà là 1 cái TV cụ thể được ngầm hiểu giữa người nói và người nghe)

  1. Không dùng mạo từ với tính từ chỉ định, đại từ chỉ định, tính từ sở hữu, tính từ bất định, đại từ quan hệ, và các từ như: enough, another, either, neither, much, every, some, any, no

  2. Không dùng mạo từ với các hành tinh: Venus, Mars, Jupiter

  3. Không dùng mạo từ trước tên riêng ở dạng sở hữu cách

Ví dụ: Tim’s house

Nhưng: the boss’s house



  1. Không dùng mạo từ trước tên của các đảo, hồ, núi, đồi

Ví dụ: Phu Quoc, Lake Michigan, Lake Babe, Everest, North Hill

Nhưng dùng mạo từ ‘the’ nếu chúng ở dạng số nhiều: the Canary Islands, the British Isles, the Philippines; the Great Lakes, the Alps..



  1. Không dùng mạo từ trước các từ chỉ ngày tháng hoặc ngày lễ

Ví dụ: on Monday, in June, at Christmas..

Nhưng với các mùa có thể dùng ‘the’ hoặc không dùng ‘the’

Ví dụ: in (the) summer

‘the’ luôn được dùng trong cụm từ ‘in the fall’



B¶ng dïng the vµ kh«ng dïng the trong mét sè tr­êng hîp ®Æc biÖt.

Dïng the

Kh«ng dïng the

  • Tr­íc c¸c ®¹i d­¬ng, s«ng ngßi, biÓn, vÞnh vµ c¸c hå ë sè nhiÒu.

VÝ dô:

The Red sea, the Atlantic Ocean, the Persian Gulf, the Great Lakes.


  • Tr­íc tªn c¸c d·y nói.

VÝ dô: The Rockey Moutains



  • Tr­íc tªn 1 vËt thÓ duy nhÊt trªn thÕ giíi hoÆc vò trô.

VÝ dô: the earth, the moon, the Great Wall


  • Tr­íc School/college/university + of + noun

VÝ dô:

The University of Florida.

The college of Arts and Sciences.


  • Tr­íc c¸c sè thø tù + noun.

VÝ dô: The first world war.

The third chapter.



  • Tr­íc tªn c¸c n­íc cã tõ 2 tõ trë lªn. Ngo¹i trõ Great Britain.

VÝ dô:

The United States, the United Kingdom, the Central Africal Republic.


  • Tr­íc tªn c¸c n­íc ®­îc coi lµ 1 quÇn ®¶o.

VÝ dô: The Philippines.


  • Tr­íc tªn c¸c nh¹c cô.

VÝ dô: To play the piano.


  • Trước tên các môn học cụ thể

VÝ dô: The applied Math.

The theoretical Physics


  • Tr­íc tªn c¸c danh tõ trõu t­îng mang nghĩa cụ thể

Ví dụ: The happiness he had after the marriage is very important.


  • Trước tên các bữa ăn cụ thể

Ví dụ: The beakfast we had yesterday was delicious


  • Trước các từ chỉ bộ phận cơ thể trong các cụm giới từ ON, IN, OVER, BY

Ví dụ: He cut himself on the thumb.

The victim was shot in the chest.

.


.


  • Tr­íc tªn 1 hå (hay c¸c hå ë sè Ýt).

VÝ dô:

Lake Geneva, Lake Erie


  • Tr­íc tªn 1 ngän nói

VÝ dô: Mount Mckinley


  • Tr­íc tªn c¸c hµnh tinh hoÆc c¸c chïm sao

VÝ dô: Venus, Mars, Earth, Orion




  • Tr­íc tªn c¸c tr­êng nµy khi tr­íc nã lµ 1 tªn riªng.

VÝ dô:

Coopers Art school, Stetson University.



  • Tr­íc c¸c danh tõ mµ sau nã lµ 1 sè ®Õm.

VÝ dô: World war one

chapter three



  • Tr­íc tªn c¸c n­íc cã 1 tõ nh­ : Sweden, Venezuela vµ c¸c n­íc ®­îc ®øng tr­íc bëi new hoÆc tÝnh tõ chØ ph­¬ng h­íng.

VÝ dô: New Zealand, South Africa.



  • Tr­íc tªn c¸c lôc ®Þa, tiÓu bang, tØnh, thµnh phè, quËn, huyÖn.

VÝ dô: Europe, California.


  • Tr­íc tªn bÊt cø m«n thÓ thao nµo.

VÝ dô: Base ball, basket ball.



  • Trước các môn học chung

Ví dụ: Mathematics



  • Tr­íc tªn c¸c danh tõ trõu t­îng mang nghĩa chung.

VÝ dô: Freedom, happiness.



  • Trước tên các bữa ăn: breakfast, lunch , dinner



  • Trước các từ chỉ bộ phận cơ thể (dùng tính từ sở hữu thay thế)

Ví dụ: She cut her finger




* PHẦN II: BÀI TẬP VẬN DỤNG

Exercise 1: Choose the best option to complete the following sentences



  1. My mother goes to church in ______ morning.

A. x B. every C. the D. a

  1. I eat ______orange everyday.

A. an B. orange C. the orange s D. any orange

  1. Harry is ______ sailor.

A. a B. an C. the D. X

  1. We had _____ dinner in a restaurant.

A. a B. an C. x D. the

  1. Mary loves _____ flowers.

A. a B. an C. the D. X

  1. ______ is a star.

A. Sun B. A sun C. The sun D. Suns

  1. London is _____ capital of England.

A. an B. a C. x D. the

  1. I want ______ apple from that basket.

A. a B. an C. the D. X

  1. She works six days _____ week.

A. in B. for C. a D. X

  1. I bought ______ umbrella to go out in the rain.

A. a B. an C. x D. the

  1. My daughter is learning to play ______violin at her school.

A. a B. an C. x D. the

  1. Please give me ______pen that is on the counter.

A. a B. an C. the D. X

  1. Our neighbour has ______cat and ______ dog.

A. a/ a B. an/ a C. the/ the D. X/ X

  1. It is ______funniest book that I have ever read.

A. a B. an C. the D. X

  1. I usually go to school by______bike.

A. a B. an C. x D. the

Exercise 2:Choose the best answer to complete the sentences:


  1. There are billions of stars in _____ space.

A. a B. an C. X D. the

  1. He tried to park his car but _____ space wasn’t big enough.

A. the B. a C. an D. X

  1. Can you turn off _____ television, please?

A. X B. a C. an D. the

  1. We had _____ meal in a restaurant.

A. a B. X C. the D. an

  1. Thank you. That was ______ very nice lunch.

A. a B. an C. the D. X

  1. My daughter plays _____ piano very well.

A. the B. a C. X D. an

  1. Jill went to ______ hospital to see her friend.

A. x B. the C. a D. an

  1. Mrs Lan went to ______ school to meet her son’s daughter.

A. x B. the C. a D. an

  1. We visited _______ two years ago.

A. Canada and the United States B. the Canada and the United States

C. the Canada and United States D. Canada and United States



  1. Are you going away next week? No, _______ week after next.

A. a B. the C. some D. X

  1. We haven’t been to ______ for years.

A. cinema B. the cinema C. a cinema D. any cinema

  1. It took us quite a long time to get here. It was ______ journey.

A. three hour B. a three- hours C. a three- hour D. three- hours

  1. I can’t work here. There’s so much ______.

A. noise B. noises C. the noise D. a noise

  1. I’ve seen ______ good films recently.

A. a B. the C. some D. an

  1. I often watch ______ television for two hours every night.

A. some B. the C. any D. X

  1. The injured man was taken to _____.

A. hospital B. any hospital C. the hospital D. hospitals

  1. She went out without _____ money.

A. any B. an C. a D. x

  1. Did _______ police find ______ person who stole your bicycle?

A. a /a B. the / the C. a / the D. the / a

19. Can anyone give me .......................... hand, please because I have just fallen over?

A. a B. an C. the D. X

20. I don’t know what to do. It’s ................................ problem.

A. quite difficult B. a quite difficult C. quite a difficult D. the quite difficult

21. I have left my book in .......................... kitchen and I would like you to get it for me.

A. a B. an C. the D. X

22. Please meet me at the train station in ............................ hour from now.

A. a B. an C. the D. X
Exercise 3: Choose the best answer that is made from the given words

1. I/ not have/ time/ breakfast/ this morning.

A. I didn’t have time for the breakfast this morning.

B. I didn’t have the time for the breakfast this morning.

C. I didn’t have time for breakfast this morning.

D. I didn’t have time to breakfast this morning.

2. Opinion/ violent films/ not show/ television.

A. To my opinion, violent films should not be shown on television.

B. In my opinion, violent films should not be shown on television.

C. In my opinion, the violent films should not be shown on television.

D. For my opinion, violent films should not be shown on television.

3. Music/ play/ important part/ film.

A. Music plays an important part in film.

B. The music plays a important part in film.

C. Music plays the important part in a film.

D. Music plays an important part in a film.

4. Margaret/ loved/ have/ holidays/ seaside.

A. Margaret loved having holidays at the seaside.

B. Margaret loved having holidays in the seaside.

C. Margaret loved having holidays at seaside.

D. Margaret loved have holidays at the seaside.

5. Aunt/ sent/ me/ wonderful present.

A. My aunt sent me wonderful present.

B. My aunt sent me a wonderful present.

C. My aunt sent a wonderful present me.

D. My aunt sent me the wonderful present.


Exercise 4: Identify the one underlined word or phrase ( A,B,C or D ) that must be changed in order to make the sentence correct .

  1. I visited Mexico and United States last year.

A B C D

  1. France and Britain are separated by Channel.

A B C D

  1. Next year we are going skiing in Swiss Alps.

A B C D

  1. The word ‘restroom’ is an euphemism for toilet.

A B C D

  1. The mechanic in the orange shirt put the quart of oil into the engine.

A B C D

  1. If you are in the hurry, I can get it for you now.

A B C D

  1. Is this the kind of the party you like?

A B C D

  1. My grandmother had a bad heart and a arthritis.

A B C D

  1. The most people believe that marriage and family life are the basis of our society.

A B C D

  1. In Britain the coffee is more expensive than tea.

A B C D

Exercise 5:Choose the best answer to complete the sentences:



  1. _____driver was_____strong athletic young man.

  1. The/the B. The/a C. A/ the D. A/a

  1. He took_____cigar from his mouth and blew away_____long trail of smoke.

  1. the/a B. a/a C. the/the D. a/the

  1. We sat_____side by_____side smoking and thinking.

  1. /a B. /the C. the/ D. /

  1. We got back to _____inn as _____night was falling.

  1. the/the B. a/the C. the/ D. the/a

  1. It was_____ late afternoon and their shadows lay long across _____road.

  1. /the B. / C. the/the D. a/the

  1. _____invitations to_____dinner for 16 people were sent out.

A./the B. /a C. the/the D. a/the

  1. He worked hard and often got out of _____bed at _____night to make sure that he had written _____point down.

A./the/a B. //a C. the/the/ D. a/the/

  1. They stood for _____moment, then all together slowly moved towards_____church.

A./the B. / C. the/a D. a/the

  1. “Do you usually go to _____church?” “Occasionally”

A. a B. an C. the D. 

  1. They are at_____sea now. They write that they are having_____marvelous time.

A.the/the B. a/the C. / D. the/a

  1. I’ll drive you to _____town this morning.

A. a B.  C. the D. an

  1. Although it was_____early afternoon, all_____lights in_____restaurant were on.

A./the/the B. //a C. the/the/ D. a/the/

  1. _____Nile flows right through_____city

A./the B. /a C. the/the D. a/the

  1. It was _____sort of_____occasion when one wants to help but doesn’t know how.

A.the/the B. a/the C. the/a D. the/

ĐÁP ÁN

Exercise 1:



  1. C

  1. A

  1. A

  1. D

  1. D

  1. C

  1. D

  1. B

  1. C

  1. B

  1. D

  1. C

  1. A

  1. C

  1. D


Exercise 2:



  1. C

  1. A

  1. D

  1. A

  1. A

  1. A

  1. B

  1. B

  1. A

  1. B

  1. B

  1. C

  1. A

  1. C

  1. D

  1. C

  1. A

  1. B

  1. A

  1. C

  1. C

  1. B






Exercise 3:



  1. C

  1. B

  1. D

  1. A

  1. B

Exercise 4:



  1. C

  1. D

  1. D

  1. B

  1. B

  1. B

  1. D

  1. D

  1. A

  1. B

Exercise 5:

1B

2A

3D

4C

5B

6B

7B

8D

9D

10D

11B

12A

13C

14D





CHUYÊN ĐỀ 11

GIỚI TỪ (PREPOSITIONS)
* PHẦN I: LÝ THUYẾT

A. Definition

Giới từ là từ hay cụm từ thường được dùng trước danh từ hay đại từ để chỉ mối liên hệ giữa các từ này với các thành phần khác trong câu.



B. Kinds of prepositions

I. PREPOSITIONS OF TIME: (Giới từ chỉ thời gian)

  • On

On Sunday (morning) / 25th April / New Year’s Day …

On holiday / business / duty / a trip / an excursion / fire / sale / a diet…



  • In

In April / 1980

In summer / spring / autumn / winter

In five minutes / a few days / two years

In the morning / afternoon / evening



  • At

At 8 o’clock / the weekend / night / Christmas

At the end of ... / at the age of



  • From...to...

From 1977 to 1985

  • Since

Since 1985 / Monday / 2 o’clock

  • For

For three days / a long time / one hour.
II. PREPOSITIONS OF PLACE: (Giới từ chỉ nơi chốn, địa điểm)

  • On

On a table / a wall / a bus / a train / a plane / the floor / a horse / television / the radio / the telephone

  • In

In a garden / a park / a town / the water / my office / hospital / a car

In the middle of...



  • At

At home / work / school / university / the station / the airport / a concert / a party / a football match

At 10 Pasteur Street



  • By

By car / bus / plane (on foot)

By accident / chance : tình cờ, ngẫu nhiên



  • For

For a walk / a swim / a drink

For breakfast / lunch / dinner


(*) Some other prepositions :

  • From : từ … Ex : I am from Vietnam, I get the book from the man

  • From … to … : từ … đến . Ex: From 4 o’clock to 6 o’clock; from my house to school

  • Next to = near : ở cạnh Ex: I live near her house

  • Behind : ở phía sau Ex: the shop is behind the postoffice

  • In front of : ở trước Ex: my house is in front of the school

  • On : ở trên Ex :the book is on the table

  • Under : ở dưới Ex : the pen is under the book

  • In the middle of : ở giữa. Ex :the tree is in the middle of the yard

  • In : ở trong Ex: he is in the room

  • Out : ở ngoài Ex: he is out of the room

  • Opposite : đối diện Ex: my house is opposite the shop


III. VERB + NOUN + PREP: (Động từ + danh từ + giới từ)

- give way to : nhượng bộ, chịu thua

- give place to : nhường chỗ cho

- lose sight of : mất hút, không nhìn thấy nữa

- lose track of : mất dấu vết

- lose touch with: mất liên lạc với

- make allowance for: xét đến, chiếu cố

- make use of : dùng, tận dụng

- make fun of : chọc ghẹo, chế nhạo

- make room for : dọn chỗ cho

- make a fuss over / about: làm om xòm về



- catch sight of : thoáng thấy

- keep pace with : theo kịp

- pay attention to : chú ý đến

- put a stop to : put an end to: chấm dứt

- set fire to: burn : phóng hỏa

- take advantage of : lợi dụng

- take care of : chăm sóc

- take account of : quan tâm tới, lưu ý tới

- take note of : lưu ý đến

- take notice of : chú ý thấy, nhận thấy



IV. VERB + PREP: (Động từ + giới từ)


1. VERB + TO

- apologize to sb for sth

- belong to

- complain to sb about sb / sth

- happen to

- introduce to

- listen to

- speak / talk to sb

- write to

- prefer ... to ...

- explain ... to ...

- invite ... to ...



2. VERB + FOR

- apply for

- care for

- pay for

- look for

- wait for

- blame ... for

- leave ... for

- search ... for

- ask ... for




3. VERB + ABOUT

- care about

- dream about sb / sth

- think about

- hear about: be told about

- warn ... about




4. VERB + ON

- concentrate on / focus on

- depend on / rely on

- live on

- congratulate ... on

- spend ... on



5. VERB + OF

- consist of

- die of

- take care of

- accuse ... of

- remind ... of



6. VERB + AT

- laugh at / smile at

- shout at

- look at / stare at / glance at

- point at / aim at


7. VERB + IN

- succeed in

- arrive in / at


8. VERB + WITH

- provide ... with

- charge ... with


9. VERB + FROM

- suffer ... from / borrow ... from

- save / protect / prevent ... from


V. ADJECTIVE + PREP: (Tính từ + giới từ)

1. ADJ + TO

- accustomed to

- addicted to

- harmful to

- similar to / agreeable to

- good / nice / kind / polite / rude /….to sb



- important to

2. ADJ + FOR

- available for

- responsible for

- famous for

- late for


3. ADJ + ABOUT

- angry about

- anxious about

- worried about

- excited about


4. ADJ + ON

- keen on

- dependent on


5. ADJ + OF

- afraid of / full of

- aware of / tired of

- ashamed of

- capable of


6. ADJ + AT

- surprised at

- quick at

- bad / good at

- brilliant at


7. ADJ + IN

- confident in

- successful in

- interested in

- rich in


8. ADJ + WITH

- equipped with

- bored with

- busy with

- acquainted with


9. ADJ + FROM

- different from

- absent from

- safe from





* PHẦN II: BÀI TẬP VẬN DỤNG

Choose the correct prepositions.

1. She was very surprised __________ the grade she received.

A. at B on C. of D. about

2. Tom’s grandfather died __________ 1977 __________ the age of 79.

A. for/at B. on/in C. at/in D. in/at

3. Jane doesn't spend much money __________ clothes.

A. over B. about C. at D. on

4. She always takes good care __________ her children.

A. for B. in C. of D. with

5. There are usually a lot of parties__________ New Year’s Eve.

A. in B for C. on D. with

6. Mr. Smith is not accustomed ________ hot weather.

A. to B. at C. for D. in

7. Tom has to try hard to keep pace __________ his classmates.

A. to B. with C. at D. for

8. The librarian advised us to take full advantage__________ all the facilities available.

A. of B. at C. for D. about

9. Don't make fun __________ that disabled boy.

A. upon B. in C. to D. of

10. Did you know that Linda is engaged __________ a friend of mine?

A. to B. at C. for D. towards

11. She stood there, saying nothing until she lost sight __________the plane.

A. to B. of C. inside D. about

12. The Vietnamese participants always take part ______sports events with great enthusiasm.

A. in B. on C. at D. to

13. He isn’t independent _____ any means. He depends _____ his father _____ everything.

A. by/ on/ in B. for/ on/ in C. of/ in/ for D. on/ in/ with

14. He may be quick _____ understanding but he isn’t capable _____ remembering anything.

A. in/ of B. on/ at C. at/ of D. of/ at

15. Mum is always busy __________ her work in the laboratory.

A. with B. at C. in D. of

16 Lan will stay there _____ the beginning in September _____ November.

A. from/ to B. till/ to C. from/ in D. till/ of

17. I would like to apply _____ the position of sales clerk that you advised in the Sunday newspaper.

A. for B. to C. with D. in

18. I have been looking _____ this book for months, and at last, I have found it.

A. over B. up C. for D. at

19. My sister is very keen _____ eating chocolate candy.

A. on B. with C. about D. at

20. Who’s going to look _____ the children while you’re away?

A. at B. up C. after D. over

21. I’m not going out yet. I’m waiting __________the rain to stop.

A. for B. away C. from D. up

22. Sorry I haven’t written __________ you for such a long time.

A. into B. to C. for D. round

23. Who was that man I saw you talking __________in the pub?

A. up B. back C. from D. to

24. What happened __________the gold watch you used to have?

A. with B. against C. for D. to

25. I look stupid with this haircut. Everyone will laugh __________me.

A. in B. at C. into D. away

26. George’s salary is very low. It isn’t enough to live __________

A. about B. round C. on D. down

27. I’ve lost my keys. Can you help me look __________them?

A. up B. after C. for D. into

28. I believe __________saying what I think.

A. on B. in C. with D. for

29. When I realized I was wrong, I apologized to him __________my mistake.

A. at B. for C. up D. before

30. Would you care _________a cup of coffee?

A. for B. about C. of D. with

31. When I heard he had passed his examination, I phoned him to congratulate him ____his success.

A. back B. over C. on D. with

32. Three students were accused _________cheating in the examination.

A. on B. off C. with D. of

33. We had an enormous meal. It consisted_________seven courses.

A. off B. of C. in D. up

34. I’m really satisfied _________.what I have.

A. with B. along C. back D. out

35. I feel sorry __________ Bob. He has no friends and no money.

A. with B. about C. for D. by

36. I’m sorry __________the noise last night. We’re having a party.

A. with B. about C. for D. by

37. I wasn’t very impressed __________the film.

A. back B. up C. by D. through

38. I’m sure you are capable __________passing the examination.

A. round B. along C. among D. of

39. Are you interested __________art and architecture.

A. from B. for C. up D. in

40. Mary is very fond __________animals. She has three cats and two dogs.

A. about B. since C. of D. between

41. We are grateful ________ our teacher

A. with B. about C. to D. out

42. I’m a bit short __________money. Can you lend me some?

A. at B. over C. of D. down

43. I was amazed __________her knowledge of French Literature.

A. by B. about C. of D. off

44. He is excellent __________playing the flute.

A. at B. over C. to D. behind

45. Why are you always so jealous __________other people?

A. on B. of C. in D. below

46. He was proud __________himself for not giving up.

A. of B. during C. after D. under

47. Are you excited __________going on holiday next week?

A. into B. about C. above D. over

48. You get fed up __________doing the same thing every day.

A. between B. up C. against D. with

49. I’m really satisfied _________what I have.

A. with B. along C. back D. out

50. It’s silly _________you to go out without a coat. You’ll catch cold.

A. to B. of C. since D. by
Suggested answers:


1. A

6. A

11. B

16. A

21. A

26. C

31. C

36. B

41. C

46. A

2. D

7. B

12. A

17. A

22. B

27. C

32. D

37. C

42. C

47. B

3. D

8. A

13. A

18. C

23. D

28. B

33. B

38. D

43. A

48. D

4. C

9. D

14. C

19. A

24. D

29. B

34. A

39. D

44. A

49. A

5. C

10. A

15. A

20. C

25. B

30. A

35. C

40. C

45. B

50. B


CHUYÊN ĐỀ 12

CÁC TỪ (CỤM TỪ) DIỄN TẢ SỐ LƯỢNG (EXPRESSIONS OF QUANTITY)
* PHẦN I: LÝ THUYẾT

I. Some/Any

Cả someany đều được dùng để chỉ một số lượng không xác định khi không thể hay không cần phải nêu rõ số lượng chính xác



1. Some: một ít, một vài

* “Some” thường được đặt trong câu khẳng định, trước danh từ đếm được (số nhiều) hoặc danh từ không đếm được.

EX: I want some milk. -                               

 I need some eggs.

* Đôi khi “some” được dùng trong câu hỏi (khi chúng t among chờ câu trả lời là YES. Hoặc được dùng trong câu yêu cầu, lời mời hoặc lời đề nghị.

EX: Did you buy some oranges?

Would you like some more coffee?                 May I go out for some drink?

2. Any: một ít, một vài

* “Any” thường đặt trước danh từ đếm được (số nhiều) hoặc danh từ không đếm được trong câu phủ định hoặc nghi vấn.

EX: Do you want any sugar?                           She didn’t see any boys in her class.

* “Any” được dùng trong mệnh đề khẳng định, trước danh từ số ít (đếm được hoặc không đếm được) hoặc sau các từ có nghĩa phủ định (never, hardly, scarely, without….)

EX: I’m free all day. Come and see me any time you like.

He’s lazy. He never does any work

If there are any letters for me, can you send them on to this address?

If you need any more money, please let me know.



Notes:

- Khi danh từ đã được xác định, chúng ta có thể dùng some và any không có danh từ theo sau

EX: Tim wanted some milk, but he couldn’t find any.

or If you have no stamps, I will give you some.

-Các đại từ (something, anything, someone, anyone, somebody, anybody, somewhere, anywhere…) được dùng tương tự như cách dùng some, any

EX: I don’t see anything on the table.

Or    Is there anybody in your house now?

Or   I want to do something to help you.



II. Much, many, a great deal of, a large number of, a lot of, lots of…


With countable nouns

       


       - many
      - a large number of

      - a great number of

 

      - plenty of



      - a lot of

      - lots of



With uncountable nouns
- much
- a large amount of

- a great deal of

- plenty of

- a lot of

- lots of


EX:  I don’t have much time for night clubs.

                                There are so many people here that I feel tired.

                                She has got a great deal of homework today.

                              Did you spend much money for the beautiful cars?

                                There’s plenty of milk in the fridge.

                                There are plenty of eggs in the fridge.

                                A large number of students in this school are good.

                                I saw lots of flowers in the garden yesterday.

                                A large amount of air pollution comes from industry.

- Theo nguyên tắc chung, chúng ta dùng many, much trong câu phủ định và câu nghi vấn và dùng a lot of, lots of trong câu khẳng định.

EX: Do you know many people here?

Or We didn’t spend much money for Christmas presents. But we spent a lot of money for the party

Tuy nhiên trong lối văn trang trọng, đôi khi chúng ta có thể dùng many much trong câu xác định. Và trong lối nói thân mật, a lot of cũng có thể dùng được trong câu phủ định và nghi vấn

Ex: Many students have financial problem

There was much bad driving on the road

I don’t have many/ a lot of friends

Do you eat much/ a lot of fruit?

- Notes:

            -Khi trong câu xác định có các từ “very, too, so, as.” thì phải dùng “Much, Many”. (Không được dùng a lot of, lots of, plenty of)

                        EX:  There is too much bad news on TV tonight.

                               There are too many mistakes in your writing.

There are so many people here that I feel tired.

                                

Very much thường được dùng trong câu khẳng định như một trạng từ, chứ không phải là từ hạn định

Ex: I very much enjoy travelling.

Or Thank you very much

Many of, much of + determiner/ pronoun

Ex: I won’t pass the exam; I’ve missed many of my lessons.

You can’t see much of a country in a week.

III.Few, A few, Little, A little:

1. Few/ A few: dùng trước các danh từ đếm được số nhiều.

            * FEW: rất ít, hầu như không có (chỉ số lượng rất ít, không nhiều như mong muốn, thường có nghĩa phủ định)

                        EX: I don’t want to take the trip to Hue because I have few friends there.

                              They hardly find a job because there are few jobs.

            * A few: Một vài, một ít

                        EX: There are a few empty seats here.

                               You can see a few houses on the hill.

2. Little/ A little: dùng trước các danh từ không đếm được.

            * Little: rất ít, hầu như không có (thường có nghĩa phủ định)

                        EX: I have very little time for reading.

                              We had little rain all summer.

            * A little: một ít, một chút (thường có nghĩa khẳng định )

                        EX: I need a little help to move these books.

                              Would you like a little salt on your vegetables?
NOTES:

- Only a little và only a few có nghĩa phủ định

Ex: We must be quick. We’ve got only a little time (only a little = not much)

Only a few customers have come in (only a few = not many)



- (a) little of/ (a) few of + determiner/ pronoun

Ex: Only a few of the children in this class like math

Could I try a little of your wine?

IV. All, most, some, no, all of, most of, some of, none of:

1.All (tất cả), most (phần lớn, đa số), some (một vài), no (không), được dùng như từ hạn định (determiner):


All/ most/ some/ no (+ adj) + plural noun/ uncountable noun

Ex: All children are fond of candy. Or Most cheese is made from cow’s milk

There are no rooms available Or All classical music sends me to sleep




2. All of, most of, some of, none of: được dùng trước các từ hạn định (a, an, the, my, his, this, …) và các đại từ

Ex: Some of those people are very friendly. Or Most of her friends live abroad.

NOTES:

- Chúng ta có thể bỏ of sau all hoặc half khi of đứng trước từ hạn định (không được bỏ of khi of đứng trước đại từ



Ex: All (of) my friends live in London. But all of them have been to the meeting

Half (of) this money is mine, and half of it is yours



  • Chúng ta thường không dùng of khi không có từ hạn định (mạo từ hoặc từ sở hữu) đứng trước danh từ. Tuy nhiên trong một vài trường hợp most of cũng có thể được dùng mà không có từ hạn định theo sau, ví dụ như trước các tên riêng và địa danh.

Ex: The Romans conquered most of England

  • Các cụm danh từ đứng sau all of, most of, some of,… thường xác định (phải có the, these, those,… hoặc các tính từ sở hữu)

Ex: Most of the boys in my class want to choose well-paid job

  • Chúng ta có thể bỏ danh từ sau all, most, some, none nếu nghĩa đã rõ ràng

Ex: I wanted some cake, but there was none left.

Or The band sang a few songs. Most were old ones, but some were new.



V. Every, each

Thường được dùng trước danh từ đếm được ở số ít

Ex: The police questioned every/ each person in the building.

Or Every/ each room has a number

Trong nhiều trường hợp, every và each có thể được dùng với nghĩa tương tự nhau

Ex: You look more beautiful each/ every time I see you

Tuy nhiên every và each vẫn có sự khác biệt nhau về nghĩa


  • Every (mỗi, mọi)

Chúng ta dùng every khi chúng ta nghĩ về người hoặc vật như một tổng thể hoặc một nhóm (cùng nghĩa với all)

Ex: Every guest watched as the President came in.

Or I go for a walk every day

Every có thể được dùng để nói về ba hoặc nhiều hơn ba người hoặc vật, thường là một số lượng lớn

Ex: There were cars parked along every street in town



  • Each (mỗi)

Chúng ta dùng each khi chúng ta nghĩ về người hoặc vật một cách riêng rẽ, từng người hoặc từng vật trong một nhóm

Ex: Each day seemed to pass very slowly



Each có thể được dùng để nói về hai hoặc nhiều hơn hai, thường là một nhóm nhỏ người hoặc vật

Ex: There are four books on the table. Each book was a different colour



Each có thể được dùng một mình hoặc dùng với of (each of + determiner/ pronoun)

Ex: There are six flats. Each has its own entrance.

Or Each of the house has a backyard

1   ...   5   6   7   8   9   10   11   12   ...   46


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương